Gói thầu: Gói thầu số 21 (XL-07): Thi công đường thi công vận hành giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136216-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thủy điện Sông Bung 2 - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 2 – Công ty TNHH một thành viên
Tên gói thầu Gói thầu số 21 (XL-07): Thi công đường thi công vận hành giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20200312841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn tự có của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 09:39:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,309,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4465E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông đường bộ (giao thông, cầu đường, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, loại công trình giao thông đường bộ.-Tài liệu chứng minh:+ Có chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc+ (i) Có Quyết định phân công của Công ty về việc tham gia trực tiếp thi công, có chữ ký trong Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, hoặc (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình xây dựng hoặc (iii) có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia trực tiếp thi công công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng khác phù hợp.+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Có quyết định phân công của Công ty làm kỹ thuật thi công công trình đó, hoặc;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư là kỹ thuật thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động (Có thể là cán bộ phụ trách công tác thi công trực tiếp, kiêm nhiệm về an toàn lao động).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh:+ Có quyết định phân công của công ty làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư là Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >=110Cv
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san >= 110CV (để san cấp phối đá dăm, thi công lề đường, nền đường, san gạt mặt bằng,…)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung bánh lốp 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông thủ công >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô tưới nhựa đường >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án thủy điện Sông Bung 2 - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 2 – Công ty TNHH một thành viên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21 (XL-07): Thi công đường thi công vận hành giai đoạn 2
Dự án mở rộng lưu vực bổ sung nước cho Công trình Thủy lợi- Thủy điện Quảng Trị và vùng hạ du
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn tự có của chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy điện Sông Bung 2 - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 2 – Công ty TNHH một thành viên , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng, VN
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 2 - Tên bên mời thầu: Ban QLDA Thủy điện Sông Bung 2 Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà EVNGENCO2, số 143, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236 3623084; Fax: 0236 3623085
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: (i) Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 23 và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Trường Định; (ii) Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Liên danh TCT Phát điện 1 và Công ty CP Tư vấn và chuyển giao công nghệ Thủy Lợi. (iii) Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Phát điện 2. -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: (i) Tư vấn lập E-HSMT: : Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 23 và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Trường Định. (ii) Đơn vị thẩm định, phê duyệt E-HSMT: Tổng công ty Phát điện 2; địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: (i) Tư vấn đánh giá HSDT: Bên mời thầu tổ chức đánh giá E-HSDT; (ii) Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Phát điện 2.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy điện Sông Bung 2 - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 2 – Công ty TNHH một thành viên , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng, VN
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 2 - Tên bên mời thầu: Ban QLDA Thủy điện Sông Bung 2 Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà EVNGENCO2, số 143, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236 3623084; Fax: 0236 3623085


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Sau 5 ngày mở thầu, Nhà thầu phải nộp thêm một (01) bộ HSDT bản chính, gửi đến Bên mời thầu theo địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà EVNGENCO2, số 143, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng để xem xét đánh giá. Trường hợp có sự sai khác thông tin giữa E-HSDT nộp qua Hệ thống và HSDT gửi đến Bên mời thầu như trên thì Bên mời thầu căn cứ E-HSDT nộp trên Hệ thống để đánh giá.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 2 - Tên bên mời thầu: Ban QLDA Thủy điện Sông Bung 2 Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà EVNGENCO2, số 143, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236 3623084; Fax: 0236 3623085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 2; Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461.507; Fax: 0292.2227.446. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 2; Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461.507; Fax: 0292.2227.446.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ email của Ban đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHI PHÍ LIÊN QUAN
1Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựngE-ĐKC 14 tại Điều kiện cụ thể của Hợp đồng - Chương VII 1Khoản
B HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY LẮP
C TUYẾN 1 
D MẶT ĐƯỜNG
E Kết cấu láng nhựa
1Láng mặt đường nhũ tương 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4.134,27m2
2Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4.134,27m2
F Kết cấu BTXM
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 22cm, SX vữa BT bằng máy trộnHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.894,64m3
2Ván khuôn mặt đườngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.574,31m2
3Lớp bạt ngăn cách mặt đường BTXMHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8.612,02m2
G Xử lý lớp móng CPĐD đường cũ + Bù phụ
1Lu lèn lớp CPĐD xáo xới tận dụng + bù vênh (TB 8cm)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.113,55m3
2Rải lớp CPĐD bù vênh Dmax19Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT709,21m3
3Xáo xới mặt đường CPĐD cũ (tận dụng)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7.917,29m2
H NỀN ĐƯƠNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.603,96m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,46m3
3Lu lèn K98, chiều dày 30cmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT522,95m2
4Đắp trả rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT108,98m3
5Đào đất nền đường, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT352,34m3
6Đào đất rãnh, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT434,61m3
7Đào đất hữu cơ, đất không thích hợpHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT854,4m3
8Vận chuyển đất cấp 1, đổ bãi thải cự ly TB 2,27kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT854,4m3
9Đào đường bê tông cũHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT37,8m3
10Vận chuyển phế thải, đổ bãi thải cự ly TB 2,27kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT37,8m3
11Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3.690,63m2
I THOÁT NƯỚC DỌC
J Tấm đan qua đường KT(170x50x12)cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,16m3
2Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (cọc tiêu, cọc H, cọc KM, tấm đan)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT42,24m2
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn dHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,02tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn d>10Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,64tấn
5Lắp đặt tấm đan đúc sẵnHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT80tấm
K ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp trong nội bộ các tuyến, cự ly TB 1,22kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT771,21m3
2Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp giữa các tuyến, cự ly TB 3,77km (tận dụng đất đào thừa từ tuyến 4)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.164,75m3
3Vận chuyển đất cấp 3 từ bãi trữ về để đắp, cự ly TB 4kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,99m3
L TUYẾN 2
M MẶT ĐƯỜNG
N Kết cấu láng nhựa
1Láng mặt đường nhũ tương 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8.643,74m2
2Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8.643,74m2
O Kết cấu BTXM
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 22cm, SX vữa BT bằng máy trộnHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT418,33m3
2Ván khuôn mặt đườngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT347,97m2
3Lớp bạt ngăn cách mặt đường BTXMHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.901,52m2
P Xử lý lớp móng CPĐD đường cũ + Bù phụ
1Lu lèn lớp CPĐD xáo xới tận dụng + bù vênh (TB 8cm)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT972,52m3
2Rải lớp CPĐD bù vênh Dmax19Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT774,14m3
3Xáo xới mặt đường CPĐD cũ (tận dụng)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4.792,96m2
Q NỀN ĐƯƠNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT641,26m3
2Đắp trả rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT37,49m3
3Đào đất nền đường, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT107,77m3
4Đào đất rãnh, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT85,46m3
5Đào đất hữu cơ, đất không thích hợpHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT345,92m3
6Vận chuyển đất cấp 1, đổ bãi thải cự ly TB 2,27kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT345,92m3
7Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.437,49m2
R THOÁT NƯỚC DỌC
S Rãnh hình thang gia cố
1Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnhHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT55,44m3
2Lớp đệm cấp phối đá dămHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,87m3
3Đào đất rãnh, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT30,02m3
T ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng, để đắp trong nội bộ các tuyến, cự ly TB 1,22kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT218,79m3
2Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp giữa các tuyến, cự ly TB 3,77km (tận dụng đất đào thừa từ tuyến 4)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT548,19m3
U TUYẾN 3
V MẶT ĐƯỜNG
W Kết cấu BTXM
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 22cm, SX vữa BT bằng máy trộnHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.541,7m3
2Ván khuôn mặt đườngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.112,38m2
3Lớp bạt ngăn cách mặt đường BTXMHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11.553,2m2
X Xử lý lớp móng CPĐD đường cũ + Bù phụ
1Lu lèn lớp CPĐD xáo xới tận dụng + bù vênh (TB 8cm)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT429,53m3
2Rải lớp CPĐD bù vênh Dmax19Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT231,46m3
3Xáo xới mặt đường CPĐD cũ (tận dụng)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3.208,86m2
Y NỀN ĐƯƠNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.266,13m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT107,34m3
3Lu lèn K98, chiều dày 30cmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3.625,45m2
4Đắp trả rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT50,44m3
5Đào đất nền đường, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.143,44m3
6Đào đất rãnh, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT205,13m3
7Đào đất hữu cơ, đất không thích hợpHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT656,62m3
8Vận chuyển đất cấp 1, đổ bãi thải cự ly TB 2,27kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT656,62m3
9Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.333,79m2
Z THOÁT NƯỚC DỌC
AA Rãnh hình thang gia cố
1Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnhHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT239,3m3
2Lớp đệm cấp phối đá dămHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT27,82m3
3Đào đất rãnh, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT146,4m3
4Đắp đất K95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT53,48m3
AB Tấm đan qua đường KT(170x50x12)cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,41m3
2Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (cọc tiêu, cọc H, cọc KM, tấm đan)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,11m2
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn d>10Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,08tấn
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4tấm
AC THOÁT NƯỚC NGANG
AD Thân cống
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,92m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn dHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,28tấn
3Ván khuôn ống cốngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT73,01m2
4Bê tông móng cống M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,35m3
5Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,79m2
6Bê tông chân khay, khung giằng M200 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,11m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,67m2
8Quét nhựa đườngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT40,02m2
9Lắp đặt ống cống DHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14đoạn
AE Đầu cống thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,94m3
2Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,64m3
3Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,58m3
4Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,12m3
5Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnhHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,38m3
6Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cốHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,15m3
7Đá hộc xây vữa taluy đầu cống M100 (mái dốc thẳng)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,8m3
8Lớp đệm cấp phối đá dămHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,32m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT22,82m2
10Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT23,18m2
AF Đầu cống hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,91m3
2Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,04m3
3Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,77m3
4Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,24m3
5Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnhHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,01m3
6Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cốHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,15m3
7Đá hộc xây vữa taluy đầu cống M100 (mái dốc thẳng)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,62m3
8Lớp đệm cấp phối đá dămHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,63m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,53m2
10Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT24,62m2
AG Hạng mục khác
1Đào móng đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT182,45m3
2Đắp đất K95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT131,95m3
3Phá dỡ bê tông cống cũHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,09m3
4Vận chuyển phế thải, đổ bãi thải cự ly TB 2,27kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,09m3
AH AN TOÀN GIAO THÔNG
AI Biển báo, cột biển báo
1Biển báo tam giác A90Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3cái
2Cột biển báo D80Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,4m
3Lắp đặt biển báo tam giác 90 và trụHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3bộ
AJ Móng biển báo
1Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,29m3
2Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,98m2
3Thanh chống xoay D14, L=187mmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,72kg
4Đào đất móng, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,73m3
5Đắp đất hố móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,49m3
AK Cọc tiêu
1Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc KM đúc sẵn M200 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,29m3
2Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cọc KM M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,26m3
3Cốt thép cọc tiêu, cọc H, cọc KM dHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,02tấn
4Sơn bê tông màu phản quangHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,55m2
5Sơn màu bê tông màu trắngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,55m2
6Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (cọc tiêu, cọc H, cọc KM, tấm đan)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,43m2
7Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,36m2
8Lắp đặt cọc tiêuHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12cái
9Đào đất móng, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,49m3
10Đắp đất K95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,2m3
AL Gờ chắn
1Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,62m3
2Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT44,75m2
3Cốt thép gờ chắn, chân khay, khung giằng DHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,04tấn
AM ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng, để đắp trong nội bộ các tuyến, cự ly TB 1,22kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.643,87m3
2Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp giữa các tuyến, cự ly TB 3,77km (tận dụng đất đào thừa từ tuyến 4)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT177,9m3
AN TUYẾN 4
AO MẶT ĐƯỜNG
AP Kết cấu BTXM
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 22cm, SX vữa BT bằng máy trộnHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT53,72m3
2Ván khuôn mặt đườngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT37,13m2
3Lớp bạt ngăn cách mặt đường BTXMHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT244,19m2
AQ Xử lý lớp móng CPĐD đường cũ + Bù phụ
AR NỀN ĐƯƠNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6.970,98m3
2Đào đất nền đường, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9.142,89m3
3Đào đất rãnh, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT790,8m3
4Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT17.177,57m2
AS GIA CỐ TALUY
1Bê tông gia cố taluy M200 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT109,59m3
2Rải vải ĐKT 12kN/m mái taluyHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.065,96m2
3Bê tông chân khay, khung giằng M200 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT35,76m3
4Cốt thép gờ chắn, chân khay, khung giằng DHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,26tấn
5Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT366,98m2
6Lớp đệm cấp phối đá dămHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,46m3
7Đá hộc xếp khanHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT48,43m3
AT THOÁT NƯỚC NGANG
AU Thân cống
1Lắp đặt ống cống BTLT H30 D1500, L=2,5mHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20đoạn
2Lắp đặt ống cống BTLT H30 D1000, L=2mHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25đoạn
3Mối cống cống D1000, phương pháp xảmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20mn
4Mối cống cống D1500, phương pháp xảmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15mn
5Quét nhựa đườngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT463,86m2
AV Đầu cống thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,65m3
2Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,73m3
3Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,43m3
4Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,15m3
5Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnhHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,03m3
6Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cốHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,19m3
7Lớp đệm cấp phối đá dămHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,45m3
8Ván khuôn tường đầu, tường cánhHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT32,04m2
9Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT49,5m2
AW Đầu cống hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,43m3
2Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,97m3
3Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,2m3
4Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,23m3
5Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnhHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,25m3
6Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cốHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,26m3
7Lớp đệm cấp phối đá dămHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,49m3
8Ván khuôn tường đầu, tường cánhHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT33,94m2
9Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT50,56m2
AX Hạng mục khác
1Đào móng đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT174,32m3
2Đắp đất K95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT121,77m3
AY AN TOÀN GIAO THÔNG
AZ Biển báo, cột biển báo
1Biển báo tam giác A90Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3cái
2Cột biển báo D80Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,4m
3Lắp đặt biển báo tam giác 90 và trụHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3bộ
BA Móng biển báo
1Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,29m3
2Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,98m2
3Thanh chống xoay D14, L=187mmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,72kg
4Đào đất móng, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,73m3
5Đắp đất hố móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,49m3
BB Gờ chắn
1Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,2m3
2Ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,5m2
3Cốt thép gờ chắn, chân khay, khung giằng DHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,02tấn
BC ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng, để đắp trong nội bộ các tuyến, cự ly TB 1,22kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8.014,81m3
BD NÚT GIAO
BE MẶT ĐƯỜNG
BF Kết cấu BTXM
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 22cm, SX vữa BT bằng máy trộnHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT350,43m3
2Ván khuôn mặt đườngHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT291,57m2
3Lớp bạt ngăn cách mặt đường BTXMHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.592,85m2
BG Xử lý lớp móng CPĐD đường cũ + Bù phụ
1Lu lèn lớp CPĐD xáo xới tận dụng + bù vênh (TB 8cm)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT47,01m3
2Xáo xới mặt đường CPĐD cũ (tận dụng)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT940,1m2
BH NỀN ĐƯƠNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT34,04m3
2Lu lèn K98, chiều dày 30cmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT541,06m2
3Đào đất nền đường, đất cấp 3Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT39,05m3
4Đào đường bê tông cũHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,1m3
5Vận chuyển phế thải, đổ bãi thải cự ly TB 2,27kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,1m3
6Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.592,85m2
BI ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng, để đắp trong nội bộ các tuyến, cự ly TB 1,22kmHồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT38,27m3
2Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp giữa các tuyến, cự ly TB 3,77km (tận dụng đất đào thừa từ tuyến 4)Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4465E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông đường bộ (giao thông, cầu đường, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, loại công trình giao thông đường bộ.-Tài liệu chứng minh:+ Có chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc+ (i) Có Quyết định phân công của Công ty về việc tham gia trực tiếp thi công, có chữ ký trong Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, hoặc (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình xây dựng hoặc (iii) có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia trực tiếp thi công công trình xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng khác phù hợp.+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Có quyết định phân công của Công ty làm kỹ thuật thi công công trình đó, hoặc;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư là kỹ thuật thi công công trình.33
3 Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động (Có thể là cán bộ phụ trách công tác thi công trực tiếp, kiêm nhiệm về an toàn lao động). 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh:+ Có quyết định phân công của công ty làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư là Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 2
2 Máy ủi >=110Cv Công suất >=110CV1
3 Máy san >= 110CV (để san cấp phối đá dăm, thi công lề đường, nền đường, san gạt mặt bằng,…) Công suất >=110CV2
4 Máy lu rung 25 Tấn Lu rung bánh lốp 25 tấn1
5 Máy lu bánh thép 8 Tấn Lu tĩnh bánh thép 8 tấn1
6 Máy lu bánh thép 16 Tấn Lu tĩnh bánh thép 16 tấn1
7 Ô tô vận chuyển 10 Tấn Tải trọng 10 tấn4
8 Ô tô tưới nước >=5m3 Tải trọng >=5m32
9 Máy nén khí 600m3/h Công suất 600m3/h3
10 Máy trộn bê tông thủ công >=250 lít Dung tích thùng trộn >=250 lít5
11 Ô tô tưới nhựa đường >=5m3 Tải trọng >=5m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->