Gói thầu: Gói thầu số 21 (XL-07): Thi công đường thi công vận hành giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án thủy điện Sông Bung 2 - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 2 – Công ty TNHH một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21 (XL-07): Thi công đường thi công vận hành giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn tự có của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 09:39:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,309,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4465E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông đường bộ (giao thông, cầu đường, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, loại công trình giao thông đường bộ.-Tài liệu chứng minh:+ Có chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc+ (i) Có Quyết định phân công của Công ty về việc tham gia trực tiếp thi công, có chữ ký trong Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, hoặc (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình xây dựng hoặc (iii) có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia trực tiếp thi công công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng khác phù hợp.+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Có quyết định phân công của Công ty làm kỹ thuật thi công công trình đó, hoặc;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư là kỹ thuật thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động (Có thể là cán bộ phụ trách công tác thi công trực tiếp, kiêm nhiệm về an toàn lao động). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh:+ Có quyết định phân công của công ty làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư là Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >=110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san >= 110CV (để san cấp phối đá dăm, thi công lề đường, nền đường, san gạt mặt bằng,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung bánh lốp 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông thủ công >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tưới nhựa đường >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án thủy điện Sông Bung 2 - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 2 – Công ty TNHH một thành viên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21 (XL-07): Thi công đường thi công vận hành giai đoạn 2 Dự án mở rộng lưu vực bổ sung nước cho Công trình Thủy lợi- Thủy điện Quảng Trị và vùng hạ du 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn tự có của chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Sau 5 ngày mở thầu, Nhà thầu phải nộp thêm một (01) bộ HSDT bản chính, gửi đến Bên mời thầu theo địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà EVNGENCO2, số 143, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng để xem xét đánh giá. Trường hợp có sự sai khác thông tin giữa E-HSDT nộp qua Hệ thống và HSDT gửi đến Bên mời thầu như trên thì Bên mời thầu căn cứ E-HSDT nộp trên Hệ thống để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 2
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA Thủy điện Sông Bung 2
Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà EVNGENCO2, số 143, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 3623084; Fax: 0236 3623085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 2; Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461.507; Fax: 0292.2227.446. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 2; Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461.507; Fax: 0292.2227.446. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ email của Ban đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHI PHÍ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng | E-ĐKC 14 tại Điều kiện cụ thể của Hợp đồng - Chương VII | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | TUYẾN 1 | |||
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | Kết cấu láng nhựa | |||
| 1 | Láng mặt đường nhũ tương 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.134,27 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương 1kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.134,27 | m2 |
| F | Kết cấu BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 22cm, SX vữa BT bằng máy trộn | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.894,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.574,31 | m2 |
| 3 | Lớp bạt ngăn cách mặt đường BTXM | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.612,02 | m2 |
| G | Xử lý lớp móng CPĐD đường cũ + Bù phụ | |||
| 1 | Lu lèn lớp CPĐD xáo xới tận dụng + bù vênh (TB 8cm) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.113,55 | m3 |
| 2 | Rải lớp CPĐD bù vênh Dmax19 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 709,21 | m3 |
| 3 | Xáo xới mặt đường CPĐD cũ (tận dụng) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.917,29 | m2 |
| H | NỀN ĐƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.603,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 3 | Lu lèn K98, chiều dày 30cm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 522,95 | m2 |
| 4 | Đắp trả rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108,98 | m3 |
| 5 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 352,34 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 434,61 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ, đất không thích hợp | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 854,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1, đổ bãi thải cự ly TB 2,27km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 854,4 | m3 |
| 9 | Đào đường bê tông cũ | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, đổ bãi thải cự ly TB 2,27km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 11 | Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.690,63 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| J | Tấm đan qua đường KT(170x50x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (cọc tiêu, cọc H, cọc KM, tấm đan) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d>10 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | tấm |
| K | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp trong nội bộ các tuyến, cự ly TB 1,22km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 771,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp giữa các tuyến, cự ly TB 3,77km (tận dụng đất đào thừa từ tuyến 4) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.164,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 từ bãi trữ về để đắp, cự ly TB 4km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,99 | m3 |
| L | TUYẾN 2 | |||
| M | MẶT ĐƯỜNG | |||
| N | Kết cấu láng nhựa | |||
| 1 | Láng mặt đường nhũ tương 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.643,74 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương 1kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.643,74 | m2 |
| O | Kết cấu BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 22cm, SX vữa BT bằng máy trộn | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 418,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 347,97 | m2 |
| 3 | Lớp bạt ngăn cách mặt đường BTXM | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.901,52 | m2 |
| P | Xử lý lớp móng CPĐD đường cũ + Bù phụ | |||
| 1 | Lu lèn lớp CPĐD xáo xới tận dụng + bù vênh (TB 8cm) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 972,52 | m3 |
| 2 | Rải lớp CPĐD bù vênh Dmax19 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 774,14 | m3 |
| 3 | Xáo xới mặt đường CPĐD cũ (tận dụng) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.792,96 | m2 |
| Q | NỀN ĐƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 641,26 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,49 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 107,77 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85,46 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ, đất không thích hợp | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 345,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1, đổ bãi thải cự ly TB 2,27km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 345,92 | m3 |
| 7 | Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.437,49 | m2 |
| R | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| S | Rãnh hình thang gia cố | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnh | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 55,44 | m3 |
| 2 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,02 | m3 |
| T | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng, để đắp trong nội bộ các tuyến, cự ly TB 1,22km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 218,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp giữa các tuyến, cự ly TB 3,77km (tận dụng đất đào thừa từ tuyến 4) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 548,19 | m3 |
| U | TUYẾN 3 | |||
| V | MẶT ĐƯỜNG | |||
| W | Kết cấu BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 22cm, SX vữa BT bằng máy trộn | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.541,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.112,38 | m2 |
| 3 | Lớp bạt ngăn cách mặt đường BTXM | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.553,2 | m2 |
| X | Xử lý lớp móng CPĐD đường cũ + Bù phụ | |||
| 1 | Lu lèn lớp CPĐD xáo xới tận dụng + bù vênh (TB 8cm) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 429,53 | m3 |
| 2 | Rải lớp CPĐD bù vênh Dmax19 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 231,46 | m3 |
| 3 | Xáo xới mặt đường CPĐD cũ (tận dụng) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.208,86 | m2 |
| Y | NỀN ĐƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.266,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 107,34 | m3 |
| 3 | Lu lèn K98, chiều dày 30cm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.625,45 | m2 |
| 4 | Đắp trả rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,44 | m3 |
| 5 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.143,44 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 205,13 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ, đất không thích hợp | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 656,62 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1, đổ bãi thải cự ly TB 2,27km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 656,62 | m3 |
| 9 | Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.333,79 | m2 |
| Z | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AA | Rãnh hình thang gia cố | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnh | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 239,3 | m3 |
| 2 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,82 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 146,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53,48 | m3 |
| AB | Tấm đan qua đường KT(170x50x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (cọc tiêu, cọc H, cọc KM, tấm đan) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,11 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d>10 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tấm |
| AC | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AD | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73,01 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,79 | m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, khung giằng M200 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,67 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | đoạn |
| AE | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnh | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cố | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa taluy đầu cống M100 (mái dốc thẳng) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 8 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,82 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,18 | m2 |
| AF | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnh | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cố | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa taluy đầu cống M100 (mái dốc thẳng) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 8 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,53 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,62 | m2 |
| AG | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 182,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 131,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, đổ bãi thải cự ly TB 2,27km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,09 | m3 |
| AH | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AI | Biển báo, cột biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cột biển báo D80 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | m |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác 90 và trụ | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| AJ | Móng biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 3 | Thanh chống xoay D14, L=187mm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,72 | kg |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| AK | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc KM đúc sẵn M200 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cọc KM M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, cọc H, cọc KM d | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Sơn bê tông màu phản quang | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,55 | m2 |
| 5 | Sơn màu bê tông màu trắng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,55 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (cọc tiêu, cọc H, cọc KM, tấm đan) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,43 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| AL | Gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,75 | m2 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn, chân khay, khung giằng D | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| AM | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng, để đắp trong nội bộ các tuyến, cự ly TB 1,22km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.643,87 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp giữa các tuyến, cự ly TB 3,77km (tận dụng đất đào thừa từ tuyến 4) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 177,9 | m3 |
| AN | TUYẾN 4 | |||
| AO | MẶT ĐƯỜNG | |||
| AP | Kết cấu BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 22cm, SX vữa BT bằng máy trộn | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,13 | m2 |
| 3 | Lớp bạt ngăn cách mặt đường BTXM | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 244,19 | m2 |
| AQ | Xử lý lớp móng CPĐD đường cũ + Bù phụ | |||
| AR | NỀN ĐƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.970,98 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.142,89 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 790,8 | m3 |
| 4 | Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17.177,57 | m2 |
| AS | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Bê tông gia cố taluy M200 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,59 | m3 |
| 2 | Rải vải ĐKT 12kN/m mái taluy | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.065,96 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay, khung giằng M200 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép gờ chắn, chân khay, khung giằng D | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 366,98 | m2 |
| 6 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48,43 | m3 |
| AT | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AU | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT H30 D1500, L=2,5m | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTLT H30 D1000, L=2m | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25 | đoạn |
| 3 | Mối cống cống D1000, phương pháp xảm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mn |
| 4 | Mối cống cống D1500, phương pháp xảm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | mn |
| 5 | Quét nhựa đường | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 463,86 | m2 |
| AV | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,73 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnh | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cố | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 7 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| AW | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M150 đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,97 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống, sân gia cố M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay sân cống, chân khay sân gia cố M150 đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnh | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 chân khay sân gia cố | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 7 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,94 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,56 | m2 |
| AX | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 174,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 121,77 | m3 |
| AY | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AZ | Biển báo, cột biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cột biển báo D80 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | m |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác 90 và trụ | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| BA | Móng biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 3 | Thanh chống xoay D14, L=187mm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,72 | kg |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| BB | Gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn, chân khay, khung giằng D | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| BC | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng, để đắp trong nội bộ các tuyến, cự ly TB 1,22km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.014,81 | m3 |
| BD | NÚT GIAO | |||
| BE | MẶT ĐƯỜNG | |||
| BF | Kết cấu BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 22cm, SX vữa BT bằng máy trộn | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 350,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 291,57 | m2 |
| 3 | Lớp bạt ngăn cách mặt đường BTXM | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.592,85 | m2 |
| BG | Xử lý lớp móng CPĐD đường cũ + Bù phụ | |||
| 1 | Lu lèn lớp CPĐD xáo xới tận dụng + bù vênh (TB 8cm) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47,01 | m3 |
| 2 | Xáo xới mặt đường CPĐD cũ (tận dụng) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 940,1 | m2 |
| BH | NỀN ĐƯƠNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,04 | m3 |
| 2 | Lu lèn K98, chiều dày 30cm | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 541,06 | m2 |
| 3 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,05 | m3 |
| 4 | Đào đường bê tông cũ | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, đổ bãi thải cự ly TB 2,27km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 6 | Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.592,85 | m2 |
| BI | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng, để đắp trong nội bộ các tuyến, cự ly TB 1,22km | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp giữa các tuyến, cự ly TB 3,77km (tận dụng đất đào thừa từ tuyến 4) | Hồ sơ TKBVTC Tập 1: Thuyết minh, Tập 2: Các bản vẽ và Chương V -Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4465E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông đường bộ (giao thông, cầu đường, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, loại công trình giao thông đường bộ.-Tài liệu chứng minh:+ Có chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc+ (i) Có Quyết định phân công của Công ty về việc tham gia trực tiếp thi công, có chữ ký trong Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, hoặc (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình xây dựng hoặc (iii) có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia trực tiếp thi công công trình xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng khác phù hợp.+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Có quyết định phân công của Công ty làm kỹ thuật thi công công trình đó, hoặc;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư là kỹ thuật thi công công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động (Có thể là cán bộ phụ trách công tác thi công trực tiếp, kiêm nhiệm về an toàn lao động). | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh:+ Có quyết định phân công của công ty làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư là Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 2 | Máy ủi >=110Cv | Công suất >=110CV | 1 |
| 3 | Máy san >= 110CV (để san cấp phối đá dăm, thi công lề đường, nền đường, san gạt mặt bằng,…) | Công suất >=110CV | 2 |
| 4 | Máy lu rung 25 Tấn | Lu rung bánh lốp 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 8 Tấn | Lu tĩnh bánh thép 8 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 16 Tấn | Lu tĩnh bánh thép 16 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển 10 Tấn | Tải trọng 10 tấn | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Tải trọng >=5m3 | 2 |
| 9 | Máy nén khí 600m3/h | Công suất 600m3/h | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông thủ công >=250 lít | Dung tích thùng trộn >=250 lít | 5 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa đường >=5m3 | Tải trọng >=5m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi