Gói thầu: Hoàn thiện ngăn phòng nhà xưởng X5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226552-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Hoàn thiện ngăn phòng nhà xưởng X5
Số hiệu KHLCNT 20220105733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 09:37:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp; chứng chỉ nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: 2 công trình (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nhà công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Kinh nghiệm thi công công trình dân dụng, công nghiệp: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện- Kinh nghiệm thi công hệ thống điện công trình: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm thi công hệ thống cấp thoát nước: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm phụ trách công tác thanh quyết toán: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Hoàn thiện ngăn phòng nhà xưởng X5
ĐTXD TT LR,CT,TN Viện KHCNQS
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự + Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; + Điện thoại: 069.516.049
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Khoa học và Công nghệ quân sự


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự + Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; + Điện thoại: 069.516.049


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có). * Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình công nghiệp cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự + Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; + Điện thoại: 069.516.049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Đại tá Lê Quang Trung - Trưởng Ban QLDA + Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; + Điện thoại: 069.516.049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Viện KH-CNQS + Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 069.516.049
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thiếu tá Vũ Văn Lợi – Thư ký dự án + Địa chỉ: Phòng Hậu cần/Viện KH-CNQS + Điện thoại: 0931686813.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Tham chiếu Chương V34,6225m3
2Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V54,7536m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V2,9855m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tườngTham chiếu Chương V0,4216100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V2,3927tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V1,0302m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTham chiếu Chương V0,2357100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,1299tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V1.063,26m2
10Trát má cửa, má cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V26,213m2
11Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V1.089,473m2
12Sơn nền epoxyTham chiếu Chương V756m2
B PHẦN ĐIỆN
1Aptomat loại MCCB 4P 415V 100A Icu=18kATham chiếu Chương V1cái
2Aptomat loại MCCB 3P 415V 40A Icu=18kATham chiếu Chương V1cái
3Aptomat loại MCB 3P 415V 50A Icu=10kATham chiếu Chương V1cái
4Aptomat loại MCB 3P 415V32A Icu=10kATham chiếu Chương V2cái
5Aptomat loại MCB 1P 240V 32A Icu=6kATham chiếu Chương V2cái
6Biến dòng điện 100/5ATham chiếu Chương V6bộ
7Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATham chiếu Chương V6cái
8Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)Tham chiếu Chương V6cái
9Ampe kế thang đo 0 -100ATham chiếu Chương V3cái
10Vôn kế thang đo 0-400VTham chiếu Chương V1cái
11Chuyển mạch vôn kếTham chiếu Chương V1cái
12Thanh cái đồng 100A kèm phụ kiện lắp đặt, (10%)Tham chiếu Chương V1bộ
13Khung tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT (H1400xW800xD300)mm, sơn tĩnh điện.Tham chiếu Chương V1tủ
14Aptomat loại MCCB 4P 415V 250A Icu=36kATham chiếu Chương V1cái
15Aptomat loại MCCB 3P 415V 125A Icu=25kATham chiếu Chương V1cái
16Aptomat loại MCCB 3P 415V 100A Icu=18kATham chiếu Chương V2cái
17Aptomat loại MCB 3P 415V50A Icu=10kATham chiếu Chương V1cái
18Aptomat loại MCB 3P 415V20A Icu=10kATham chiếu Chương V8cái
19Biến dòng điện 250/5ATham chiếu Chương V6bộ
20Công tơ đo công suất tác dụng kWhTham chiếu Chương V1cái
21Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATham chiếu Chương V6cái
22Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)Tham chiếu Chương V6cái
23Ampe kế thang đo 0 -250ATham chiếu Chương V3cái
24Vôn kế thang đo 0-400VTham chiếu Chương V1cái
25Chuyển mạch vôn kếTham chiếu Chương V1cái
26Thanh cái đồng 250A kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện (10%)Tham chiếu Chương V1bộ
27Aptomat loại MCCB 4P 415V 250A Icu=36kA lắp tại nhà trạmTham chiếu Chương V1cái
28Aptomat loại MCCB 4P 415V 100A Icu=36kA lắp tại nhà trạmTham chiếu Chương V1cái
29Tủ điện âm tường loại 14mcbTham chiếu Chương V2hộp
30Tủ điện âm tường loại 12mcbTham chiếu Chương V10hộp
31Aptomat loại MCB 3P 415V 40A Icu=10kATham chiếu Chương V2cái
32Aptomat loại MCB 2P 415V 32A Icu=6kATham chiếu Chương V10cái
33Aptomat loại RCBO 1P+N 20A 4.5kATham chiếu Chương V14cái
34Aptomat loại MCB 1P 20A 4.5kATham chiếu Chương V12cái
35Aptomat loại MCB 1P 16A 4.5kATham chiếu Chương V2cái
36Aptomat loại MCB 1P 10A 4.5kATham chiếu Chương V16cái
37Phụ kiện lắp đặt tủ (10%)Tham chiếu Chương V12bộ
38Công tắc đôi, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìmTham chiếu Chương V2cái
39Công tắc ba, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìmTham chiếu Chương V10cái
40Công tắc bốn, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìmTham chiếu Chương V13cái
41Ổ Cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, kiểu lắp chìmTham chiếu Chương V68cái
42Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcTham chiếu Chương V93hộp
43Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC/DSTA/PVC, tiết diện: 4x50 mm2Tham chiếu Chương V160m
44Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: 4x50mm2Tham chiếu Chương V55m
45Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: 4x35mm2Tham chiếu Chương V95m
46Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: 4x6 mm2Tham chiếu Chương V100m
47Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: 4x4mm2Tham chiếu Chương V495m
48Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: 2x6mm2Tham chiếu Chương V720m
49Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x4)mm2Tham chiếu Chương V2.350m
50Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x2.5)mm2Tham chiếu Chương V380m
51Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x1.5)mm2Tham chiếu Chương V1.500m
52Dây nối đất (E)- dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC sọc vàng xanh , tiết diện: - (1x25)mm2Tham chiếu Chương V55m
53Dây nối đất (E)- dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC sọc vàng xanh , tiết diện: - (1x16)mm2Tham chiếu Chương V95m
54Dây nối đất (E)- dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC sọc vàng xanh , tiết diện: - (1x6)mm2Tham chiếu Chương V100m
55Dây nối đất (E)- dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC sọc vàng xanh , tiết diện: - (1x4)mm2Tham chiếu Chương V1.670m
56Dây nối đất (E)- dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC sọc vàng xanh , tiết diện: - (1x2.5)mm2Tham chiếu Chương V50m
57Máng cáp 300x100Tham chiếu Chương V145m
58ống PVC D40 đi chìmTham chiếu Chương V100m
59ống PVC D40 đi nổiTham chiếu Chương V100m
60ống PVC D25 đi chìmTham chiếu Chương V775m
61ống PVC D25 đi nổiTham chiếu Chương V775m
62ống PVC D20 đi chìmTham chiếu Chương V1.225m
63ống PVC D20 đi nổiTham chiếu Chương V1.715m
64Ống HDPE D63/50Tham chiếu Chương V1,4100m
65Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V42m3
66Lấp đất rãnh cápTham chiếu Chương V25m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu Chương V0,17100m3
68Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTham chiếu Chương V17m3
69Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTham chiếu Chương V0,21000v
70Băng báo hiệu cáp D300Tham chiếu Chương V0,45100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lavabo (kèm vòi nóng lạnh)Tham chiếu Chương V12bộ
2Vòi nóng lạnh lavaboTham chiếu Chương V12bộ
3Gương soi (kèm kệ gương)Tham chiếu Chương V12cái
4Vòi cấp nướcTham chiếu Chương V3bộ
5Phễu thu nước sànTham chiếu Chương V18cái
6Ống nhựa PP-R cấp lạnh PN10 D40Tham chiếu Chương V0,36100m
7Ống nhựa PP-R cấp lạnh PN10 D32Tham chiếu Chương V0,45100m
8Ống nhựa PP-R cấp lạnh PN10 D25Tham chiếu Chương V0,75100m
9Ống nhựa PP-R cấp lạnh PN10 D20Tham chiếu Chương V0,6100m
10Tê đều nhựa PP-R D40Tham chiếu Chương V4cái
11Tê đều nhựa PP-R D32Tham chiếu Chương V6cái
12Tê đều nhựa PP-R D25Tham chiếu Chương V30cái
13Tê đều nhựa PP-R D20Tham chiếu Chương V20cái
14Tê thu nhựa PP-R D40x32Tham chiếu Chương V4cái
15Tê thu nhựa PP-R D40x25Tham chiếu Chương V2cái
16Tê thu nhựa PP-R D32x25Tham chiếu Chương V2cái
17Tê thu nhựa PP-R D25x20Tham chiếu Chương V24cái
18Côn thu nhựa PP-R D40x32Tham chiếu Chương V2cái
19Côn thu nhựa PP-R D32x25Tham chiếu Chương V12cái
20Côn thu nhựa PP-R D25x20Tham chiếu Chương V18cái
21Cút nhựa PP-R 90º D40Tham chiếu Chương V8cái
22Cút nhựa PP-R 90º D32Tham chiếu Chương V16cái
23Cút nhựa PP-R 90º D25Tham chiếu Chương V20cái
24Cút nhựa PP-R 90º D20Tham chiếu Chương V20cái
25Cút nhựa PP-R 90º 1 đầu ren trong D20Tham chiếu Chương V24cái
26Măng sông PP-R D40Tham chiếu Chương V12cái
27Măng sông PP-R D32Tham chiếu Chương V15cái
28Măng sông PP-R D25Tham chiếu Chương V25cái
29Măng sông PP-R D20Tham chiếu Chương V20cái
30Van khóa D40Tham chiếu Chương V8cái
31Van khóa D32Tham chiếu Chương V8cái
32Van khóa D25Tham chiếu Chương V8cái
33Van khóa D20Tham chiếu Chương V4cái
34Van 1 chiều D32Tham chiếu Chương V2cái
35Nối mềm D40Tham chiếu Chương V4cái
36Nối mềm D32Tham chiếu Chương V3cái
37Neo giữ ốngTham chiếu Chương V1tb
38Vật liệu phụTham chiếu Chương V1tb
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTham chiếu Chương V0,36100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTham chiếu Chương V0,45100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTham chiếu Chương V0,75100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTham chiếu Chương V0,6100m
43Tê nhựa u.PVC 45º D90x75+B59:B90Tham chiếu Chương V60cái
44Ống nhựa u.PVC D140Tham chiếu Chương V0,9100m
45Ống nhựa u.PVC D110Tham chiếu Chương V1,2100m
46Ống nhựa u.PVC D90Tham chiếu Chương V1,8100m
47Ống nhựa u.PVC D75Tham chiếu Chương V0,6100m
48Ống nhựa u.PVC D60Tham chiếu Chương V0,3100m
49Ống nhựa u.PVC D42Tham chiếu Chương V0,12100m
50Măng sông D200Tham chiếu Chương V20cái
51Măng sông u.PVC D140Tham chiếu Chương V30cái
52Măng sông u.PVC D110Tham chiếu Chương V40cái
53Măng sông u.PVC D90Tham chiếu Chương V60cái
54Măng sông u.PVC D75Tham chiếu Chương V54cái
55Măng sông u.PVC D60Tham chiếu Chương V10cái
56Măng sông u.PVC D42Tham chiếu Chương V4cái
57Tê nhựa u.PVC 45º D110x110Tham chiếu Chương V15cái
58Tê nhựa u.PVC 45º D110x90Tham chiếu Chương V6cái
59Tê nhựa u.PVC 45º D110x75Tham chiếu Chương V2cái
60Tê nhựa u.PVC 45º D110x42Tham chiếu Chương V2cái
61Tê nhựa u.PVC 45º D90x90Tham chiếu Chương V6cái
62Tê nhựa u.PVC 45º D90x75Tham chiếu Chương V6cái
63Tê nhựa u.PVC 45º D75x75Tham chiếu Chương V18cái
64Tê nhựa u.PVC 45º D75x42Tham chiếu Chương V20cái
65Cút nhựa u.PVC 45º D110Tham chiếu Chương V20cái
66Cút nhựa u.PVC 45º D90Tham chiếu Chương V16cái
67Cút nhựa u.PVC 45º D75Tham chiếu Chương V20cái
68Cút nhựa u.PVC 45º D42Tham chiếu Chương V8cái
69Bịt kiểm tra D75Tham chiếu Chương V5cái
70Bịt kiểm tra D110Tham chiếu Chương V5cái
71Côn nhựa u.PVC D110x60Tham chiếu Chương V1cái
72Côn nhựa u.PVC D110x90Tham chiếu Chương V4cái
73Côn nhựa u.PVC D76x42Tham chiếu Chương V8cái
74Nắp thông hơi có lưới chắn D110Tham chiếu Chương V1cái
75Nắp thông hơi có lưới chắn D90Tham chiếu Chương V1cái
76Nắp thông hơi có lưới chắn D60Tham chiếu Chương V1cái
77Giá đỡ ống, neo đỡ ống, vật liệu phụTham chiếu Chương V1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp; chứng chỉ nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: 2 công trình (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nhà công nghiệp 1 - Trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Kinh nghiệm thi công công trình dân dụng, công nghiệp: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện- Kinh nghiệm thi công hệ thống điện công trình: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm thi công hệ thống cấp thoát nước: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo).33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo).33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm phụ trách công tác thanh quyết toán: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn ≥ 80 lít1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
3 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
7 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->