Gói thầu: Hoàn thiện ngăn phòng nhà xưởng X5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Hoàn thiện ngăn phòng nhà xưởng X5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 09:37:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp; chứng chỉ nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: 2 công trình (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nhà công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Kinh nghiệm thi công công trình dân dụng, công nghiệp: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện- Kinh nghiệm thi công hệ thống điện công trình: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm thi công hệ thống cấp thoát nước: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm phụ trách công tác thanh quyết toán: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Hoàn thiện ngăn phòng nhà xưởng X5 ĐTXD TT LR,CT,TN Viện KHCNQS 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có). * Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình công nghiệp cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
+ Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội;
+ Điện thoại: 069.516.049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Đại tá Lê Quang Trung - Trưởng Ban QLDA + Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; + Điện thoại: 069.516.049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Viện KH-CNQS + Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 069.516.049 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thiếu tá Vũ Văn Lợi – Thư ký dự án + Địa chỉ: Phòng Hậu cần/Viện KH-CNQS + Điện thoại: 0931686813. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 34,6225 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V | 54,7536 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 2,9855 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường | Tham chiếu Chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 2,3927 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V | 1,0302 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham chiếu Chương V | 0,2357 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,1299 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 1.063,26 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, má cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 26,213 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 1.089,473 | m2 |
| 12 | Sơn nền epoxy | Tham chiếu Chương V | 756 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat loại MCCB 4P 415V 100A Icu=18kA | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 40A Icu=18kA | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 3P 415V 50A Icu=10kA | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 3P 415V32A Icu=10kA | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 1P 240V 32A Icu=6kA | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biến dòng điện 100/5A | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 9 | Ampe kế thang đo 0 -100A | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 10 | Vôn kế thang đo 0-400V | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 100A kèm phụ kiện lắp đặt, (10%) | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Khung tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT (H1400xW800xD300)mm, sơn tĩnh điện. | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Aptomat loại MCCB 4P 415V 250A Icu=36kA | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 125A Icu=25kA | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat loại MCCB 3P 415V 100A Icu=18kA | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 17 | Aptomat loại MCB 3P 415V50A Icu=10kA | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat loại MCB 3P 415V20A Icu=10kA | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 19 | Biến dòng điện 250/5A | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Công tơ đo công suất tác dụng kWh | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Ampe kế thang đo 0 -250A | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 24 | Vôn kế thang đo 0-400V | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 25 | Chuyển mạch vôn kế | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng 250A kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện (10%) | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Aptomat loại MCCB 4P 415V 250A Icu=36kA lắp tại nhà trạm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat loại MCCB 4P 415V 100A Icu=36kA lắp tại nhà trạm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường loại 14mcb | Tham chiếu Chương V | 2 | hộp |
| 30 | Tủ điện âm tường loại 12mcb | Tham chiếu Chương V | 10 | hộp |
| 31 | Aptomat loại MCB 3P 415V 40A Icu=10kA | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 32 | Aptomat loại MCB 2P 415V 32A Icu=6kA | Tham chiếu Chương V | 10 | cái |
| 33 | Aptomat loại RCBO 1P+N 20A 4.5kA | Tham chiếu Chương V | 14 | cái |
| 34 | Aptomat loại MCB 1P 20A 4.5kA | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 35 | Aptomat loại MCB 1P 16A 4.5kA | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 36 | Aptomat loại MCB 1P 10A 4.5kA | Tham chiếu Chương V | 16 | cái |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt tủ (10%) | Tham chiếu Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Công tắc đôi, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 39 | Công tắc ba, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm | Tham chiếu Chương V | 10 | cái |
| 40 | Công tắc bốn, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm | Tham chiếu Chương V | 13 | cái |
| 41 | Ổ Cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, kiểu lắp chìm | Tham chiếu Chương V | 68 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Tham chiếu Chương V | 93 | hộp |
| 43 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC/DSTA/PVC, tiết diện: 4x50 mm2 | Tham chiếu Chương V | 160 | m |
| 44 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: 4x50mm2 | Tham chiếu Chương V | 55 | m |
| 45 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: 4x35mm2 | Tham chiếu Chương V | 95 | m |
| 46 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: 4x6 mm2 | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 47 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: 4x4mm2 | Tham chiếu Chương V | 495 | m |
| 48 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện: 2x6mm2 | Tham chiếu Chương V | 720 | m |
| 49 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x4)mm2 | Tham chiếu Chương V | 2.350 | m |
| 50 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x2.5)mm2 | Tham chiếu Chương V | 380 | m |
| 51 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện: (1x1.5)mm2 | Tham chiếu Chương V | 1.500 | m |
| 52 | Dây nối đất (E)- dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC sọc vàng xanh , tiết diện: - (1x25)mm2 | Tham chiếu Chương V | 55 | m |
| 53 | Dây nối đất (E)- dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC sọc vàng xanh , tiết diện: - (1x16)mm2 | Tham chiếu Chương V | 95 | m |
| 54 | Dây nối đất (E)- dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC sọc vàng xanh , tiết diện: - (1x6)mm2 | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 55 | Dây nối đất (E)- dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC sọc vàng xanh , tiết diện: - (1x4)mm2 | Tham chiếu Chương V | 1.670 | m |
| 56 | Dây nối đất (E)- dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC sọc vàng xanh , tiết diện: - (1x2.5)mm2 | Tham chiếu Chương V | 50 | m |
| 57 | Máng cáp 300x100 | Tham chiếu Chương V | 145 | m |
| 58 | ống PVC D40 đi chìm | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 59 | ống PVC D40 đi nổi | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 60 | ống PVC D25 đi chìm | Tham chiếu Chương V | 775 | m |
| 61 | ống PVC D25 đi nổi | Tham chiếu Chương V | 775 | m |
| 62 | ống PVC D20 đi chìm | Tham chiếu Chương V | 1.225 | m |
| 63 | ống PVC D20 đi nổi | Tham chiếu Chương V | 1.715 | m |
| 64 | Ống HDPE D63/50 | Tham chiếu Chương V | 1,4 | 100m |
| 65 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V | 42 | m3 |
| 66 | Lấp đất rãnh cáp | Tham chiếu Chương V | 25 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Tham chiếu Chương V | 17 | m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 1000v |
| 70 | Băng báo hiệu cáp D300 | Tham chiếu Chương V | 0,45 | 100m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo (kèm vòi nóng lạnh) | Tham chiếu Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Vòi nóng lạnh lavabo | Tham chiếu Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Gương soi (kèm kệ gương) | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 4 | Vòi cấp nước | Tham chiếu Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phễu thu nước sàn | Tham chiếu Chương V | 18 | cái |
| 6 | Ống nhựa PP-R cấp lạnh PN10 D40 | Tham chiếu Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PP-R cấp lạnh PN10 D32 | Tham chiếu Chương V | 0,45 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PP-R cấp lạnh PN10 D25 | Tham chiếu Chương V | 0,75 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PP-R cấp lạnh PN10 D20 | Tham chiếu Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Tê đều nhựa PP-R D40 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê đều nhựa PP-R D32 | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê đều nhựa PP-R D25 | Tham chiếu Chương V | 30 | cái |
| 13 | Tê đều nhựa PP-R D20 | Tham chiếu Chương V | 20 | cái |
| 14 | Tê thu nhựa PP-R D40x32 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê thu nhựa PP-R D40x25 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê thu nhựa PP-R D32x25 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê thu nhựa PP-R D25x20 | Tham chiếu Chương V | 24 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa PP-R D40x32 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thu nhựa PP-R D32x25 | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa PP-R D25x20 | Tham chiếu Chương V | 18 | cái |
| 21 | Cút nhựa PP-R 90º D40 | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa PP-R 90º D32 | Tham chiếu Chương V | 16 | cái |
| 23 | Cút nhựa PP-R 90º D25 | Tham chiếu Chương V | 20 | cái |
| 24 | Cút nhựa PP-R 90º D20 | Tham chiếu Chương V | 20 | cái |
| 25 | Cút nhựa PP-R 90º 1 đầu ren trong D20 | Tham chiếu Chương V | 24 | cái |
| 26 | Măng sông PP-R D40 | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 27 | Măng sông PP-R D32 | Tham chiếu Chương V | 15 | cái |
| 28 | Măng sông PP-R D25 | Tham chiếu Chương V | 25 | cái |
| 29 | Măng sông PP-R D20 | Tham chiếu Chương V | 20 | cái |
| 30 | Van khóa D40 | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 31 | Van khóa D32 | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 32 | Van khóa D25 | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 33 | Van khóa D20 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D32 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 35 | Nối mềm D40 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 36 | Nối mềm D32 | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 37 | Neo giữ ống | Tham chiếu Chương V | 1 | tb |
| 38 | Vật liệu phụ | Tham chiếu Chương V | 1 | tb |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Tham chiếu Chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Tham chiếu Chương V | 0,45 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Tham chiếu Chương V | 0,75 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Tham chiếu Chương V | 0,6 | 100m |
| 43 | Tê nhựa u.PVC 45º D90x75+B59:B90 | Tham chiếu Chương V | 60 | cái |
| 44 | Ống nhựa u.PVC D140 | Tham chiếu Chương V | 0,9 | 100m |
| 45 | Ống nhựa u.PVC D110 | Tham chiếu Chương V | 1,2 | 100m |
| 46 | Ống nhựa u.PVC D90 | Tham chiếu Chương V | 1,8 | 100m |
| 47 | Ống nhựa u.PVC D75 | Tham chiếu Chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Ống nhựa u.PVC D60 | Tham chiếu Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Ống nhựa u.PVC D42 | Tham chiếu Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Măng sông D200 | Tham chiếu Chương V | 20 | cái |
| 51 | Măng sông u.PVC D140 | Tham chiếu Chương V | 30 | cái |
| 52 | Măng sông u.PVC D110 | Tham chiếu Chương V | 40 | cái |
| 53 | Măng sông u.PVC D90 | Tham chiếu Chương V | 60 | cái |
| 54 | Măng sông u.PVC D75 | Tham chiếu Chương V | 54 | cái |
| 55 | Măng sông u.PVC D60 | Tham chiếu Chương V | 10 | cái |
| 56 | Măng sông u.PVC D42 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 57 | Tê nhựa u.PVC 45º D110x110 | Tham chiếu Chương V | 15 | cái |
| 58 | Tê nhựa u.PVC 45º D110x90 | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa u.PVC 45º D110x75 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa u.PVC 45º D110x42 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê nhựa u.PVC 45º D90x90 | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 62 | Tê nhựa u.PVC 45º D90x75 | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 63 | Tê nhựa u.PVC 45º D75x75 | Tham chiếu Chương V | 18 | cái |
| 64 | Tê nhựa u.PVC 45º D75x42 | Tham chiếu Chương V | 20 | cái |
| 65 | Cút nhựa u.PVC 45º D110 | Tham chiếu Chương V | 20 | cái |
| 66 | Cút nhựa u.PVC 45º D90 | Tham chiếu Chương V | 16 | cái |
| 67 | Cút nhựa u.PVC 45º D75 | Tham chiếu Chương V | 20 | cái |
| 68 | Cút nhựa u.PVC 45º D42 | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 69 | Bịt kiểm tra D75 | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 70 | Bịt kiểm tra D110 | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 71 | Côn nhựa u.PVC D110x60 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 72 | Côn nhựa u.PVC D110x90 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 73 | Côn nhựa u.PVC D76x42 | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 74 | Nắp thông hơi có lưới chắn D110 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 75 | Nắp thông hơi có lưới chắn D90 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 76 | Nắp thông hơi có lưới chắn D60 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 77 | Giá đỡ ống, neo đỡ ống, vật liệu phụ | Tham chiếu Chương V | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp; chứng chỉ nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: 2 công trình (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nhà công nghiệp | 1 | - Trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Kinh nghiệm thi công công trình dân dụng, công nghiệp: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện- Kinh nghiệm thi công hệ thống điện công trình: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm thi công hệ thống cấp thoát nước: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm phụ trách công tác thanh quyết toán: 2 công trình (Tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi