Gói thầu: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Trường mầm non Nghĩa Phương, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà 06 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Trường mầm non Nghĩa Phương, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà 06 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, vốn hỗ trợ theo NQ HĐND huyện, vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 10:02:00 đến ngày 2022-03-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,080,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,210,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu hai trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0621041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.124208E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,957 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,914 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,957 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,957 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Trường mầm non Nghĩa Phương, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà 06 phòng học Trường mầm non Nghĩa Phương, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà 06 phòng học 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, vốn hỗ trợ theo NQ HĐND huyện, vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.210.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Phương
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5737 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 43,8195 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - VK bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6695 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - VK bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 167,6415 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,1666 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - VK bê tông kết cấu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0668 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - VK bê tông kết cấu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,573 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5757 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5358 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1533 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,3508 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,8907 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,3172 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50,1036 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,3294 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,8381 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1926 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4647 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4939 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4806 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 192,3495 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,8913 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,3056 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7137 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,8491 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5031 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,4639 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0749 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,5686 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6295 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6849 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,9443 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5095 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6954 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2168 | tấn |
| 42 | Mua thép hộp làm hệ kèo, xà gồ mái (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.939,9278 | kg |
| 43 | Mua thép hộp làm hệ kèo, xà gồ mái (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 159,8034 | kg |
| 44 | Gia công xà gồ thép (vận dụng tính VTP, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0586 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0586 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 175,9824 | 1m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III (hệ số 1.1) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,2023 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,7653 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - VK bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,1188 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6598 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nắp bể, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9563 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,4388 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,6625 | m3 |
| 55 | Mua băng cản nước V250 - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 84 | md |
| 56 | Nhân công lắp đặt băng cản nước (nhân công 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | công |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm, dầm đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm, đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm, đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6225 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0148 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m, Vách bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3558 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m, vách bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4981 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m, Nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m, Nắp bể + dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,9357 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m, Dầm nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m, Dầm nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0148 | tấn |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - Trát lớp 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 162,38 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - Trát lớp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 162,38 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 95,625 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 258,005 | m2 |
| 71 | Mua inox 304 D19.1x1.5 làm thang lên xuống - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0218 | kg |
| 72 | Gia công thang sắt (vận dụng tính VTP, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,003 | tấn |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 167,6949 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 65,9386 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,0603 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6828 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.901,9843 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 343,8605 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 845,6968 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 130,7778 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 126,38 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 126,38 | m |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 641,3315 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Cột trụ mặt ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 105,9155 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.091,1075 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.878,4589 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - gạch ceramic KT 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 916,7254 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 93,3696 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic KT 30x45cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 325,44 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic KT 12x50cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 55,716 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,0884 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx3, NCx3 , MTCx3) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 93,6466 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 268,4242 | m2 |
| 22 | Vách ngăn compact dày 12mm - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 23 | Mua thép hộp đen làm cửa lên mái (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,0407 | kg |
| 24 | Mua thép tấm làm cửa lên mái (hệ số 1.02) - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 35,7529 | kg |
| 25 | Gia công cửa sắt lên mái (tính VTP, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,5016 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6724 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1462 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc Suntex dày 0.40mm khổ rộng 400 - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 62,1 | md |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0866 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx1.25, NCx1.1) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,8356 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,8356 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 58,6554 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - Trát mũi bậc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120,52 | m |
| 35 | Mua thép hộp làm lan can tay vịn cầu thang (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 226,1315 | kg |
| 36 | Mua thép hộp làm lan can tay vịn cầu thang (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 150,8319 | kg |
| 37 | Mua thép bản làm lan can tay vịn cầu thang (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,6333 | kg |
| 38 | Gia công lan can (tính VTP, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3731 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56,2514 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,3758 | m2 |
| 41 | Trụ thang bằng sắt (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Mua thép làm lan can hành lang (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 277,4462 | kg |
| 43 | Mua thép làm lan can hành lang (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 113,5613 | kg |
| 44 | Mua thép bản làm lan can hành lang (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,5318 | kg |
| 45 | Gia công lan can (Tính VTP, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3966 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 45,168 | m2 |
| 47 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 81,0704 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36,653 | 1m2 |
| 49 | Cửa nhựa lõi thép, Cửa đi 2 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 93,36 | m2 |
| 50 | Cửa nhựa lõi thép, Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 51 | Cửa nhựa lõi thép, Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 77,7 | m2 |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép, Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 53 | Vách kính nhựa lõi thép cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,792 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A,chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25 | bộ |
| 59 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine),tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 94,3398 | bộ |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7493 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1776 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0237 | 100m2 |
| 63 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,2948 | m3 |
| 64 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,8112 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 67,85 | m |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9523 | 1m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,8643 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6589 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3104 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3104 | m2 |
| 73 | Lát gạch terazo KT 30x30x3cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,7503 | m2 |
| 74 | Mua thép làm lan can tay vịn đường dốc (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 51,7902 | kg |
| 75 | Mua thép làm lan can tay vịn đường dốc (hệ số 1.02) - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,8171 | kg |
| 76 | Gia công lan can (tính VTP, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,129 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,22 | m2 |
| 79 | Mua thép D18 làm thang sắt - BG 08/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,3776 | kg |
| 80 | Gia công thang sắt (tính VTP, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5087 | 1m2 |
| 83 | Bản lề cửa chặn cầu thang (Bản lề 85 TĐ) - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Chốt cửa chặn cầu thang - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,3916 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt TĐT KT 600x400x250mm (chưa bao gồm CB) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt TĐB KT 400x300x120mm (chưa bao gồm CB) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng chưa 9-12 modul | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-100A-Ic-22kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-40A-Ic-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB-2P-50A-Ic-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-Ic-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-Ic-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-Ic-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx35mm2-0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2-0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2-0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2-0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.928 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2-0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.464 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm, ống ghen | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 275 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm, ống ghen | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.037 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm, ống ghen | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.790 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Đèn led gắn tường bán nguyệt dài 1.2m/36W | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn compact công suất 15w (CL 04 15 3UT3) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn compact ốp trần công suất 22w (D LN04/22w) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần, Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 25A-250V (công tắc bình nóng lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 34 | Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, kiểm tra KT 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Bu lông M16 (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4 (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,788 | 1m3 |
| 44 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cọc |
| 45 | Kéo rải băng đồng chống sét dưới mương đất 25x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | m |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Chân bật liên kết vào tường (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2279 | 100m3 |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác inox DN80 (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước trục ngang lên két mái Q=5m3/h, H=20m (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 11 | Máy bơm nước trục ngang lên két mái Q=5m3/h, H=20m (Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m) - BG 07/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, loại nằm ngang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bể |
| 13 | Lắp đặt van cổng DN40mm PN16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng DN32mm PN16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng DN25mm PN16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ DN27 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, DN15 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Rọ hút DN32 PN16 (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN 10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm - Ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm - Ống nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50x50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50x32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D40x40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D40x32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32x32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25x25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D40x32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt chêch nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20x1/2'' | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 102 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co ren trong TTK nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co ren trong TTK nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D50x1 1/2'' | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D40x1 1/4'' | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt ren ngoài TTK DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 102 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 102 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110 PN8 dày 4.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 PN8 dày 3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D60 PN8 dày 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42 PN8 dày 1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 51 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D48x48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt bạc chuyển nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110x48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt bạc chuyển nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Lắp măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | cái |
| 82 | Lắp măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41 | cái |
| 83 | Lắp măng sông nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp măng sông nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 52 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | cái |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,9727 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,6058 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,365 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,9708 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1545 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0657 | m3 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1443 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,9708 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4806 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| F | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói quang điện HORING LIH(Đài Loan) (CBG Bắc Giang 05/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Chuông báo cháy HORING LIH(Đài Loan) (CBG Bắc Giang 05/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo cháy HORING LIH(Đài Loan) (CBG Bắc Giang 05/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Nút ấn báo cháy HORING LIH(Đài Loan) (CBG Bắc Giang 05/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Đèn báo phòng HORING LIH(Đài Loan) (CBG Bắc Giang 05/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 230 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 780 | m |
| 20 | Nối góc luồn dây điện ĐK16mm (CBG Bắc Giang 07/2021, Nhựa Tiền Phong) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 156 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống ĐK16mm ((CBG Bắc Giang 07/2021), Nhựa Tiền Phong) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 780 | cái |
| 22 | Khớp nối trơn ĐK16mm ((CBG Bắc Giang 07/2021), Nhựa Tiền Phong) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 390 | cái |
| 23 | Hộp nối 3, 4 đường ĐK16mm ((CBG Bắc Giang 07/2021), Nhựa Tiền Phong) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp điều khiển 20x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | HT |
| 27 | Đèn thoát hiểm Exit - Kentom (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố - Kentom (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| G | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,1928 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm (Khớp chống rung) - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van MB 2 chiều, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cột tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối ren trong (TQ) (CBG Bắc Giang 06/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cuộn |
| 26 | Lăng phun chữa cháy D65 (CBG Bắc Giang 06/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Rìu chữa cháy (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Kìm cộng lực (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Búa tạ (Theo QĐ phê duyệt giá) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (CBG Bắc Giang 06/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg MT3 (CBG Bắc Giang 06/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | bình |
| 33 | Bình bọt ABC MFZL4(TQ) (CBG Bắc Giang 06/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | bình |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh HOCHIKI (Nhật Bản) (CBG Bắc Giang 06/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy: Q=54m3/h; H>=43m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 54m3/h; H>= 43m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0621041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.124208E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,957 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,914 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,957 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,957 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Đầm dùi | hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Cần cẩu | hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi