Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 09:53:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,827,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.758.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. (bản chụp có chứng thực.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh như đề xuất. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã tham gia chức danh đề xuất công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần công trình trên đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã tham gia chức danh như đề xuất công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250 lít. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=150 lít. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-7 tấn. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8-16 T. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 16-25 T. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >= 70kg. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Thanh Hương tuyến dọc sông Đồng Nai từ ĐH10 đến ĐH9 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Trụ sở UBND Thanh Liêm,: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 212,97 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 351,97 | 1m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,678 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154,61 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,636 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,098 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,789 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.879,99 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,057 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,117 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp khuôn đường K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.752,633 | m3 |
| B | MÓNG ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.093,17 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,436 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,731 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,696 | 100m2 |
| C | Gia cố mái ta luy và chân khay | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K (Đắp hoàn trả chân khay) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,769 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 659,36 | 100m |
| 4 | Đá dăm lót chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,84 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.236,31 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.105,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,708 | 100m3 |
| 8 | Thanh Thải bờ vây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,708 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đất các loại | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,76 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,755 | 100m3 |
| E | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Mua biển báo (70x70) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Biển |
| 3 | Mua cột biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m |
| 4 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,882 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,96 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,935 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,54 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 256 | 1 ck |
| F | CỐNG D60 TẠI K0+580.95; K1+114.65; K1+158.25; K1+491.43 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,71 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,91 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 7 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | 1 đ ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | m.nối |
| G | HỐ GA TẠI KM0+437,65; K1+114.65 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,17 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,55 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,062 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,062 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1ck |
| H | CỐNG HỘP (700X700) TẠI KM0+473.65 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,17 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,77 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,422 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 700x700mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1đ.cống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - 700x700 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m.nối |
| I | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | công |
| 5 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | chiếc |
| 6 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 7 | Bóng điện 100W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Điện năng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 864 | kWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.758.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. (bản chụp có chứng thực.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh như đề xuất. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã tham gia chức danh đề xuất công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công phần công trình trên đường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã tham gia chức danh như đề xuất công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250 lít. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất >=110CV. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn >=150 lít. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5-7 tấn. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất >= 23KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Công suất 8-16 T. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành | Công suất 16-25 T. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Áp lực đầm >= 70kg. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi