Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202818-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 09:53:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,827,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. (bản chụp có chứng thực.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh như đề xuất. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã tham gia chức danh đề xuất công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần công trình trên đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã tham gia chức danh như đề xuất công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250 lít. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=150 lít. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 tấn. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16 T. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất 16-25 T. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >= 70kg. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Thanh Hương tuyến dọc sông Đồng Nai từ ĐH10 đến ĐH9
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy Ban nhân dân xã Thanh Hương, Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Phòng Kinh tế và hạ tầng - UBND huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm tra E-HSMT và thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng. Địa chỉ: B39, tổ 19, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Trụ sở UBND Thanh Liêm,: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ bê tông mặt đường máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tong
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
212,97m3
2Đào đất không thích hợp thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt351,971m3
3Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,678100m3
4Đào nền đường, khuôn đường thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt154,611m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,636100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt61,098100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,789100m3
8Mua đất để đắp nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7.879,99m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,057100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,117100m3
11Mua đất đắp khuôn đường K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.752,633m3
B MÓNG ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
1.093,17m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,436100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60,731100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,696100m2
C Gia cố mái ta luy và chân khay
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
29,332100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K (Đắp hoàn trả chân khay)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,769100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt659,36100m
4Đá dăm lót chân khayTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt164,84m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.236,31m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.105,07m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,708100m3
8Thanh Thải bờ vâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,708100m3
D Vận chuyển đất các loại
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
58,76100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,13100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,755100m3
E BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
6cái
2Mua biển báo (70x70)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6Biển
3Mua cột biển báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21m
4Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,06m3
5Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,882100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,85tấn
7Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,961m2
8Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,935100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,54m3
10Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2561 ck
F CỐNG D60 TẠI K0+580.95; K1+114.65; K1+158.25; K1+491.43
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
22,71100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m3
3Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,911m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,262100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,198100m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8m3
7Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt261 đ ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22m.nối
G HỐ GA TẠI KM0+437,65; K1+114.65
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,41m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,62m3
4Xây hố ga bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,17m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,55m2
6Ván khuôn mũ hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,038100m2
7Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chopTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,014100m2
11Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,062tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,062tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt41ck
H CỐNG HỘP (700X700) TẠI KM0+473.65
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
6,17100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,77m3
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4221m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,218100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,171100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,47m3
7Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,026100m2
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 700x700mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt91đ.cống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - 700x700Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8m.nối
I ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
3Đèn tín hiệu giao thongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
4Nhân công đảm bảo giao thongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt180công
5Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2chiếc
6Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
7Bóng điện 100WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
8Điện năngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt864kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. (bản chụp có chứng thực.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh như đề xuất. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã tham gia chức danh đề xuất công trình tương tự.31
3 Cán bộ thi công phần công trình trên đường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây lắp để chứng minh về quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (hoặc tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh về quy mô và tính chất công trình tương tự).+ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác tương đương để chứng minh được là đã tham gia chức danh như đề xuất công trình tương tự.31
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu 1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250 lít. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
4 Máy ủi Công suất >=110CV. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn >=150 lít. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-7 tấn. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Công suất >= 23KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5KW. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép Công suất 8-16 T. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
10 Máy lu rung tự hành Công suất 16-25 T. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay Áp lực đầm >= 70kg. Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
13 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->