Gói thầu: Nâng cấp mặt đường đoạn từ nhà ông hậu, thôn Quang thuận đến giáp bê tông suối ông Khang, thôn Tư Thạnh, xã An Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Lĩnh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp mặt đường đoạn từ nhà ông hậu, thôn Quang thuận đến giáp bê tông suối ông Khang, thôn Tư Thạnh, xã An Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 09:51:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,559,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng(8) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình giao thông đường bộ (GTNT loại B hoặc cao hơn) cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục chính: Nền, mặt đường (Kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng); Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép lắp ghép; Chân khay, gia cố mái bằng bê tông xi măng và hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu BTCT, biển báo)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắphoàn thànhcủa hợp đồng tối thiểu là 1.220.000.000VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm:Là thời gian được xác định từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuhoặcđã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm:Là thời gian được xác định từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuhoặcđã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc; Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (xác định từ ngày cấp bằng trung cấp/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu) hoặc ≥ 02 năm (xác định từ ngày cấp đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hìnhhoặcđã trực tiếp là cán bộ phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu trung cấp thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (xác định từ ngày cấp bằng trung cấp/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu) hoặc ≥ 02 năm (xác định từ ngày cấp đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 5T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp mặt đường đoạn từ nhà ông hậu, thôn Quang thuận đến giáp bê tông suối ông Khang, thôn Tư Thạnh, xã An Lĩnh Nâng cấp mặt đường đoạn từ nhà ông Hậu, thôn Quang Thuận đến giáp bê tông suối Ông Khang, thôn Tư Thạnh, xã An Lĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã An Lĩnh. Địa chỉ: Thôn Phong Thái - Xã An Lĩnh - Huyện Tuy An - Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An. Địa chỉ: Thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã An Lĩnh. Địa chỉ: Thôn Phong Thái - Xã An Lĩnh - Huyện Tuy An - Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường; Hệ thống thoát nước và các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 45,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 9,92 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 9,92 | 100m3/1km |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 36,03 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày | Theo chương V của E-HSMT | 720,58 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 4,07 | 100m2 |
| 8 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường Bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 1.017,71 | m |
| 9 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 10 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 732,05 | m |
| 11 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đk | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đk | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Đường hàn 6mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | 10m |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 22 | Trát VXM mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 23 | Bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 30 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,07 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 35 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 37 | Bê tông tường dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 48 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 51 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 53 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 54 | Bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 55 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 56 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 61 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 63 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác, cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 67 | Bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 68 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 69 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 70 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 73 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 74 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 75 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 18,22 | m2 |
| 76 | Bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 77 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 78 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng(8) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình giao thông đường bộ (GTNT loại B hoặc cao hơn) cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục chính: Nền, mặt đường (Kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng); Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép lắp ghép; Chân khay, gia cố mái bằng bê tông xi măng và hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu BTCT, biển báo)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắphoàn thànhcủa hợp đồng tối thiểu là 1.220.000.000VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm:Là thời gian được xác định từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuhoặcđã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm:Là thời gian được xác định từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuhoặcđã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc | 1 | -Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc; Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (xác định từ ngày cấp bằng trung cấp/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu) hoặc ≥ 02 năm (xác định từ ngày cấp đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hìnhhoặcđã trực tiếp là cán bộ phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ tối thiểu trung cấp thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (xác định từ ngày cấp bằng trung cấp/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu) hoặc ≥ 02 năm (xác định từ ngày cấp đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 5T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 3 | Lu rung. | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị:. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy san. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi