Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Đại An và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 10:15:00 đến ngày 2022-03-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có thi công mặt đường BTXM.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 80% của Chủ đầu tư).Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.4 tỷ đồng, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên. (Nếu là Nhà thầu liên danh thì người đó phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông Cầu đường có tính chất tương đương ≥ 2.4 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp kinh tế xây dựng hoặc trung cấp vật liệu và cấu kiện trở lên, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.4 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có: Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 2.4 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội truỏng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 2.4 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tỉnh bánh thép ≥12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải 130-140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (Giấy chứng nhận đăng ký xe và Kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥4.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (Giấy chứng nhận đăng ký xe và Kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt( Giấy chứng nhận đăng ký và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt( Giấy chứng nhận đăng ký và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông xã Đại An (đoạn từ cổng chào thôn Phú Hòa đến nhà ông Trần Hận). Hạng mục: Nền, mặt đường bê tông xi măng và cống qua đường. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Đại An và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đại An, Địa chỉ: Xã Đại An, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 6522766
Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát; Địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 865 342 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 865 342. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7436 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7436 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1654 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 971,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,779 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,86 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,018 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có thi công mặt đường BTXM.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 80% của Chủ đầu tư).Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.4 tỷ đồng, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên. (Nếu là Nhà thầu liên danh thì người đó phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông Cầu đường có tính chất tương đương ≥ 2.4 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trung cấp kinh tế xây dựng hoặc trung cấp vật liệu và cấu kiện trở lên, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 2.4 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có: Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 2.4 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 5 | Đội truỏng | 1 | Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 2.4 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tỉnh bánh thép ≥12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy lu rung ≥25 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy Lu bánh hơi ≥16T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy rải 130-140cv | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥1,2m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (Giấy chứng nhận đăng ký xe và Kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥4.5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (Giấy chứng nhận đăng ký xe và Kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt( Giấy chứng nhận đăng ký và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt( Giấy chứng nhận đăng ký và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi