Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227134-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy Phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 10:08:00 đến ngày 2022-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,841,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4764449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.952589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng sửa chữa hoặc xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,890 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy Phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình (Số 290 đường Phan Bá Vành, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình - Địa chỉ: Số 290 đường Phan Bá Vành, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 494,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 291,16 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,558 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,146 | 100m3/1km |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 494,67 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 291,16 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,3 | m2 |
| 9 | Dán màng Lemax chống thấm dày 3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 119,85 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 119,85 | m2 |
| B | Hạng mục: Phá dỡ nhà B – Khoa khám cận lâm sàng: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,588 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 331,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 166 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,9 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ bảng, biển hiệu, các thiết bị điện cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,106 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,042 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,863 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | m |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 326,884 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.968,255 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.208,978 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 965,76 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 141,897 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 141,897 | m3 |
| C | Hạng mục: Cải tạo nhà B – Khoa khám cận lâm sàng: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp granito cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,145 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,247 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,213 | m2 |
| 4 | Lát gạch lá dừa kích thước 200x200mm bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,56 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,201 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,196 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,849 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,811 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 199,436 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 884,941 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 938,682 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.147,66 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.084,377 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600mm dày 9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,27 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 965,76 | m2 |
| 17 | Dán màng Vinyl kháng khuẩn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,809 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 777,292 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa phòng mổ, khuôn cửa bằng inox SUS xước Hairline dày 1.2-1.5mm, cánh cửa vật liệu Inox SUS 304 dày 1-1.2mm, viền cánh cửa bằng nhôm Anot hóa, hệ thống gioăng kín khí B1 Polyurethane, tay nắm bằng inox.... | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,96 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 1.4mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt hệ FV-XINGFA 93 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,415 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 1.4mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,376 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,42 | m2 |
| 24 | Sản xuất vách kính cố định khung hệ FV-XINGFA 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 167,289 | m2 |
| 25 | Thanh tăng cứng vách kính bằng Inox hộp 50x25x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 230,347 | kg |
| 26 | Sản xuất hoa Inox bằng inox 304, hộp Inox 15x15x1mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,258 | kg |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 670,65 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,15 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 670,65 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,15 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | 1m |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 254,31 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,272 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 134,048 | m2 |
| 37 | Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 385,2 | kg |
| 38 | Bát chụp Inox D76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152 | cái |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,36 | m2 |
| 40 | Nhân công vệ sinh bậc cầu thang bằng Granito cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 41 | Nhân công vệ sinh, sơn lại tay vịn cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| 42 | Gia công khung mái che bằng khung hộp Inox 40x80x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200,68 | kg |
| 43 | Lắp dựng kết cấu hệ khung | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,201 | tấn |
| 44 | Sản xuất mái lợp kính dán 2 lớp dày 8.38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,702 | m2 |
| 45 | Lắp dựng mái kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,702 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 bóng 24W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 116 | bộ |
| 48 | Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.150 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.150 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 30/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 157 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 76 | Khoan rút lõi bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | lỗ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chân chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt thoát sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,58 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,857 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,732 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cái |
| 93 | Ren trong PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75 | cái |
| 94 | Khóa 40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Khóa 20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,385 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,459 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,202 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,304 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 109 | Rọ chắn rác inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Quai nhê inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | cái |
| 111 | Vệ sinh, chống thấm cổ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| D | Hạng mục: Cải tạo khu vệ sinh nhà B – Khoa khám cận lâm sàng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,273 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,782 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,688 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,179 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 246,406 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,601 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,601 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,721 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,749 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,652 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng trần nhựa tấm thả kích thước 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 145,19 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 343,98 | m2 |
| 17 | Dán màng Lemax chống thấm dày 3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,89 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 145,586 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,652 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng vách Compac HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện: góc Inox, chân inox, bản lề inox, nẹp nhôm...) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 121,596 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 89,63 | kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim sa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,72 | m2 |
| E | Hạng mục: Phá dỡ nhà C – Khoa khám bệnh cận lâm sàng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,93 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,934 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 259,167 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,8 | m |
| 5 | Nhân công tháo dỡ bảng, biển hiệu, các thiết bị điện cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,862 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,196 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,592 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 149,91 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.121,75 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.152,123 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.025,3 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,589 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,589 | m3 |
| F | Hạng mục: Cải tạo nhà C – Khoa khám bệnh cận lâm sàng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,54 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,779 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,148 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,82 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 753,468 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.169,996 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,811 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150,659 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.012,381 | m2 |
| 12 | Dán màng Lemax chống thấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,329 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,695 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kích thước 300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 428,403 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 400x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,952 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic kích thước 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.472,778 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 753,468 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 281,406 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,99 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 281,406 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,99 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm FV-Xingfa 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,16 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm FV-Xingfa 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,21 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm FV-Xingfa 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,97 | m2 |
| 26 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm FV-Xingfa 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 153,296 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng thanh tăng cứng bằng inox hộp 50x25x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 159,441 | kg |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,4 | 1m |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 255,776 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,9 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z150 APU1 dầy 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,379 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc B=600mm dày 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,22 | m |
| 33 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 682,56 | cái |
| 34 | Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,219 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,964 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ ống thoát nước mái PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | công |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Quai nhê inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88 | cái |
| 41 | Vệ sinh, chống thấm cổ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Nhân công vệ sinh bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng Granito cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 43 | Nhân công vệ sinh, sơn lại tay vịn cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| 44 | Khoan rút lõi bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | lỗ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chân chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt thoát sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,266 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,325 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,595 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 60 | Ren trong PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 61 | Khóa 40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Khóa 20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,575 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,296 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 24W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn âm trần D110 bóng 9W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 92 | bộ |
| 78 | Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.050 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 81 | Lắp đặt dây 1x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.050 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 30/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 169 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 107 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | tấn |
| 111 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,713 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,283 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,178 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,4 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,781 | m2 |
| 116 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,181 | m2 |
| 117 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,75 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100m3/1km |
| 124 | Gia công tấm chì đóng vào tường, trần chống phóng xạ bằng tấm chì (hàm lượng Pb>99%), hệ số 1,02 cho các vị trí nối chì ghép mí chồng nhau | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6.575,424 | kg |
| 125 | Nhân công đóng tấm chì vào tường (Bao gồm đinh, mũ chì...) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 221,423 | m2 |
| 126 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,109 | tấn |
| 127 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,109 | tấn |
| 128 | Làm trần, tường bằng tấm alumex dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 221,093 | m2 |
| 129 | Gia công cửa chống phóng xạ, cửa khung thép bọc tấm chì dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,175 | m2 |
| 130 | Gia công cửa chống phóng xạ, cửa khung thép bọc tấm chì dày 3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,865 | m2 |
| 131 | Gia công ô kính chì chống phóng xạ, kích thước 1,2x0,8x0,015m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | tấm |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,96 | m2 |
| G | Hạng mục: Cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,404 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,1 | m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,065 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,71 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,608 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,815 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,536 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,276 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,776 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,92 | m2 |
| 21 | Đắp đấu đầu, chân cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,92 | m2 |
| 24 | Cổng xếp tự động bằng inox Sus 304 cao tiêu chuẩn 1.6m, trụ chính hộp 50x25x0.8mm, thanh chéo hộp 25x25x0.7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | m |
| 25 | Motor dẫn hướng bằng 1 đường ray công suất 420W, điện áp 220V, tần số 50Hz, tốc độ 43 vòng/phút | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Màn hình Led điện tử | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 27 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,32 | m2 |
| H | Hạng mục: Nhà vận hành bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,046 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,081 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,094 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,98 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,077 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,121 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,597 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,133 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,893 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,946 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,123 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,156 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,871 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,086 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,751 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,404 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,931 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,735 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,739 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,33 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,581 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,118 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,76 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,128 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,168 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,787 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,813 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,581 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 107,006 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,52 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa 93 dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | m2 |
| 43 | Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng hộp inox 304 15x15x1.2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,69 | kg |
| 44 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,24 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4x16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 51 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 350*450*170mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Rọ chắn rác bằng Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| I | Hạng mục: Đường ống thu gom nước thải | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,079 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,676 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,801 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,523 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 200mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt đai neo ống bằng inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,89 | kg |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,664 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,6 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,479 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,952 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,066 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,141 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| J | Hạng mục: Bể xử lý nước thải 51m3/ngày/đêm (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Chi phí thuê cừ Larsen IV (tạm tính quá trình thi công 30 ngày, bao gồm chi phí vận chuyển cừ, máy móc đến và rời đi khỏi công trường) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17.280 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | 100m |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,363 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,2 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,04 | m3 |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,04 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,828 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,285 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,835 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,167 | m3 |
| 14 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,167 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,167 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,573 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,184 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,244 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,72 | tấn |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,416 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,296 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,274 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,29 | 100m3 |
| 27 | Ni long lót chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,8 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,08 | m3 |
| 29 | Nắp thăm inox kích thước 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Nắp thăm inox kích thước 1000x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,872 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,112 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,436 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,103 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,121 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| K | Hạng mục: Nhà thuốc | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,758 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,355 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,071 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,071 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,545 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,071 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,367 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,884 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,597 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,346 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,27 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,101 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,395 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,99 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,6 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,438 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,172 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,172 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,525 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,071 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,547 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,521 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,996 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,498 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,218 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,701 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,977 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,39 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,885 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,189 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,287 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 232,261 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 231,332 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,244 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 146,646 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic kích thước 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,058 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 dày 9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98,21 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,408 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,398 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,48 | m |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,872 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 232,261 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 334,382 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,82 | m3 |
| 48 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,597 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi, vách kính bằng kính cường lực dày 12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,92 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi (bao gồm: tay nắm âm, khóa âm, ray treo, bánh xe…) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Đế sập nhôm 38 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | m |
| 52 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,02 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa 55 dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,96 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa cuốn tôn mạ màu độ dày tôn 0.55mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,92 | m2 |
| 55 | Mô tơ YH 500kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 56 | Trục phi + lô cuốn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | m |
| 57 | Bộ lưu điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 58 | Sản xuất hoa Inox cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,065 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,96 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,82 | m2 |
| 61 | Bưng Alumex dày 3mm, khung thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,144 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,485 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | tấn |
| 65 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,479 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,145 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,89 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,736 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,104 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,104 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,139 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,576 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,139 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,744 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc B=600 dày 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,1 | m |
| 77 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 907,2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Quai nhê inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn Led Panel kích thước 600x600, 40W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Led ốp trần D300 bóng 24W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 220 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc ba | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | m |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | m3 |
| 106 | Gia công, đóng cọc tiếp địa 63*63*6, L=2500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Chân bật liên kết D8mm dài 160mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Đo điện trở chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | TB |
| 112 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,521 | 1m3 |
| 115 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,93 | m3 |
| 116 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,141 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,967 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,594 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,117 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,674 | m3 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| 123 | Nilong lót chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,2 | m2 |
| 124 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,22 | m3 |
| L | Hạng mục: Khoa khám bệnh | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,1 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,353 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,797 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,353 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,182 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,755 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,427 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,018 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,752 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,266 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,884 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,884 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,742 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,059 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,284 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,395 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,68 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,07 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,003 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,356 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,07 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94,392 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 230,578 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 dày 9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 308,803 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,856 | m2 |
| 32 | Bưng Alumex dày 3mm, khung thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,679 | m2 |
| 33 | Bộ chữ nổi "KHOA KHÁM BỆNH" chữ chân fomex mặt Alu gương và Logo bệnh viện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất cửa đi bằng kính cường lực dày 12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,55 | m2 |
| 35 | Nẹp sập nhôm đế 25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46 | m |
| 36 | Phụ kiện cửa đi (bao gồm: tay nắm âm, khóa âm, ray treo, bánh xe…) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm Xingfa hệ 55 (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,736 | m2 |
| 38 | Sản xuất thanh tăng cứng bằng inox hộp 25x50x1.4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 89,21 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,736 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,55 | 1m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,758 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,758 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,369 | 100m2 |
| 46 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.043 | cái |
| 47 | Tôn úp sườn B600mm dày 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,25 | m |
| 48 | Máng thu nước Inox B600mm dày 0.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88,618 | kg |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,351 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,097 | 100m3 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,351 | m3 |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,557 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,952 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,681 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,093 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,364 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 62 | Nilong lót chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,35 | m2 |
| 63 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,335 | m3 |
| 64 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600mm 36W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| M | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,675 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,025 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,025 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,675 | m3 |
| 5 | Tủ điện 100*700*300 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 nổi bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 140 | m |
| 9 | Ống khói (ống mạ kẽm đường kính 76mm dày 1,9mm; Cút mạ kẽm phi 76; Côn mạ kẽm 90/76) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| 10 | Lắp đặt dây điều khiển 4x2.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 11 | Đầu cốt 35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | viên |
| 16 | Nhân công đấu nối, lắp đặt thiết bị điện và máy phát điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4764449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.952589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng sửa chữa hoặc xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,890 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi