Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022-2025 các tuyến đường tỉnh, đường huyện do phòng kinh tế và hạ tầng quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226218-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Dịch vụ sự nghiệp công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022-2025 các tuyến đường tỉnh, đường huyện do phòng kinh tế và hạ tầng quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-20 08:01:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,780,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 515,610,000 VNĐ ((Năm trăm mười lăm triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0096852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.046.351.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm(Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng quản lý cầu đường.- Đã từng làm Hạt trưởng BDTX đường huyện, đường tỉnh, hoặc đường cao tốc hoặc Quốc lộ hoặc làm hạt phó từ 3 năm trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cỏ cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy nén khí + Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe máy cho cấn bộ tuần đường (hoặc ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ sự nghiệp công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022-2025 các tuyến đường tỉnh, đường huyện do phòng kinh tế và hạ tầng quản lý Dịch vụ sự nghiệp công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022-2025 các tuyến đường tỉnh, đường huyện do phòng kinh tế và hạ tầng quản lý 48 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 515.610.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hạ Lang; Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang; Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường tỉnh 207 (Bằng Ca – Lý Vạn) năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 80 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 80 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 36,71 | 10m2 |
| B | Đường tỉnh 207A (Thanh Nhật – Thị Hoa) năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (17km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 170 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (17km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 170 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 25 | 10m2 |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 109,48 | 10m2 |
| C | Đường tỉnh 208 (Cô Ngân – Chí Viễn) năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (33,4km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 334 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (33,4km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 334 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (33,4km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 334 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 208,33 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 71,03 | 10m2 |
| D | Đường tỉnh 210 (Cô Ngân – Lý Quốc) năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (71km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 710 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (71km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 710 | km tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (71km*10 tháng) | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 710 | km tháng |
| 4 | Hệ thống an toàn giao thông (71km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 710 | km tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 150 | m3 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 122,5 | 10m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 215,67 | 10m2 |
| E | Đường An Lạc – Kim Loan năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8,3km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 83 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8,3km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 83 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 31,8 | 10m2 |
| F | Đường Lũng Hoài – Bản Mắn năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,4km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 34 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,4km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 34 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 30,43 | m3 |
| G | Đường tỉnh lộ 207– Quang Long năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,5km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,5km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1,5km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 6,85 | m3 |
| H | Đường Nà Én – Kéo Sy năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 13 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 13 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 13 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 5,06 | m3 |
| I | Đường Nà Én – Sộc Quân năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,6 | m3 |
| J | Đường UBND huyện – Kho Bạc năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 4,43 | 10m2 |
| K | Đường Đức Quang – Kim Loan năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 80 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 80 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (8km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 80 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 25 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 26,17 | m3 |
| L | Đường Pác Hoan – Keng Nghiều năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (12km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (12km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 23,71 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12,5 | 100m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10 | m3 |
| M | Đường Đức Quang – Cao Thăng năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 80 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 80 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (8km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 80 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 27,12 | 10m2 |
| N | Đường An Lạc– Đoài Côn năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 40 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (4km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 40 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (4km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 40 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10,5 | m3 |
| O | Đường tỉnh lộ 207 – Pác Nhình năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 4,43 | m3 |
| P | Đường Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 100 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (10km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 100 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (12km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 100 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 19,38 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 5 | 100m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 22,5 | m3 |
| Q | Đường GTNT Bản Sao (xã Vinh Quý) – Bản Nha (Cô Ngân) năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,91km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 39,1 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,91km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 39,1 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20,49 | m3 |
| R | Đường GTNT UBND xã Thống Nhất – Đồn biên phòng Quang Long năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4,26km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 42,6 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (4,26km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 42,6 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 19,8 | m3 |
| S | Đường từ Bản Thuộc (xã Đồng Loan) – Nà Quản (xã Minh Long) năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,9km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 39 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,9km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 39 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 5 | 100m2 |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 22,73 | m3 |
| T | Đường nối từ QL.4A – Động Dơi năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,7km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 37 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,7km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 37 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 29,06 | m3 |
| U | Đường tỉnh 207 (Bằng Ca – Lý Vạn) NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 37,858 | 10m2 |
| V | Đường tỉnh 207A (Thanh Nhật – Thị Hoa) NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (17km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 204 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (17km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 204 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 30 | 10m2 |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 92,373 | 10m2 |
| W | Đường tỉnh 208 (Cô Ngân – Chí Viễn) NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (33,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 400,8 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (33,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 400,8 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (33,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 400,8 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 250 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 59,358 | 10m2 |
| X | Đường tỉnh 210 (Cô Ngân – Lý Quốc) NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (71km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (71km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (71km*12 tháng) | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 4 | Hệ thống an toàn giao thông (71km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 150 | m3 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 122 | 10m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 203,127 | 10m2 |
| Y | Đường An Lạc – Kim Loan NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 99,6 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 99,6 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 27,368 | 10m2 |
| Z | Đường Lũng Hoài – Bản Mắn NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 40,8 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 40,8 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 21,858 | m3 |
| AA | Đường tỉnh lộ 207– Quang Long NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,5km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 18 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,5km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 18 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1,5km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 18 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 5,988 | m3 |
| AB | Đường Nà Én – Kéo Sy NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,6 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,6 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,6 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 4,141 | m3 |
| AC | Đường Nà Én – Sộc Quân NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2,829 | m3 |
| AD | Đường UBND huyện – Kho Bạc NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 14,4 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 14,4 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,757 | 10m2 |
| AE | Đường Đức Quang – Kim Loan NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 21 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 23,018 | m3 |
| AF | Đường Pác Hoan – Keng Nghiều NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 25 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10,3 | 100m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 6,178 | m3 |
| AG | Đường Đức Quang – Cao Thăng NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 22,288 | 10m2 |
| AH | Đường An Lạc– Đoài Côn NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 48 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 48 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 48 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 19,957 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 8 | m3 |
| AI | Đường tỉnh lộ 207 – Pác Nhình NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,83 | m3 |
| AJ | Đường Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,028 | 100m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 24 | m3 |
| AK | Đường GTNT Bản Sao (xã Vinh Quý) – Bản Nha (Cô Ngân) NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,91km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,92 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,91km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,92 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 13,715 | m3 |
| AL | Đường GTNT UBND xã Thống Nhất – Đồn biên phòng Quang Long NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4,26km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 51,12 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (4,26km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 51,12 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 11,913 | m3 |
| AM | Đường từ Bản Thuộc (xã Đồng Loan) – Nà Quản (xã Minh Long) NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,9km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,8 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,9km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,8 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,1 | 100m2 |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,167 | m3 |
| AN | Đường nối từ QL.4A – Động Dơi NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,7km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 44,4 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,7km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 44,4 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 19,139 | m3 |
| AO | Đường tỉnh 207 (Bằng Ca – Lý Vạn) Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 37,858 | 10m2 |
| AP | Đường tỉnh 207A (Thanh Nhật – Thị Hoa) Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (17km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 204 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (17km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 204 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 30 | 10m2 |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 92,373 | 10m2 |
| AQ | Đường tỉnh 208 (Cô Ngân – Chí Viễn) Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (33,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 400,8 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (33,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 400,8 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (33,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 400,8 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 250 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 59,358 | 10m2 |
| AR | Đường tỉnh 210 (Cô Ngân – Lý Quốc) Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (71km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (71km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (71km*12 tháng) | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 4 | Hệ thống an toàn giao thông (71km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 150 | m3 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 122 | 10m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 203,127 | 10m2 |
| AS | Đường An Lạc – Kim Loan năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 99,6 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 99,6 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 27,368 | 10m2 |
| AT | Đường Lũng Hoài – Bản Mắn Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 40,8 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 40,8 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 21,858 | m3 |
| AU | Đường tỉnh lộ 207– Quang Long Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,5km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 18 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,5km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 18 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1,5km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 18 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 5,988 | m3 |
| AV | Đường Nà Én – Kéo Sy Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,6 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,6 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,6 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 4,141 | m3 |
| AW | Đường Nà Én – Sộc Quân Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2,829 | m3 |
| AX | Đường UBND huyện – Kho Bạc Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 14,4 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 14,4 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,757 | 10m2 |
| AY | Đường Đức Quang – Kim Loan Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 21 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 23,018 | m3 |
| AZ | Đường Pác Hoan – Keng Nghiều Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 25 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10,3 | 100m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 6,178 | m3 |
| BA | Đường Đức Quang – Cao Thăng Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 22,288 | 10m2 |
| BB | Đường An Lạc– Đoài Côn Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 48 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 48 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 48 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 19,957 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 8 | m3 |
| BC | Đường tỉnh lộ 207 – Pác Nhình Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,83 | m3 |
| BD | Đường Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,028 | 100m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 24 | m3 |
| BE | Đường GTNT Bản Sao (xã Vinh Quý) – Bản Nha (Cô Ngân) Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,91km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,92 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,91km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,92 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 13,715 | m3 |
| BF | Đường GTNT UBND xã Thống Nhất – Đồn biên phòng Quang Long Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4,26km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 51,12 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (4,26km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 51,12 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 11,913 | m3 |
| BG | Đường từ Bản Thuộc (xã Đồng Loan) – Nà Quản (xã Minh Long) Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,9km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,8 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,9km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,8 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,1 | 100m2 |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,167 | m3 |
| BH | Đường nối từ QL.4A – Động Dơi Năm 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,7km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 44,4 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,7km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 44,4 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 19,139 | m3 |
| BI | Đường tỉnh 207 (Bằng Ca – Lý Vạn) năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 37,858 | 10m2 |
| BJ | Đường tỉnh 207A (Thanh Nhật – Thị Hoa) năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (17km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 204 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (17km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 204 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 30 | 10m2 |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 92,373 | 10m2 |
| BK | Đường tỉnh 208 (Cô Ngân – Chí Viễn) năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (33,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 400,8 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (33,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 400,8 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (33,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 400,8 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 250 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 59,358 | 10m2 |
| BL | Đường tỉnh 210 (Cô Ngân – Lý Quốc) năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (71km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (71km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (71km*12 tháng) | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 4 | Hệ thống an toàn giao thông (71km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 852 | km tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 150 | m3 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 122 | 10m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 203,127 | 10m2 |
| BM | Đường An Lạc – Kim Loan năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 99,6 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 99,6 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 27,368 | 10m2 |
| BN | Đường Lũng Hoài – Bản Mắn năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 40,8 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 40,8 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 21,858 | m3 |
| BO | Đường tỉnh lộ 207– Quang Long năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,5km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 18 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,5km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 18 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1,5km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 18 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 5,988 | m3 |
| BP | Đường Nà Én – Kéo Sy năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,6 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,6 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,6 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 4,141 | m3 |
| BQ | Đường Nà Én – Sộc Quân năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2,829 | m3 |
| BR | Đường UBND huyện – Kho Bạc năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 14,4 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 14,4 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,757 | 10m2 |
| BS | Đường Đức Quang – Kim Loan năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 21 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 23,018 | m3 |
| BT | Đường Pác Hoan – Keng Nghiều năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 25 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10,3 | 100m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 6,178 | m3 |
| BU | Đường Đức Quang – Cao Thăng năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 96 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 22,288 | 10m2 |
| BV | Đường An Lạc– Đoài Côn năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 48 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 48 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (4km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 48 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 19,957 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 8 | m3 |
| BW | Đường tỉnh lộ 207 – Pác Nhình năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,83 | m3 |
| BX | Đường Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 120 | km tháng |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20 | m3 |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,028 | 100m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 24 | m3 |
| BY | Đường GTNT Bản Sao (xã Vinh Quý) – Bản Nha (Cô Ngân) năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,91km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,92 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,91km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,92 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 13,715 | m3 |
| BZ | Đường GTNT UBND xã Thống Nhất – Đồn biên phòng Quang Long năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (4,26km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 51,12 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (4,26km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 51,12 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 11,913 | m3 |
| CA | Đường từ Bản Thuộc (xã Đồng Loan) – Nà Quản (xã Minh Long) năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,9km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,8 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,9km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 46,8 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3,1 | 100m2 |
| 4 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15,167 | m3 |
| CB | Đường nối từ QL.4A – Động Dơi năm 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (3,7km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 44,4 | km tháng |
| 2 | Công tác nền đường, thoát nước (3,7km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 44,4 | km tháng |
| 3 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 19,139 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0096852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.046.351.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng | 1 | a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm(Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 3 | a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng quản lý cầu đường.- Đã từng làm Hạt trưởng BDTX đường huyện, đường tỉnh, hoặc đường cao tốc hoặc Quốc lộ hoặc làm hạt phó từ 3 năm trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 3 | a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 3 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 20 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ cây | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 10 |
| 4 | Máy nén khí + Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Xe máy cho cấn bộ tuần đường (hoặc ô tô) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi