Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Cổ Loa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 10:35:00 đến ngày 2022-02-28 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,167,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân xã Cổ Loa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo hạ tầng, trồng cây xanh kết hợp điểm sinh hoạt cộng đồng tại ngã ba Đống Lủi, xã Cổ Loa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 5,407 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 5,407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 5,407 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 5,407 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cây |
| 7 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bụi |
| 8 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | bụi |
| 9 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | bụi |
| 10 | Vận chuyển đến bãi tập kết bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | ca |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 76,85 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,916 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 146,074 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,147 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi san lấp | Mục III, chương V, phần 2 | 906,656 | m3 |
| 6 | Mua đất màu san nền | Mục III, chương V, phần 2 | 927,069 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 7,685 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 7,685 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,685 | 100m3 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Mục III, chương V, phần 2 | 16,503 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 165,027 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.650,27 | m2 |
| 4 | Lát gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.004,37 | m2 |
| 5 | Lát gạch bát tràng dày 5cm vỉa hè hiện trạng | Mục III, chương V, phần 2 | 645,9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 19,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,359 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa giả đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 679,5 | m |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 679,5 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 30,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,576 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 21,12 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 138,24 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 3,324 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,742 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,453 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,216 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,145 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 9,35 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 201,875 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 204 | m |
| 22 | Con tiện bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 673,333 | cái |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,461 | tấn |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 556,75 | m2 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,414 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,46 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,46 | 100m3 |
| 7 | Mua cống tròn BTCT D1000 M300 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 8 | Mua đế cống tròn D1000 M200 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục III, chương V, phần 2 | 38,936 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,612 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,038 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,038 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 0,87 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 7,15 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,89 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 5,25 | 100m |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 5,25 | 100m |
| 24 | Phên nứa | Mục III, chương V, phần 2 | 125 | m2 |
| 25 | Bạt dứa | Mục III, chương V, phần 2 | 125 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,072 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,463 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,463 | 100m3 |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Cây Cau cảnh cao 1-1,2m | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cây |
| 2 | Cây Tháp Tùng cao 1,8-2m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cây |
| 3 | Cây Cọ Khóm cao 1-1,2m | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cây |
| 4 | Cây Hoa Ban đường kính 5- 10cm đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 107 | cây |
| 5 | Cây Muồng Hoàng Yến đường kính 5- 10cm đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 82 | cây |
| 6 | Cây Sang đường kính 10- 15cm đo cách gốc 1,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 7 | Trồng hoa các loại trong khuôn viên trung tâm của công viên gồm cây dền, cẩm Thạch, Cẩm Tú Mai các loài hoac khác .... | Mục III, chương V, phần 2 | 535,52 | m |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mục III, chương V, phần 2 | 192 | cây/lần |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới | Mục III, chương V, phần 2 | 19,2 | 10 cây/tháng |
| 10 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mục III, chương V, phần 2 | 1.386,18 | m2/tháng |
| 11 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới | Mục III, chương V, phần 2 | 13,862 | 100m2/tháng |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới | Mục III, chương V, phần 2 | 107,104 | m2/tháng |
| 13 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới | Mục III, chương V, phần 2 | 107,104 | m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi