Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227149-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Cổ Loa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220206411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 10:35:00 đến ngày 2022-02-28 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,167,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân xã Cổ Loa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo hạ tầng, trồng cây xanh kết hợp điểm sinh hoạt cộng đồng tại ngã ba Đống Lủi, xã Cổ Loa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và thương mại COMPA.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 5,407100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 5,407100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 5,407100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 5,407100m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục III, chương V, phần 2 25cây
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục III, chương V, phần 2 11cây
7Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Mục III, chương V, phần 2 2bụi
8Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính Mục III, chương V, phần 2 25bụi
9Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cmMục III, chương V, phần 2 11bụi
10Vận chuyển đến bãi tập kết bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 10ca
B Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 76,85m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 6,916100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 146,074m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 13,147100m3
5Mua đất đồi san lấpMục III, chương V, phần 2 906,656m3
6Mua đất màu san nềnMục III, chương V, phần 2 927,069
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 7,685100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 7,685100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 7,685100m3
C Vỉa hè
1Rải nilon lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 16,503100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 2 165,027m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 1.650,27m2
4Lát gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.004,37m2
5Lát gạch bát tràng dày 5cm vỉa hè hiện trạngMục III, chương V, phần 2 645,9m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 19,026m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 1,359100m2
8Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa giả đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 679,5m
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 679,5cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 30,72m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,576100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 21,12m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 138,24m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 3,324m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 23,742m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 3,453m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,216100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 3,145m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 9,35m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 201,875m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 204m
22Con tiện bê tôngMục III, chương V, phần 2 673,333cái
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,461tấn
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 556,75m2
D Thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 4,6m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,414100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,153100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,46100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,46100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,46100m3
7Mua cống tròn BTCT D1000 M300Mục III, chương V, phần 2 10m
8Mua đế cống tròn D1000 M200Mục III, chương V, phần 2 20cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục III, chương V, phần 2 5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMục III, chương V, phần 2 4mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục III, chương V, phần 2 20cái
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục III, chương V, phần 2 38,936m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 0,612m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,006100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,023100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,038100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,038100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,038100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 0,87m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 7,15m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 2,89m3
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMục III, chương V, phần 2 5,25100m
23Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMục III, chương V, phần 2 5,25100m
24Phên nứaMục III, chương V, phần 2 125m2
25Bạt dứaMục III, chương V, phần 2 125m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,072tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,463100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 0,463100m3
E Cây xanh
1Cây Cau cảnh cao 1-1,2mMục III, chương V, phần 2 24cây
2Cây Tháp Tùng cao 1,8-2mMục III, chương V, phần 2 6cây
3Cây Cọ Khóm cao 1-1,2mMục III, chương V, phần 2 24cây
4Cây Hoa Ban đường kính 5- 10cm đo cách gốc 1,3mMục III, chương V, phần 2 107cây
5Cây Muồng Hoàng Yến đường kính 5- 10cm đo cách gốc 1,3mMục III, chương V, phần 2 82cây
6Cây Sang đường kính 10- 15cm đo cách gốc 1,3mMục III, chương V, phần 2 3cây
7Trồng hoa các loại trong khuôn viên trung tâm của công viên gồm cây dền, cẩm Thạch, Cẩm Tú Mai các loài hoac khác ....Mục III, chương V, phần 2 535,52m
8Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMục III, chương V, phần 2 192cây/lần
9Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tướiMục III, chương V, phần 2 19,210 cây/tháng
10Trồng, chăm sóc cỏ nhungMục III, chương V, phần 2 1.386,18m2/tháng
11Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tướiMục III, chương V, phần 2 13,862100m2/tháng
12Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tướiMục III, chương V, phần 2 107,104m2/tháng
13Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tướiMục III, chương V, phần 2 107,104m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
5 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->