Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217678-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220130135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 10:32:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,066,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.50813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51355E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.103.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.311.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn>=250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn>=150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng công trình Mở rộng, bổ sung cơ sở vật chất cơ sở điều trị Methadone, thành phố Sơn La
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 48, đường Lò Văn Giá, thành đốc phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 48 Đường Lò Văn Giá, Phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MYLANGCO; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Sơn La; - Tư vấn lập,đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án dân dung công nghiệp và phát triển đô thị;


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 48, đường Lò Văn Giá, thành đốc phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 48 Đường Lò Văn Giá, Phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 48 Đường Lò Văn Giá, Phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6259100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (30%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4878100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,9182m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,3362m3
5Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3113m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế móng, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6856100m2
7Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4376100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4084tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2591tấn
11Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,1592m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1217100m2
13Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5482tấn
14Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8843tấn
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,043m3
16Đệm cát đáy móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5155m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,3464m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,0338m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0784m3
20Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,852m3
21Xây móng, bậc tam cấp gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,1234m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,915m2
23Láng granitô nền đường dốc xe đẩy, chiếu nghỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,884m2
24Trát thành rãnh gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,2m2
25Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,75m2
26Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,7848m2
27Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1255m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1955100m2
29Cốt thép tấm đan nắp rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1677tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật95cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1927m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3016100m3
33Đào xúc đất nơi khác về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0363100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m về đắp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0363100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo về đắp trong phạm vi =2km, đất cấp III ( ĐG nhân 2 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0363100m3/1km
B HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2369100m3
2Đắp đất móng bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,738m3
3Lót cát đáy móng bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1696m3
4Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7545m3
5Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1286tấn
6Ván khuôn gỗ đan đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0205100m2
7Xây gạch BT không nung đặc (6,5x10,5x22) bể phốt, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6291m3
8Trát tường trong bể gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,449m2
9Trát tường trong bể gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,449m2
10Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2758m2
11Quét nước xi măng 2 nước vào thành trong bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,449m2
12Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2758m2
13Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7258m3
14Cốt thép tấm đan nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0539tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0315100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
C HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN THÂN
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4163m3
2Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1259m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6592100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4155tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4152tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1359tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0906tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,7101m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1689100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6861tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7991tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7667tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,0708m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9017100m2
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8945tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
19Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9369m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,235100m2
21Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
22Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2867tấn
23Bê tông lanh tô, thanh trang trí đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3039m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, thanh trang tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5848100m2
25Cốt thép lanh tô, thanh trang trí đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1413tấn
26Cốt thép lanh tô, thanh trang trí, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4485tấn
27Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9717tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9717tấn
29Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106cái
30Gia công khung đỡ bồn nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1833tấn
31Lắp dựng khung đỡ bồn nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1833tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật149,112m2
33Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18kg
34Bê tông chèn bậc thang thăm mái đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,198m3
35Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Đã bao gồm công gia công lắp dựng )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
36Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây ốp trụ cột, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9935m3
37Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,8903m3
38Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9806m3
39Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), xây ốp trụ cột chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1678m3
40Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,6153m3
41Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6233m3
42Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây bậc cầu thang chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6986m3
43Lợp mái che tường bằng tôn thông thường d=0,35mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8383100m2
44Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,64m
45Máng xối tôn rộng 0.6m, dày 0.42 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6m
D HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN HOÀN THIỆN
1Trụ cái cầu thang thép ống INOX ( cả công gia công và lắp dựng )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
2Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Quả
3Thép lan can cầu thang INOX 201 ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,502kg
4Mặt bích trụ cái cầu thang INOXChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Mặt bích tay vịn cầu thang INOXChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Mặt bích trụ con cầu thang INOXChương V. Yêu cầu kỹ thuật16Cái
7Thép lan can tầng 1 và tầng 2 ( Inox 201) chưa có công lắp dựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật500,6131kg
8Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,565m2
9Cửa đi màu nâu hoặc trắng ( Khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1,2mm đố cánh 4.2mmx6.5mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,77m2
10Cửa sổ màu nâu hoặc trắng ( Khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1,2mm đố cánh 4.2mmx6.5mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,74m2
11Vách kính khung nhôm ( Cả công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,384m2
12Hoa sắt cửa hộp Inox 201 12,7x12,7x1,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật124,4275kg
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,94m2
14Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
15Khoá cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
16Láng ( Thành + đáy) sê nô, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140,687m2
17Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg /m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,482m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật412,4655m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,7537m2
20Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật148,541m2
21Trát tường ngoài xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật367,8867m2
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật724,4936m2
23Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật196,23m
24Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,844m
25Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật112,08m
26Chân cột, đỉnh cột đắp nổi 150x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật316,5298m2
28Lát nền khu Wc gạch chống trơn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,5038m2
29Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật204,42m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,609m2
31Trần nhựa tấm KT 600x600 WC tầng 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,9196
32Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 15mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,24
33Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.092,3803m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật624,7602m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.200,7128m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật516,4277m2
E HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,95100m2
F HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
2Lắp đặt đèn LED gắn tường 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt Đèn LED vuông ốp trần 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A;20A;25A;40AChương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 210AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm cả mặt, đế)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
11Lắp đặt công tắc đơn ( Chưa có mặt, đế)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều ( Chưa có mặt, đế)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Mặt công tắc đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Mặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
15Măt công tắc baChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Măt công tắc bốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Đế âm công tắc + ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật57cái
18Tủ điện tổng KT 450x300 ( Vỏ sắt có khoá)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
19Tủ điện phòng 200x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Tủ
20Cáp treo CXV Cu/PVC/PVC 2x35mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
21Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
22Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5 ( E)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
27Lắp đặt dây đơn 1x4 ( E)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
28Lắp đặt dây đơn 1x10 ( E)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18hộp
32Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật1sứ
34Thanh cái nối tủ bằng thép 25x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Thép dẹt 50x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,7kg
36Cọc tiếp địa thép góc L 50x50x5; L=1,5m tủ điện tổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
37Bình cứu hoả MFZ4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
38Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Hộp nhôm kính đựng bình cứu hoảChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Băng dính điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cuộn
G HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN MẠNG
1Tủ RackU 42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Cáp UTP Cat6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật370m
3Ổ cắm mạng đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
4Patch Panel 16 cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Switch 16 cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Cáp nhẩy UTP Cat6 loại 3m hai đầu RJ45Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
7Cáp nhẩy UTP Cat6 loại 0.5m hai đầu RJ45Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
8Boot Color ( Bọc đầu cáp mạng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22Cái
9Vòng đánh số dây mạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
10Thiết bị chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Đầu bấm hạt mạng RJ45Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
H HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN THU SÉT + PCCC
1Gia công kim thu sét dài 0,7m ( Đầu kim mạ kẽm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 0,7mChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
4Đào đất rãnh tiếp địa, tiếp địa tủ tổng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
5Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
8Quả hồ lô bằng sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
9Bu lông ĐK12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
10Miếng đệm bằng thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
11Miếng đệm bằng chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
12Bật thép ĐK10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
13Lập là 50x5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
14Đổ bê tông chèn, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
I HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác ĐK110 thép INOXChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
2ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Hộp giảm tốc PVC 220x180Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước qua dầm, D42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
5Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
6Cút nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Đai giữ ống, giữ hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
8Ống PVC D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
J HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ( Bồn ngang)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chưa vòi)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Loại gật gù)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt gương soi + Phụ kiện INOXChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt chậu xí bệt (tính cả tiểu nữ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tính cả tiểu nữ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Van xả tiểu nam ( kiểu nhấn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt chậu rửa INOX đơn ( Chưa vòi)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu INOXChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Ống nhựa PPR D50 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
14Ống nhựa PPR D32 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
15Ống nhựa PPR D20 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
16Van khóa PPR D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Van khóa PPR D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Rắc co PPR D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Rắc co PPR D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Côn PPR D50/32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Côn PPR D32/20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Tê PPR D50/32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
23Tê PPR D32/20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
24Tê PPR D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
25Tê PPR D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cái
26Cút PPR D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Cút PPR D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
28Cút PPR D20mm ( Ren trong)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
29Cút PPR D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
K HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
2Ống nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
3Ống nhựa PVC D42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
4Chếch nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Chếch nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Cút 90o PVC D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Cút 90o PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Cút 90o PVC D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
9Lắp đặt Y PVC D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt Y PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp côn thu PVC D90/42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Lắp đặt côn thu PVC D110/42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
L HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÊ TÔNG
1Đào hạ cốt khuôn sân để đổ bê tông, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m về đắp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo về đắp trong phạm vi =2km, đất cấp III ( ĐG nhân 2 lần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m3/1km
4Đắp cát lót nền sânChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.50813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51355E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.103.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.311.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học ngành xây dựng; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh)32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
2 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=0,62kW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích mẻ trộn>=250L1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải >=5 tấn1
7 Máy cắt, uốn sắt Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn trộn vữa Dung tích mẻ trộn>=150L1
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->