Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217678-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 10:32:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,066,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.50813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51355E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.103.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.311.382.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn>=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn>=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng công trình Mở rộng, bổ sung cơ sở vật chất cơ sở điều trị Methadone, thành phố Sơn La 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 48 Đường Lò Văn Giá, Phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6259 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (30%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4878 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,9182 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,3362 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3113 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế móng, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6856 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4376 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4084 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2591 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1217 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5482 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8843 | tấn |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,043 | m3 |
| 16 | Đệm cát đáy móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5155 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,3464 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,0338 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0784 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,852 | m3 |
| 21 | Xây móng, bậc tam cấp gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1234 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,915 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền đường dốc xe đẩy, chiếu nghỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,884 | m2 |
| 24 | Trát thành rãnh gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,2 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,75 | m2 |
| 26 | Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,7848 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1255 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1955 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1677 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1927 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3016 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất nơi khác về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0363 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m về đắp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0363 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo về đắp trong phạm vi =2km, đất cấp III ( ĐG nhân 2 lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0363 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2369 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,738 | m3 |
| 3 | Lót cát đáy móng bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1696 | m3 |
| 4 | Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7545 | m3 |
| 5 | Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ đan đáy bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BT không nung đặc (6,5x10,5x22) bể phốt, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6291 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,449 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,449 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2758 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước vào thành trong bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,449 | m2 |
| 12 | Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2758 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7258 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4163 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1259 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6592 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4155 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4152 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1359 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0906 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,7101 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1689 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6861 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7991 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7667 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,0708 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9017 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8945 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9369 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2867 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, thanh trang trí đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3039 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, thanh trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5848 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, thanh trang trí đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1413 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, thanh trang trí, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4485 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9717 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9717 | tấn |
| 29 | Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 30 | Gia công khung đỡ bồn nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1833 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung đỡ bồn nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1833 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,112 | m2 |
| 33 | Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | kg |
| 34 | Bê tông chèn bậc thang thăm mái đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 35 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Đã bao gồm công gia công lắp dựng ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây ốp trụ cột, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9935 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,8903 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9806 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), xây ốp trụ cột chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1678 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,6153 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6233 | m3 |
| 42 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây bậc cầu thang chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6986 | m3 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn thông thường d=0,35mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8383 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,64 | m |
| 45 | Máng xối tôn rộng 0.6m, dày 0.42 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m |
| D | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trụ cái cầu thang thép ống INOX ( cả công gia công và lắp dựng ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 2 | Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Quả |
| 3 | Thép lan can cầu thang INOX 201 ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,502 | kg |
| 4 | Mặt bích trụ cái cầu thang INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Mặt bích tay vịn cầu thang INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Mặt bích trụ con cầu thang INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 7 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2 ( Inox 201) chưa có công lắp dựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500,6131 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,565 | m2 |
| 9 | Cửa đi màu nâu hoặc trắng ( Khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1,2mm đố cánh 4.2mmx6.5mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,77 | m2 |
| 10 | Cửa sổ màu nâu hoặc trắng ( Khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1,2mm đố cánh 4.2mmx6.5mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm ( Cả công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,384 | m2 |
| 12 | Hoa sắt cửa hộp Inox 201 12,7x12,7x1,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,4275 | kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Khoá cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Láng ( Thành + đáy) sê nô, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,687 | m2 |
| 17 | Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg /m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,482 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 412,4655 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,7537 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148,541 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 367,8867 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 724,4936 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,23 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,844 | m |
| 25 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,08 | m |
| 26 | Chân cột, đỉnh cột đắp nổi 150x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 316,5298 | m2 |
| 28 | Lát nền khu Wc gạch chống trơn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,5038 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,42 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,609 | m2 |
| 31 | Trần nhựa tấm KT 600x600 WC tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,9196 | |
| 32 | Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 15mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.092,3803 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 624,7602 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.200,7128 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 516,4277 | m2 |
| E | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED vuông ốp trần 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A;20A;25A;40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 210A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm cả mặt, đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn ( Chưa có mặt, đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều ( Chưa có mặt, đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Mặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Mặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Măt công tắc ba | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Măt công tắc bốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng KT 450x300 ( Vỏ sắt có khoá) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điện phòng 200x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Tủ |
| 20 | Cáp treo CXV Cu/PVC/PVC 2x35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 ( E)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4 ( E)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10 ( E)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 32 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 34 | Thanh cái nối tủ bằng thép 25x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | kg |
| 36 | Cọc tiếp địa thép góc L 50x50x5; L=1,5m tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 37 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 38 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Hộp nhôm kính đựng bình cứu hoả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Tủ RackU 42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp UTP Cat6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 3 | Ổ cắm mạng đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Patch Panel 16 cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Switch 16 cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cáp nhẩy UTP Cat6 loại 3m hai đầu RJ45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 7 | Cáp nhẩy UTP Cat6 loại 0.5m hai đầu RJ45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 8 | Boot Color ( Bọc đầu cáp mạng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 9 | Vòng đánh số dây mạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 10 | Thiết bị chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Đầu bấm hạt mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| H | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN THU SÉT + PCCC | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 0,7m ( Đầu kim mạ kẽm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,7m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, tiếp địa tủ tổng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 8 | Quả hồ lô bằng sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | quả |
| 9 | Bu lông ĐK12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Miếng đệm bằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Miếng đệm bằng chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Bật thép ĐK10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Lập là 50x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Đổ bê tông chèn, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| I | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác ĐK110 thép INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc PVC 220x180 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước qua dầm, D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 8 | Ống PVC D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| J | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ( Bồn ngang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chưa vòi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Loại gật gù) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (tính cả tiểu nữ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tính cả tiểu nữ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam ( kiểu nhấn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa INOX đơn ( Chưa vòi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR D50 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D32 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D20 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 16 | Van khóa PPR D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van khóa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Côn PPR D50/32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Côn PPR D32/20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Tê PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Tê PPR D32/20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Tê PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Tê PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 26 | Cút PPR D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cút PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Cút PPR D20mm ( Ren trong) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Cút PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| K | HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Chếch nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Chếch nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cút 90o PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Cút 90o PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Cút 90o PVC D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp côn thu PVC D90/42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PVC D110/42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào hạ cốt khuôn sân để đổ bê tông, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m về đắp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo về đắp trong phạm vi =2km, đất cấp III ( ĐG nhân 2 lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát lót nền sân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.50813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51355E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.103.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.311.382.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học ngành xây dựng; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=0,62kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích mẻ trộn>=250L | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=5 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn trộn vữa | Dung tích mẻ trộn>=150L | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi