Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (Vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 10:12:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800000.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình sửa chữa cải tạo nhà làm việc hoặc trụ sở cơ quan Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình xây dựng dân dụng tốithiểu hạng IIIcòn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình cải tạo sửa chữa nhà.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểucao đẳngchuyên ngành kỹ thuậtxây dựng công trình;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình cải tạo sửa chữa nhà.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểucao đẳngchuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng nghànhkỹ thuậtxây dựng công trìnhhoặc bảo hộ lao động;- Đối với ngànhkỹ thuậtxây dựng yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụphòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình xây dựng.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 15 người có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và thẻ an toàn lao động còn hiệu lực, trong đó:+ 07 thợ nề + bê tông, 02 thợ sắt, 02 thợ cốp pha, 02 thợ kỹ thuật thoát nước; 02 thợ điện.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1,25m3, đang sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Dự án: Cải tạo sửa chữa một số hạng mục của Vườn ươm doanh nghiệp chế biến và đóng gói thực phẩm Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (Vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Xác nhận của cơ quan bảo hiểm số lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụpcó chứng thực hợp đồng tương tự gói thầu và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyển; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý 3 năm 2021: - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật: + Danh sách nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu của từng nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường đối với công trình tương tự gói thầu. +Danh sách công nhân trực tiếp tham dự gói thầu, đính kèm chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu(hóa đơn thiết bị, giấy đăng kiểm thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị .....) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội (Tầng 1,2 nhà B10A, Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. + Điện thoại: 024 38256637 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7645 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,047 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2452 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2642 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7819 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0068 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2656 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2043 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3265 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6868 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4858 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1987 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3932 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3319 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0815 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1026 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,053 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,053 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4846 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,484 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6234 | 100m2 |
| 27 | Tôn riềm mái + máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,06 | md |
| 28 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9152 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9117 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0763 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0452 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4788 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0248 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7935 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,1476 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,96 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,448 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,487 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,724 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,6004 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,6 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,824 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,511 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0186 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 363,7 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,5 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 584,201 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 325,7968 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,2124 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 712,009 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4128 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,5333 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 263,722 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0664 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 194,1441 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,3711 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 204,5764 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 204,574 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 204,574 | m2 |
| 70 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1292 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,418 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9268 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1556 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,556 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8842 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 79 | Đèn dowlight D90 bóng Led - 1x9W/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 80 | Đèn dowlight D110 bóng Led - 1x9W/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 81 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 375 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 375 | m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 93 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 - TĐT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Cút 135 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt lavabol | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi lavabol | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 110 | Gương soi dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 115 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 118 | Tê thu PPR PN10 32x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 119 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 120 | Kép thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 121 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 122 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PPR PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 125 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 126 | Chụp Inox đục lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 128 | Cút 135 độ PVC PN6 D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Tê 45 PVC D90x76M | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 131 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 966,912 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 966,912 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,0308 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,0308 | 1m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5523 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,153 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,098 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6163 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,21 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,21 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn rác đến địa điểm xử lý chất thải xây dựng theo qui định của thành phố Hà Nội | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,904 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1134 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | 1 cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,0317 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4012 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,659 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV đến địa điểm xử lý chất thải xây dựng theo qui định của thành phố Hà Nội | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8432 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6902 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4947 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3319 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8192 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0816 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,1456 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 25 | Ống PVC D200 class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 605,075 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7756 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8453 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2561 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0696 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến địa điểm xử lý chất thải xây dựng của Thành phố Hà Nội | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3652 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình sửa chữa cải tạo nhà làm việc hoặc trụ sở cơ quan Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình xây dựng dân dụng tốithiểu hạng IIIcòn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình cải tạo sửa chữa nhà.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp tối thiểucao đẳngchuyên ngành kỹ thuậtxây dựng công trình;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình cải tạo sửa chữa nhà.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp tối thiểucao đẳngchuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng nghànhkỹ thuậtxây dựng công trìnhhoặc bảo hộ lao động;- Đối với ngànhkỹ thuậtxây dựng yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụphòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình xây dựng.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật:Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 15 người có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và thẻ an toàn lao động còn hiệu lực, trong đó:+ 07 thợ nề + bê tông, 02 thợ sắt, 02 thợ cốp pha, 02 thợ kỹ thuật thoát nước; 02 thợ điện.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào 1,25m3, đang sử dụng tốt | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Khoan cầm tay 0,62kW | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5 kW | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy mài 2,7kW | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy vận thăng 0,8T | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng thiết bị | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi