Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214822-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220113492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 10:12:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,048,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800000.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình sửa chữa cải tạo nhà làm việc hoặc trụ sở cơ quan Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình xây dựng dân dụng tốithiểu hạng IIIcòn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình cải tạo sửa chữa nhà.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp tối thiểucao đẳngchuyên ngành kỹ thuậtxây dựng công trình;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình cải tạo sửa chữa nhà.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp tối thiểucao đẳngchuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng nghànhkỹ thuậtxây dựng công trìnhhoặc bảo hộ lao động;- Đối với ngànhkỹ thuậtxây dựng yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụphòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình xây dựng.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 15 người có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và thẻ an toàn lao động còn hiệu lực, trong đó:+ 07 thợ nề + bê tông, 02 thợ sắt, 02 thợ cốp pha, 02 thợ kỹ thuật thoát nước; 02 thợ điện.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1,25m3, đang sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Dự án: Cải tạo sửa chữa một số hạng mục của Vườn ươm doanh nghiệp chế biến và đóng gói thực phẩm Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (Vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội (Tầng 1,2 nhà B10A, Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Nhà và Đô thị Thăng Long(Thôn thượng, xã Dương Hà, huyện Gia Lâm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần VNO HOLDINGS(Số 423 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (phòng 6, nhà A10 128C Đại La, Hai Bà Trưng, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty CP Tư vấn thiết kế dự án Quốc tế (Số 2-4 Đội Nhân, Ba Đình, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội , địa chỉ: Tầng 1,2 nhà B10A, Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội (Tầng 1,2 nhà B10A, Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Xác nhận của cơ quan bảo hiểm số lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụpcó chứng thực hợp đồng tương tự gói thầu và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyển; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý 3 năm 2021: - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật: + Danh sách nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu của từng nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường đối với công trình tương tự gói thầu. +Danh sách công nhân trực tiếp tham dự gói thầu, đính kèm chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu(hóa đơn thiết bị, giấy đăng kiểm thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị .....)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội (Tầng 1,2 nhà B10A, Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. + Điện thoại: 024 38256637
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7645m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V14,047m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V1,2452100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2642tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7819tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2272m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9504100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0049tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0068tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V15,2656m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2043100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3265tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6868tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V11,4858m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1987100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3932tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1696m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3319100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0815tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1026tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,053tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,053tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4846tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,484tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V30m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V2,6234100m2
27Tôn riềm mái + máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V114,06md
28Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,9152m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0824100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0272100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,44m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9117m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0404100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0763tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0452tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4788m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0187100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0248tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V31 cấu kiện
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7935m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,1476m2
42Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật tại chương V24,96m2
43Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngMô tả kỹ thuật tại chương V8,448m2
44Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật tại chương V33,6m2
45Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật tại chương V0,64m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,487tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V17,724m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V33,6m2
49Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V35,6004m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V35,6m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V83,824m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,511m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,0186m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V363,7m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V220,5m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V584,201m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V325,7968m2
58Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V144m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V242,2124m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V712,009m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4128100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V27,5333m3
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V263,722m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V17,0664m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V194,1441m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V96,3711m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V204,5764m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V204,574m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V204,574m2
70Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,1292tấn
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V5,418m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9268m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1556m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,556m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8842100m2
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
77Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật tại chương V39bộ
79Đèn dowlight D90 bóng Led - 1x9W/220VMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
80Đèn dowlight D110 bóng Led - 1x9W/220VMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
81Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V375m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V400m
87Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
88Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
89Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
90Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V375m
91Lắp đặt ống luồn dây PVC d25Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
92Lắp đặt ống luồn dây PVC d20Mô tả kỹ thuật tại chương V350m
93Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Mô tả kỹ thuật tại chương V350m
94Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 - TĐTMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
95Lắp đặt tủ điện 6 modulMô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
96Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
97Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
98Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
99Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
100Lắp đặt aptomat MCB 2P 100A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
101Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
102Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
103Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
104Cút 135 độ PVC D21Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
105Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
107Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
108Lắp đặt lavabolMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
109Lắp đặt vòi lavabolMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
110Gương soi dày 5mmMô tả kỹ thuật tại chương V4m2
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
113Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
114Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
115Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
116Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
117Tê nhựa PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
118Tê thu PPR PN10 32x20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
119Tê ren trong PPR PN10 25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
120Kép thépMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
121Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
122Ống nhựa PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
123Ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
124Ống nhựa PPR PN16 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
125Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
126Chụp Inox đục lỗMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
127Cút 135 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
128Cút 135 độ PVC PN6 D76Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
129Tê 45 PVC D90x76MMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
130Ống PVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
131Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V966,912m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V966,9121m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V66,0308m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V66,03081m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5523m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V8,153m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V10,098m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6163m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V36,21100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật tại chương V36,21100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V380cấu kiện
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V380cái
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật tại chương V18,12m3
4Vận chuyển bùn rác đến địa điểm xử lý chất thải xây dựng theo qui định của thành phố Hà NộiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1812100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V13,288m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V7,904m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,5016100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1134tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V3801 cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V18,0317m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V0,4012m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V1,659100m3
13Vận chuyển đất cấp IV đến địa điểm xử lý chất thải xây dựng theo qui định của thành phố Hà NộiMô tả kỹ thuật tại chương V1,8432100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6902m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,4947m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3319m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1786100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8192m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,041100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0816tấn
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,1456m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V161 cấu kiện
25Ống PVC D200 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V3100m
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V19,95m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V605,075m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7756tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V2,8453m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,2561100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V8,0696m3
7Vận chuyển phế thải đến địa điểm xử lý chất thải xây dựng của Thành phố Hà NộiMô tả kỹ thuật tại chương V0,3652100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800000.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình sửa chữa cải tạo nhà làm việc hoặc trụ sở cơ quan Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình xây dựng dân dụng tốithiểu hạng IIIcòn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình cải tạo sửa chữa nhà.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp tối thiểucao đẳngchuyên ngành kỹ thuậtxây dựng công trình;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình cải tạo sửa chữa nhà.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp tối thiểucao đẳngchuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng nghànhkỹ thuậtxây dựng công trìnhhoặc bảo hộ lao động;- Đối với ngànhkỹ thuậtxây dựng yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụphòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình xây dựng.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ.32
5 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật:Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 15 người có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và thẻ an toàn lao động còn hiệu lực, trong đó:+ 07 thợ nề + bê tông, 02 thợ sắt, 02 thợ cốp pha, 02 thợ kỹ thuật thoát nước; 02 thợ điện.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào 1,25m3, đang sử dụng tốt đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn 23kW đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Khoan cầm tay 0,62kW đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy khoan đứng 4,5 kW đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy mài 2,7kW đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy trộn vữa 150l đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy vận thăng 0,8T đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Ô tô tự đổ ≥ 7T đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng thiết bị1
16 Máy lu bánh thép ≥ 10T đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->