Gói thầu: Gói thầu số 1: Kiểm định thang máy cho các công trình ký túc xá khu A và khu B thuộc Trung tâm Quản lý Ký túc xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227088-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Kiểm định thang máy cho các công trình ký túc xá khu A và khu B thuộc Trung tâm Quản lý Ký túc xá
Số hiệu KHLCNT 20220157457
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 10:45:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 249,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là249.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng kiểm định thang máy có giá trị tối thiểu là 174,3 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 174.300.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm định
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc điện (Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện).+ Có chứng chỉ kiểm định viên phù hợp với thiết bị cần kiểm định.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Kiểm định thang máy cho các công trình ký túc xá khu A và khu B thuộc Trung tâm Quản lý Ký túc xá
Dự toán hạng mục: Kiểm định thang máy cho các công trình ký túc xá khu A và khu B thuộc Trung tâm Quản lý Ký túc xá
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-TP.HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM; Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty CP ĐT XD Công trình Văn hóa Đô thị (Tp. Hà Nội), địa chỉ: 1/23, đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ dự toán: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-TP.HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM; + Tư vấn lập E-HSYC: Chi nhánh Công ty CP Đầu Tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị (Tp.Hà Nội); Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.; + Đơn vị thẩm định E-HSYC: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-TP.HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Chi nhánh Công ty CP Đầu Tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị (Tp.Hà Nội); Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-TP.HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị , địa chỉ: 1/23 đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-TP.HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM; Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty CP ĐT XD Công trình Văn hóa Đô thị (Tp. Hà Nội), địa chỉ: 1/23, đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu pháp lý, năng lực kinh nghiệm yêu cầu trong E-HSYC
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-TP.HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM; Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty CP ĐT XD Công trình Văn hóa Đô thị (Tp. Hà Nội), địa chỉ: 1/23, đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia TPHCM, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028 37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng làm việc tầng 2 tòa nhà F1-F2 Phòng Quản trị Thiết bị Ký túc xá Khu B thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương – Số điện thoại: 028 6276 7799
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Kế hoạch - Tài chính - ĐHQG.HCM; - Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. - Số điện thoại: 028 37242160;
E-CDNT 34

2

2

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ký túc xá khu A: Thang máy hiệu Misubishi - Nhà H1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
2 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà H1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
3 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà H1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
4 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà H1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
5 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà H2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
6 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà H2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
7 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà H2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
8 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà H2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
9 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
10 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
11 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
12 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
13 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
14 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
15 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
16 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
17 Ký túc xá khu B: Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
18 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
19 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
20 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
21 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
22 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
23 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
24 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
25 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
26 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
27 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
28 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
29 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A5 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
30 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A5 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
31 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A5 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
32 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà A5 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
33 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
34 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
35 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
36 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
37 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
38 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
39 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
40 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
41 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
42 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
43 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B5 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
44 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B5 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
45 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B5 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
46 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà B5 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
47 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà C1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
48 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà C1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
49 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà C2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
50 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà C2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
51 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà C3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
52 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà C3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
53 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà C4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
54 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà C4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
55 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
56 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
57 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
58 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
59 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
60 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
61 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D5-D6 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
62 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D5-D6 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
63 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D5-D6 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
64 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D5-D6 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
65 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D5-D6 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
66 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D5-D6 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
67 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D5-D6 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
68 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà D5-D6 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
69 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà E1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
70 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà E1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
71 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà E1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
72 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà E1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
73 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
74 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
75 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
76 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà G1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
77 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà F1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
78 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà F1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
79 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà F1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
80 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà F1 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
81 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà F2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
82 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà F2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
83 Thang máy hiệu Misubishi - Nhà F2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A, phần 2 E-HSYC Thang 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.49E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là249.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng kiểm định thang máy có giá trị tối thiểu là 174,3 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 174.300.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kiểm định 1 + Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc điện (Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện).+ Có chứng chỉ kiểm định viên phù hợp với thiết bị cần kiểm định.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->