Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình “Phát Triển Mạng Lưới Cấp Nước Đường Nguyễn Hữu Thọ, Huyện Nhà Bè Năm 2020 (Đoạn từ KDC Thái Sơn đến Khu A làng Đại Học)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình “Phát Triển Mạng Lưới Cấp Nước Đường Nguyễn Hữu Thọ, Huyện Nhà Bè Năm 2020 (Đoạn từ KDC Thái Sơn đến Khu A làng Đại Học)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí khấu hao cơ bản Công ty cổ phần cấp nước Nhà Bè |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 11:01:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,269,396,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.80818992E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥355mm tối thiểu là 1.040m từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0= 2.289.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư, tái lập mặt đường nếu có).* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương.Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo Thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) ít nhất 01 công trình tương tự.- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥355mm tối thiểu là 1.040m từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) ít nhất 01 công trình tương tự.- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥355mm tối thiểu là 1.040m từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.-Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.-Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥355mm tối thiểu là 1.040m từ cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bản scan các tài liệu hợp lệ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 02 công trình tương tự (Xét tổng số lượng công trình tương tự đã từng tham gia tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật).-Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥355mm tối thiểu là 1.040m từ cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bản scan các tài liệu hợp lệ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,3 m3; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng trước thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 4,5T; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng trước thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc có trọng lượng >= 50 kg; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông có dung tích thùng >= 250l; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn có công suất >= 1 Kw; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi có công suất >= 1,5 Kw; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình “Phát Triển Mạng Lưới Cấp Nước Đường Nguyễn Hữu Thọ, Huyện Nhà Bè Năm 2020 (Đoạn từ KDC Thái Sơn đến Khu A làng Đại Học)” Phát Triển Mạng Lưới Cấp Nước Đường Nguyễn Hữu Thọ, Huyện Nhà Bè Năm 2020 (Đoạn từ KDC Thái Sơn đến Khu A làng Đại Học) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí khấu hao cơ bản Công ty cổ phần cấp nước Nhà Bè |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 – 2020); + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý IV năm 2020 (được công chứng hoặc chứng thực) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè, địa chỉ: 1179 Nguyễn Văn Linh, Khu phố 4, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM. Điện thoại: 19001210; Fax: 028.54122500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè + 1179 Nguyễn Văn Linh, Khu phố 4, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM Số điện thoại: 19001210; Số fax: (028) 54122500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179 ; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, lề bê tông xi măng, lề gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,052 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt đường bê tông nhựa nóng dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,64 | m³ |
| 3 | Phá dỡ và đào bốc mặt lề bê tông xi măng, lề gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,1 | m³ |
| 4 | Phá dỡ lề gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 81,6 | m2 |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy thi công (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,445 | 100m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy thi công (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,31 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,31 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc đường nhựa, lề BTXM, lề gạch Terrazzo, CPĐD) bằng ô tô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 07 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,45 | 100m³ |
| 9 | Lắp đặt cừ tràm Ø80 cho gối đỡ 6 gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,575 | 100m |
| 10 | Khoan đặt ống nhựa HDPE OD355 bằng máy khoan có định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,55 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,274 | 100m³ |
| 12 | Đúc bê tông canh chận phụ tùng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,9 | m³ |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông canh chận phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất thép hầm van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,2053 | tấn |
| 15 | Sản xuất chi tiết thép lá đai 3 ly neo giữ ống HDPE OD32 tại van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0008 | tấn |
| 16 | Trải cát lót đầu cừ hố móng bê tông canh chận tại gối đỡ khuỷu 1/8 HDPE OD355, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,21 | m³ |
| 17 | Sx, lắp đặt thép dẹp chẻ đuôi cá 10 ly gối đỡ khuỷu 1/8 HDPE OD355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,188 | tấn |
| 18 | Sx, lắp đặt cốt thép 6 ly tấm đan tản lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,002 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đúc gối đỡ khuỷu 1/8 HDPE OD355 và gối đỡ ống HDPE OD32 tại van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đúc tấm đan tản lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đúc hầm van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc gối đỡ khuỷu 1/8 HDPE OD355 và gối đỡ ống HDPE OD32 tại van xả khí đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,106 | m³ |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan tản lực, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,07 | m³ |
| 24 | Đổ bê tông đúc hầm van xả khí, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,57 | m³ |
| 25 | Công tác lắp đặt tấm đan tản lực >=50 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7 | tấm |
| 26 | Lắp đặt gối đỡ khủyu 1/8 HDPE OD355 và gối đỡ ống HDPE OD32 tại van xả khí trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12 | cái |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ MỚI | |||
| 1 | Gắn tê MJ Ø200 FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Gắn tê MJ Ø200 FF x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Gắn van gang Ø200, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Gắn van gang Ø350, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Gắn bù Manchon MJ Ø355 BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Gắn bù Manchon MJ Ø150 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Gắn bù Manchon MJ Ø200 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Gắn bù đực Ø200 BM, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Gắn khuỷu 1/8 MJ Ø150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Gắn khuỷu 1/8 MJ Ø200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Gắn bửng chận Ø350, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Gắn ống nhựa Ø150 uPVC PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Gắn ống nhựa Ø200 uPVC PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Gắn họng ổ khóa có bản lề MJ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13 | Cái |
| 15 | Gắn ống cơi HOK Ø168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,13 | 100m |
| 16 | Máy phát điện chiếu sáng 30kw ca 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 14 | Ca |
| C | PHẦN VẬT TƯ HDPE | |||
| 1 | Gắn tê HDPE OD355 x 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Gắn khuỷu HDPE 1/8 OD355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Gắn ống nhựa HDPE OD355 PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10,4 | 100m |
| 4 | Gắn Stubend DN225 HDPE + BRT Ø225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Gắn Stubend DN355 HDPE + BRT Ø355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7 | Bộ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI GIỮA ỐNG MỚI VÀ ỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Gắn tê MJ Ø200 FF x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Gắn van gang Ø150BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Gắn van gang Ø350BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Gắn bù Manchon MJ Ø200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | Bộ |
| E | NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Nước thử áp lực, khử trùng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1.426 | m³ |
| F | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | HDPE OD32: 36 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Ø150 uPVC: 5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Ø200 uPVC: 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | HDPE OD355: 1.040 m + Chiều dài PT: 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10,5 | 100m |
| G | KHỬ TRÙNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Ø150 uPVC: 5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Ø200 uPVC: 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | HDPE OD355: 1.040 m + Chiều dài PT: 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10,5 | 100m |
| H | VẬT TƯ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Kiềng câu nước PE Ø355x1" gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Van cóc Ø1" x 32mm - PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Van góc LH Ø1" x 32mm - PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE OD32 - PN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 36 | m |
| 5 | Van xả khí nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | Cái |
| I | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12CM (Eyc > 155 Mpa) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật Polyfelt | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,003 | 100m² |
| 2 | Trải cán lớp CPĐD loại I nền đường dày 55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,213 | 100m³ |
| 3 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 12cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải nhựa ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,046 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 5 cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,935 | m³ |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu TC nhựa 1,0 kg/m2 (Tái lập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hạt trung dày 5cm (Tái lập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 7 | Cào bốc mặt đường nhựa cũ dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc mặt nhựa) bằng ô tô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 07km | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 7cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,709 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu TC nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BT nhựa chặt hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám mặt đường nhựa pha dầu TC nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BT nhựa chặt hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,864 | 100m2 |
| J | TÁI LẬP LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Trải cán lớp CPĐD loại II nền đường dày 10cm, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 6 cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BTXM ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 6 cm do tạm tái lập mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M200 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,02 | m3 |
| K | TÁI LẬP LỀ GẠCH TEZZARRO | |||
| 1 | Trải cán lớp CPĐD loại II lề đường dày 10 cm, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 5 cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa lát gạch ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 5 cm do tạm tái lập mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M150 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,08 | m3 |
| 5 | Láng lớp vữa đệm tạo phẳng M75 dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 81,6 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 81,6 | m2 |
| L | TÁI LẬP HẺM ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Trải bằng đất hiện hữu dày 250, đầm nén kỹ, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,385 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.80818992E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥355mm tối thiểu là 1.040m từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0= 2.289.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư, tái lập mặt đường nếu có).* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương.Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo Thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) ít nhất 01 công trình tương tự.- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥355mm tối thiểu là 1.040m từ cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) ít nhất 01 công trình tương tự.- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥355mm tối thiểu là 1.040m từ cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.-Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.-Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥355mm tối thiểu là 1.040m từ cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bản scan các tài liệu hợp lệ liên quan). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 02 công trình tương tự (Xét tổng số lượng công trình tương tự đã từng tham gia tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật).-Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥355mm tối thiểu là 1.040m từ cấp III trở lên.(Chứng minh bằng bản scan các tài liệu hợp lệ liên quan). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu >= 0,3 m3; | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng trước thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng >= 4,5T; | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng trước thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc có trọng lượng >= 50 kg; | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng >= 250l; | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn có công suất >= 1 Kw; | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi có công suất >= 1,5 Kw; | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt đường | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn ống HDPE | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt ống | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi