Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm để phục vụ khám bệnh, chữa bệnh và phòng, chống dịch COVID- 19 tại Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh năm 2022- 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CHÂU ANH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm để phục vụ khám bệnh, chữa bệnh và phòng, chống dịch COVID- 19 tại Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh năm 2022- 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp được bố trí tại Quyết định số 156/QĐ-BVP ngày 30/11/2021 của Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 11:17:00 đến ngày 2022-03-03 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,466,085,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.199128E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66521E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.(Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.052.520.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong quá trình cung ứng hàng hóa (nếu được công nhận trúng thầu), Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ xác nhận về xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác (bản gốc) khi Bên mua hàng hoặc Chủ đầu tư yêu cầu.+ Hạn sử dụng của hàng hóa tối thiểu là 2/3 tuổi thọ của hàng hóa hoặc trên 12 tháng kể từ ngày giao nhận.+ Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi giao hàng. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CHÂU ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm để phục vụ khám bệnh, chữa bệnh và phòng, chống dịch COVID- 19 tại Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh năm 2022- 2023 Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm để phục vụ khám bệnh, chữa bệnh và phòng, chống dịch COVID- 19 tại Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh năm 2022- 2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp được bố trí tại Quyết định số 156/QĐ-BVP ngày 30/11/2021 của Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có) 3. Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; 4. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng. 5. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật, phân loại, phân nhóm của hàng hóa. 6. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). 7. Catalog thể hiện thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu 8. Bản cam kết của nhà thầu. 9. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ xuất xứ (hãng và nước sản xuất), ký mã hiệu của hàng hóa và từng chi tiết độc lập cấu thành lên hàng hóa (nếu hàng hóa được cấu thành từ nhiều chi tiết ghép lại) (kê khai chi tiết vào Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu tại Chương V của E-HSMT) - Giấy phép lưu hành tại Việt Nam, giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hiện hành của pháp luật và cơ quan có chức năng. - Tài liệu phân loại theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu phân Nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa. - Các giấy tờ khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 Tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị đinh 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về việc quản lý trang thiết bị y tế trên trang mạng “Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý trang thiết bị y tế” của Bộ Y tế. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính liên tục (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh (Đường Đồng Môn, xóm Bắc Quý, phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ở Y tế Hà Tĩnh. Số 09, đường Nguyễn Huy Oánh, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh Địa chỉ: Đường Đồng Môn, xóm Bắc Quý, phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Tĩnh. Số 09, đường Nguyễn Huy Oánh, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in ảnh siêu âm | 40 | Cuộn | 110mm-20mUPP110S | ||
| 2 | Giấy in điện tim 6 cần | 200 | Tập | Dùng được trên máy điện tim 6 cần Fukuda | ||
| 3 | Giấy in điện tim 12 cần | 50 | Cuộn | Dùng được trên máy Bionet Cardiocare 2000 | ||
| 4 | Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu. | 10 | Cuộn | Dùng được trên máy XN nước tiểu Combiscan 500 | ||
| 5 | Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu. | 50 | Cuộn | Dùng được trên máy XN nước tiểu Clinitek status | ||
| 6 | Khí oxy y tế | 50 | Bình | 10 lít/bình | ||
| 7 | Khí oxy y tế | 1.500 | Bình | 40 lít/bình | ||
| 8 | Cán dao mổ | 10 | Cái | TCCS | ||
| 9 | Giá đựng ống nghiệm | 5 | Cái | Inox | ||
| 10 | Giá pipet | 5 | Cái | TCCS | ||
| 11 | La men | 5 | Hộp | Tiêu chuẩn cơ sở. Kích thước 22x22 mm | ||
| 12 | Sâu máy thở. | 30 | Cái | Dùng được với các loại dây thở của các máy thở khác nhau | ||
| 13 | Ống đo tốc độ máu lắng | 4.000 | Ống | Dùng trên máy Vitalab-Italy | ||
| 14 | Ống ngậm thổi bằng giấy | 6.000 | Cái | Carefusion; kích thước Q 24mm x 75 mm, art: no 07- 012-5; hộp 100 chiếc; Tiêu chuẩn Nhật Bản | ||
| 15 | Ống nghe tim, phổi | 5 | Cái | TCCS | ||
| 16 | Ống nghiệm có HC Tri-Na Citrate 9NC/ 3.8% | 1.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP (Polypropylen) thể tích 5ml (Kích thước 12x75mm) trung tính, Sử dụng dung dịch Trisodium Citrate 3.8%.- Thể tích dung dịch kháng đông 0.1ml cho ống nghiệm Citrate 1ml, dung dịch kháng đông 0.2 ml cho ống nghiệm Citrate 2ml | ||
| 17 | Ống nghiệm có hoá chất EDTA 5 ml | 8.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP (Polypropylen) thể tích 5ml (13*75mm) trung tính, nắp màu xanh dương | ||
| 18 | Ống nghiệm có hoá chất Hparine Lithium | 8.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP (Polypropylen), Được sử dụng chất kháng đông Heparin Lithium | ||
| 19 | Ống nghiệm nhựa không hoá chất có nắp, nhãn | 5.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP (Polypropylen) thể tích 5ml (12*75mm), 7ml (12*100mm) màu trắng.- Có nắp (nắp ấn trong cấu trúc 2 tầng màu trắng đục dùng cho ống nghiệm nhựa PS, nắp phủ ngoài màu đỏ dùng cho ống nghiệm nhựa PP).Có nhãn tiệt trùng hoặc không tiệt trùng tuỳ nhu cầu sử dụng. | ||
| 20 | Chỉ thị nhiệt | 2 | Cuộn | Thiết kế dạng cuộn. Băng keo được thiết kế có độ co giãn tránh bung băng trong quá trình tiệt trùng | ||
| 21 | Panh có mấu | 2 | Cái | TCCS | ||
| 22 | Gel bôi trơn | 1 | Tuýp | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 23 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Sars-CoV-2 | 3.500 | Test | Thông số kỹ thuật+ Test nhanh kháng nguyên virus SARS-CoV-2Định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu tăm bông lấy dịch tỵ hầu, sử dụng phương pháp sắc ký miễn dịchThành phần:- Vạch thử nghiệm (T): kháng thể đơn dòng kháng Coronavirus ở chuột (SARS-CoV-2 NP): 0,57 ± 0,085 μg- Vạch chứng (C): kháng thể đa dòng để kháng IgG thỏ : 0,36 ± 0,055 μg- Đệm Liên hợp vàng:- Liên hợp Kháng thể Chuột đơn dòng chống Coronavirus (SARS-CoV NP)- Vàng: 3,30 ± 0,49 Ịig- Liên hợp IgG thỏ-Gold: 0,92 ± 0,14 μg- Tấm đệm kết hợp: 7,0 ± 2,0 x 4,0 ± 1,0 mm- Đệm thấm: 18,0 ± 4,0 x 4,0 ± 1,0 mm- Đệm mẫu: 20.0 ± 4.0 x 4.0 ± 1.0 mm- Màng itrocellulose: 25 ± 2,0 x 4,0 ± 1,0 mm- Băng nhựa (nhựa ABS)- Đệm liên kết, đệm Tris-HCl 500mN: 10% (w /w)- 10% Natri axit: 0,9% (w /w)Quy cách đóng gói: 20 test/hộpBộ kit gồm:- Khay thử: 20 cái- Ống chiết mẫu nhỏ giọt: 20 ống- Nắp bộ lọc: 20 cái- Khay nhựa ống chiết mẫu: 2 cái- Que lấy mẫu vô trùng: 20 cái- Hướng dẫn sử dụng: 1 bộ+ Độ nhạy lâm sàng: > 90%+ Độ đặc hiệu: > 99.36%+ Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | ||
| 24 | Trang phục chống dịch cấp độ 4; 7 khoản | 2.000 | Bộ | Trang phục chống dịch cấp độ 4, 7 khoản. Sản phẩm gồm bộ mũ, áo quần liền bộ, bao giày, khẩu trang, găng tay, tấm chắn giọt bắn cụ thể:- Bộ mũ áo quần dạng liền và bao giày được sản xuất từ vải không dệt PP+TPU+AIR BREATHABLE FILM có màu xanh và máu trắng, thoáng khí không thấm nước, có khả năng bảo vệ chống vi khuẩn xâm nhập theo đường dịch.Định lượng: 63g/m2Đạt Giấy chứng nhận thử nghiệm số 058021/VTTB-DGSPH, ISO 13485, 20000581CFS/BYT-TB-CT, ASTM S1671 (Mỹ) FDA, CE, WRAP- Tấm che mặt: Bằng nhựa trong, dẻo. Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng 1 lần hoặc nhiều lần) 018520/VTTB-DGCL.(tiêu chuẩn ANIS/AAMI PB70:2012)- Găng tay y tế: Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6343-1:2007- Khẩu trang N95: Khẩu trang có hiệu lực lọc cao đạt tiêu chuẩn EN 149:2019 +A1:2009 FFP2, PreNiosh, ASTM2W0. Dược FDA Hoa Kỳ submit 510K dùng trong bệnh viện trong trường hợp khẩn cấp.Quy cách đóng gói: 1 bộ/ túiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS, FDA, WRA | ||
| 25 | Bộ trang phục phòng chống dịch Covid - 19 cấp độ 3 (7 khoản ) | 2.000 | Bộ | Bao gồm: bộ áo quần liền mũ, bao chân cao cổ, găng tay y tế, khẩu trang N95 VN, Kính chắn giọt bắn.Thành phần: vải laminate, chống bám dính, không thấm đính kèm dây thun, dây chun, xé dán, dây kéo, bo tay thun Kích cỡ: S,M, L,XL | ||
| 26 | Bộ quần áo liền quần phòng chống dịch cấp độ 2 | 2.000 | Bộ | Trang phục chống dịch cấp độ 2,7 khoản:Sản phẩm gồm bộ mũ, áo quần liền bộ, bao giày, khẩu trang, găng tay, tấm chắn giọt bắn cụ thể:- Bộ mũ áo quần dạng liền và bao giày được sản xuất từ vải không dệt PP PE 45gsm/m2 có màu xanh, thoáng khí, không thấm nước, có khả năng bảo vệ chống vi khuẩn xâm nhập theo đường dịch. Đạt Giấy chứng nhận thử nghiệm số Đạt kỹ thuật cấp độ 2 theo giấy chứng nhận thử nghiệm số 368120/VTTB DGCL FDA, CE, WRAP- Tấm che mặt: Bằng nhựa trong, dẻo. Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng 1 lần hoặc nhiều lần)- Găng tay y tế: Đáp ứng tiêu chuẩnViệt Nam TCVN 6343-1:2007Khẩu trang Y Tế: Khẩu trang 4 lớp kháng khuẩn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS, FDA, WRAP. | ||
| 27 | Khẩu trang 3M-N95 | 3.000 | Cái | Tính năng kỹ thuật:- Đáp ứng các yêu cầu của NIOSH N95 để có hiệu suất lọc tối thiểu 95%- Khẩu trang lọc bụi bảo vệ hô hấp- Thanh kim loại điều chỉnh độ kín khít.- Màu trắngDáng cup (dáng vỏ sò) | ||
| 28 | Khẩu trang N95 hoặc tương đương | 2.000 | Cái | Khẩu trang màu trắng- Cấu tạo gồm 5 lớp:Lớp thứ 1: Vải SS 50gsm (Vải không dệt không hút nước)Lớp thứ 2 + 3: Vải vi lọc 25gsmLớp thứ 4: Gòn xăm kimLớp thứ 5: Vải SS 30gsm (Vải không dệt không hút nước)- Nẹp mũi kim loại- Dây đeo đàn hồi 6mm- Đóng gói: 1 cái/ góiKích thước Nylon 12x18cmChất liệu PPNylon dính miệng- Tiêu chuẩn: 20000620CFS/BYT-TB-CT Pre Niosh (Mỹ)EN 149:2019 +A1:2009 FFP2 (Châu Âu)Theo ASTM F2100 (Mỹ)Pre Niosh (Mỹ)Được FDA Hoa Kỳ submit 510K dùng trong bệnh viện trong trường hợp khẩn cấp.Quy cách đóng gói: 1 cái/ túiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CFS, FDA | ||
| 29 | Môi trường vận chuyển virus | 3.000 | Ống | Ống chóp 15 ml, chứa 3ml dung dịch bảo quản virus hô hấp | ||
| 30 | Kính bảo hộ/ Mặt nạ che mặt | 1.500 | Cái | Chất liệu nhựa PET, nhựa ABS, mặt kính dày, sử dụng không bị nhòa, sử dụng được nhiều lần sau khi sát khuẩn bề mặt. | ||
| 31 | Nhiệt kế nách | 400 | Cái | Dùng để đo thân nhiệt | ||
| 32 | Máy đo huyết áp điện tử | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật:Phương pháp đo: Đo dao động.Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg.Độ chính xác: Tự động bơm và xả khí...Trọng lượng: 250g (không gồm pin).Kích thước máy : Khoảng 103 (rộng) x 80 (cao) x 129 (dài) | ||
| 33 | Hộp đựng mẫu bệnh phẩm không bảo quản lạnh | 10 | Hộp | Kich thước 28 x 17 x 13 cm. Chất liệu: Nhựa PP.Màu sắc: Trong suốt, nắp có nhiều màu, có quai xách | ||
| 34 | Que đè lưỡi gỗ | 5.000 | Que | Chất liệu: Gỗ cây bồ đề. Được chế từ gỗ cây Bồ đề có nhựa thơm, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh, không trầy xước, cứng. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, độ nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. | ||
| 35 | Que tăm bông vô khuẩn lấy dịch hầu họng | 5.000 | Que | Que lấy mẫu bệnh phẩm (tăm bông lấy mẫu), dùng 1 lần, que cầm bằng nhựa ABS, một đầu quấn sợi bông. Chủng loại: Specimen Collection Swab, Chiều dài sản phẩm: 149mm+ 1mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.199128E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66521E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.(Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.052.520.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong quá trình cung ứng hàng hóa (nếu được công nhận trúng thầu), Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ xác nhận về xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác (bản gốc) khi Bên mua hàng hoặc Chủ đầu tư yêu cầu.+ Hạn sử dụng của hàng hóa tối thiểu là 2/3 tuổi thọ của hàng hóa hoặc trên 12 tháng kể từ ngày giao nhận.+ Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi giao hàng. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi