Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 11:50:00 đến ngày 2022-03-07 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,326,936,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng: Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộhỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất các PTĐB, vật tư kỹ thuật đợt 1 quý 2 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc Hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cáo kiểm toán (nếu có)...; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. - Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V; tài liệu về thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (nếu có); giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - số 9 Quân Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiên cứu Công nghệ viễn thông/Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Lê Hồng Quang - Trưởng phòng Nghiên cứu Công nghệ viễn thông - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10/100 MBPS FAST Ethemet Physical Layer Single CHIP Transceiver (DP83822HFRHBT) | 48 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C;- Điện áp chân I/O: 3.3 V, 2.5 V, 1.8V;- Cung cấp chuẩn IEEE 802.3az, WoL;- Cung cấp giao diện MDC/MDIO;- Giao diện MAC: MII/RMII/RGMII. | ||
| 2 | 160 Pin DIN41612 Female Right angle | 10 | Chiếc | - 160 chân giắc cái chuẩn;- Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC (đỉnh);- Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A;- Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 3 | 160 Pin DIN41612 Male Right angle | 10 | Chiếc | - 160 chân giắc đực chuẩn;- Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC (đỉnh);- Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A;- Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 4 | 2Gb DDR3-1600 SDRAM, 128Mb x 16, 1.25ns, 1.5V, 0 to 95 degC, 96-Ball FBGA, Pb-Free | 20 | Chiếc | - Điện áp cung cấp: 1.5V;- Chuẩn chân thiết kế: 96 FBGA;- Dung lượng nhớ: 2Gb;- Tốc độ truy cập bộ nhớ: 1.25 ns;- Số khe nhớ: 16 khe (128 Mb). | ||
| 5 | 5V HEADER | 10 | Chiếc | - Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC (đỉnh);- Dòng hoạt động trên mỗi chân: 5A;- Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 6 | AC/DC CONVERTER 5V 150W | 10 | Chiếc | - Công suất đầu ra: 150 W;- Nhiệt độ hoạt động: -20°C ÷ 70°C;- Điện áp đầu ra: 5VDC;- Điện áp đầu vào: 220 VAC. | ||
| 7 | Artix-7 FPGA, 285 User I/Os, 4 GTP, 484-Ball BGA, Speed Grade 1, Commercial Grade, Pb-Free | 10 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: -45°C ÷ 125°C;- Số cổng IO: 285;- Số chân 484 BGA;- Tốc độ truyền nhận: 6.6 Gb/s;- Điện áp cổng IO: 1.2V - 3.3V;- Dung lượng RAM: 13 Mb. | ||
| 8 | Bán dẫn A1013 | 200 | Chiếc | - Điện áp cao: VCEO = -160 V;- Dòng cắt Collector: 1 µA;- Dòng cắt Emitter: 1 µA;- Điện áp ngăn CE: 160 V;- Điện áp BE: 0.75 V. | ||
| 9 | Bán dẫn A1106 | 40 | Chiếc | - Chuẩn phân cực PNP;- Công suất tiêu tán tối đa: 100 W;- Điện cáp chênh CE: 140 V;- Điện áp phân cực BE: 6V;- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150°C. | ||
| 10 | Bán dẫn C2383 | 500 | Chiếc | - Điện áp cao: VCEO = -160 V;- Dòng cắt Collector: 1 µA;- Dòng cắt Emitter: 1 µA;- Điện áp ngăn CE: 160 V;- Điện áp BE: 0.75 V. | ||
| 11 | Bán dẫn trường IRF840 | 300 | Chiếc | - Bán dẫn công suất MOSFET;- Điện áp DS: 500V;- Dòng cực máng: 8 A;- Công suất tiêu tán: 125 W. | ||
| 12 | BC818-40LT1G | 360 | Chiếc | - Chuẩn bán dẫn: NPN;- Điện áp CE: 25 V;- Điện áp BE: 5V;- Nhiệt độ tối đa: 150°C;- Chuẩn chân: TO236. | ||
| 13 | Biến áp nguồn 220Vac/12V/5A | 10 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 220 VAC;- Điện áp đầu ra: 12 V;- Dòng điện đầu ra: 5A;- Nhiệt độ hoạt động: -25°C ÷ 125°C. | ||
| 14 | Biến áp TFS2915-4 | 15 | Chiếc | - Trở kháng đường dây: 75/120Ω;- Cảm kháng: 0,81 mH;- Hệ số biến áp: 1:1; 1.95:1;- Điện áp cung cấp: 5VDC. | ||
| 15 | Biến áp TFS2915-5 | 15 | Chiếc | - Trở kháng đường dây: 75/120Ω;- Cảm kháng: > 1 mH;- Hệ số biến áp: 1:1; 1:1,33;- Điện áp cung cấp: 5VDC. | ||
| 16 | Bo mạch CPU-24FXS Router HTC-ISR2017 | 10 | Chiếc | - Bộ nhớ: 2GB;- Tốc độ xử lý: 1.33 GHz;- Nhiệt độ tối đa: 70°C;- Điện áp cung cấp: 5VDC;- Nhân: Intel Atom E3825;- Hỗ trợ giao tiếp: 02 GE; 02 USB. | ||
| 17 | BZT03C82 OR P6KE82 | 90 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 70.1 V;- Điện áp đánh thủng: 90.2 V;- Công suất đánh thủng: 600 W;- Dòng điện chịu đựng: 5.1A;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 175°C. | ||
| 18 | CAP ALUM 20% 25V 0.1nF | 120 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 25V;- Sai số: 20%;- Điện dung: 0.1 nF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 19 | CAP ALUM 20% 25V 100nF | 480 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 25V;- Sai số: 20%;- Điện dung: 100 nF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 20 | CAP ALUM 20% 25V 10nF | 96 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 25V;- Sai số: 20%;- Điện dung: 10 nF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 21 | CAP CER 0.1UF 16V X7R 0603 | 1.080 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 16V;- Sai số: 10%;- Điện dung: 0.1 µF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 22 | CAP CER 1000PF 250V X7R 0603 | 720 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 250V;- Sai số: 10%;- Điện dung: 1000 pF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 23 | CAP CER 10V 10% 0805 0.1nF | 168 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 10V;- Sai số: 10%;- Điện dung: 0.1 nF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 24 | CAP CER 10V 10% 0805 10µF | 240 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 10V;- Sai số: 10%;- Điện dung: 10 µF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 25 | CAP CER 10V 10% 0805 100µF | 240 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 10V;- Sai số: 10%;- Điện dung: 100 µF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 26 | CAP CER 10V 10% 0805 1000nF | 240 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 10V;- Sai số: 10%;- Điện dung: 1000 nF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 27 | CAP CER 10V 10% 0805 100nF | 1.320 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 10V;- Sai số: 10%;- Điện dung: 100 nF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 28 | CAP CER 10V 10% 0805 10nF | 384 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 10V;- Sai số: 10%;- Điện dung: 10 nF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 29 | Cáp dẹt 50 sợi | 40 | Chiếc | - Số sợi: 50; - Điện áp chịu đựng: 50V DC hoặc 50V AC (đỉnh);- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 30 | CAP TANT 20% 16V 1206 | 48 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 16V;- Sai số: 20%;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 31 | CAP TANT 470UF 16V 20% | 360 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 16V;- Sai số: 20%;- Điện dung: 470 µF;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C. | ||
| 32 | Cầu đi ốt 2A | 200 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C;- Điện trở bảo vệ: 1.38 Ω;- Điện áp hoạt động: 220 VAC;- Dòng điện cung cấp: 2 A. | ||
| 33 | Cầu đi ốt 5A | 20 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C;- Điện trở bảo vệ: 1.38 Ω;- Điện áp hoạt động: 220 VAC;- Dòng điện cung cấp: 5 A. | ||
| 34 | CON4P | 48 | Chiếc | - Số chân: 4;- Điện áp hoạt động được: 20 V;- Dòng hoạt động trên mỗi chân: 1A;- Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 35 | CONNECTOR HEADER 1x6 PITCH 2.54mm (CONN HEADER SMD 4POS 2.54MM) | 48 | Chiếc | - Số chân: 6;- Số hàng: 1;- Khoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm;- Kiểu chân: Dán. | ||
| 36 | CONNECTOR HEADER 2x10 PITCH 2.54mm (CONN HEADER SMD 4POS 2.54MM) | 48 | Chiếc | - Số chân: 20;- Số hàng: 2;- Khoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm;- Kiểu chân: Dán. | ||
| 37 | Công tắc nguồn 220Vac/10A | 20 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 220Vac;- Chịu dòng: 10A;- Kích thước: 25mm;- Có đèn báo. | ||
| 38 | Công tắc OMRON | 550 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 220Vac;- Chịu dòng: 25A;- Kích thước: 30mm;- Có đèn báo đỏ. | ||
| 39 | CPU_PWR | 10 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 110VDC;- Chịu dòng: 16A;- Kích thước: 15mm. | ||
| 40 | CRYSTAL 2 PIN | 48 | Chiếc | - Tần số dao động: 25MHz;- Độ chính xác: 50ppm;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C;- Kiểu chân: 2 chân cắm. | ||
| 41 | Cuộn chặn tần số cao 1A, 100nH | 30 | Chiếc | - Trở kháng tại 100MHz: 30Ohm;- Trở kháng tại DC: 25mOhm;- Độ tự cảm: 100nH;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C;- Kiểu chân: 0402;- Dòng tối đa: 1A. | ||
| 42 | Dây điện 2x1,5mm2 (Trần Phú) | 15 | Chiếc | - Số lõi: 02;- Điện áp: 300/500V;- Dạng mẫu: Tròn;- Mặt cắt: 2x1,5mm2. | ||
| 43 | Dây nhảy quang 5M FC/PC-FC/APC Simplex 9/125 Singlemode | 48 | Chiếc | - Chiều dài: 5m;- Đường kính sợi: 3mm;- Bề dày: 9/125um;- Bước sóng: 1310mm. | ||
| 44 | DB25 MALE | 48 | Chiếc | - Số chân: 25;- Số hàng: 2;- Kiểu: Đực;- Mạ: Vàng;- Dòng tối đa: 5A;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷ 105°C. | ||
| 45 | DIODE GEN PURP 400V 1A DO41 | 960 | Chiếc | - Điện áp: 400V;- Dòng tối đa: 1A;- Dòng ngược: 500uA;- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ 175°C;- Kiểu chân: DO41. | ||
| 46 | DIOT-3A (DIODE SCHOTTKY 20V 3A SMC) | 48 | Chiếc | - Điện áp: 20V;- Dòng tối đa: 3A;- Dòng ngược: 800uA;- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ 175°C;- Kiểu chân: SMD. | ||
| 47 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 5 | Lít | Tẩm phủ mạch in PCB | ||
| 48 | Đầu connector 24 chân | 15 | Chiếc | - Dòng tiêu thụ: 10A;- Điện áp: 220V;- Số chân: 24;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C. | ||
| 49 | Đầu DB25 cái | 40 | Chiếc | - Số chân: 25;- Số hàng: 2;- Kiểu: Đực;- Mạ: Vàng;- Dòng tối đa: 5A;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 105°C. | ||
| 50 | Đầu DB9 | 20 | Chiếc | - Giắc hàn 9 chân;- Trọng lượng: 50g;- Kích thước: 4x3x1.5cm;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C. | ||
| 51 | Đèn LED SMD siêu sáng | 390 | Chiếc | - Độ sáng:3850mcd;- Điện áp: 5V;- Kiểu chân: 0805;- Dòng: 20mA;- Bước sóng: 625nm. | ||
| 52 | Đi ốt 1N1448 | 350 | Chiếc | - Điện áp ngược đỉnh: 100V;- Điện áp ngược: 75V;- Dòng: 300mA;- Công suất: 440mW;- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ 105°C. | ||
| 53 | Điện trở băng SA103 | 150 | Chiếc | - Điện áp: 900V;- Dải: 0.1÷20MOhm;- Kích thước: 12x38mm;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 275°C. | ||
| 54 | Điện trở chân cắm 0,25W các loại | 300 | Chiếc | - Công suất: 0.25W;- Sai số: 5%;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 150°C;- Kích thước: 2.3x6mm;- Hệ số nhiệt: 5ppm/0C. | ||
| 55 | Điện trở dán SMD 0805 1% | 75 | Chiếc | - Kiểu chân: 0805;- Sai số: 1%;- Công suất: 0.125W;- Hệ số nhiệt: 100ppm/0C;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 155°C. | ||
| 56 | Điện trở dán SMD 1206 1% | 75 | Chiếc | - Kiểu chân: 1206;- Sai số: 1%;- Công suất: 0.25W;- Hệ số nhiệt: 35ppm/0C;- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ 170°C. | ||
| 57 | Điện trở dán SMD 5% 0404 các loại | 2.000 | Chiếc | - Sai số: 5%;- Loại: Điện trở cố định;- Kiểu chân Dán;- Kích thước: 0404. | ||
| 58 | Điện trở dán SMD 5% 0805 các loại | 2.000 | Chiếc | - Sai số: 5%;- Loại: Điện trở cố định;- Kiểu chân Dán;- Kích thước: 0805. | ||
| 59 | Điện trở SMD 2.2K OHM 5% 1/4W 0603 | 740 | Chiếc | - Sai số: 5%;- Loại: Điện trở cố định;- Kiểu chân Dán;- Kích thước: 0603;- Giá trị: 2.2K;- Công suất: 1/4 W. | ||
| 60 | Điện trở thường các loại | 2.000 | Chiếc | - Sai số: 5%;- Loại: Điện trở cố định;- Kiểu chân cắm;- Giá trị: 0-680kOhm. | ||
| 61 | Ferit 22 OHM 0805 1LN | 680 | Chiếc | - Trở kháng 22 Ohm;- Kích thước 0805. | ||
| 62 | Fixed Inductors 2.2uH 20% 10A 13.97mOhms AEC-Q200 | 30 | Chiếc | - Cảm kháng 2.2uH;- Sai số 20%;- Dòng điện cho phép 10A;- Trở kháng 13.97mOhm. | ||
| 63 | Fixed Inductors 4.7uH 20% 5A 57.4mOhms AEC-Q200 | 30 | Chiếc | - Cảm kháng 4.7uH;- Sai số 20%;- Dòng điện cho phép 5A;- Trở kháng 57.4mOhm. | ||
| 64 | FL1M-6CJ-1-Blue - Chống nước | 40 | Chiếc | - Nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C;- Chiều rộng lỗ 6mm;- Màu xanh;- Chống thấm nước. | ||
| 65 | FL1M-6CJ-1-Yellow - Chống nước | 20 | Chiếc | - Nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C;- Chiều rộng lỗ 6mm;- Màu vàng. Chống thấm nước. | ||
| 66 | GND HEADER | 10 | Chiếc | - Độ rộng chân 100mil;- Dãn cách chân 400mil. | ||
| 67 | Giắc cắm 64 chân | 15 | Chiếc | - Số lượng chân: 64 chân; - Chia làm 2 hàng;- Khả năng chịu dòng 2A/chân;- Khả năng chịu điện áp 1000V/chân;- Nhiệt độ làm việc từ -55°C đến +125°C. | ||
| 68 | Gioăng silicon chống nước | 20 | Chiếc | - Chất liệu silicon;- Đường kính 5mm;- Có khả năng chống thấm nước, chịu va đập. | ||
| 69 | HEADER 8X2 | 50 | Chiếc | - Số chân: 16 (2 hàng);- Chịu dòng 2A;- Chịu điện áp 100VAC/DC;- Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C. | ||
| 70 | Header các loại | 200 | Chiếc | - Chịu dòng 2A; - Chịu điện áp 100VAC/DC;- Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C. | ||
| 71 | Hộp carton (380x300x140mm) | 24 | Chiếc | Carton 3 lớp, kích thước 380x300x140mm | ||
| 72 | IC 4028 | 60 | Chiếc | - Dải điện áp 3V-15V;- Khả năng chống nhiễu 0.45VDD;- IC giải mã BCD sang mã thập phân;- Dạng chân cắm, công nghệ CMOS. | ||
| 73 | IC 74HC139 | 15 | Chiếc | - IC giải mã địa chỉ, 2 cổng vào 4 cổng ra;- Dạng chân cắm DIP;- Đầu ra tích cực mức thấp. | ||
| 74 | IC 74HC393, Max485 | 60 | Chiếc | - IC chốt cổng đầu ra, theo địa chỉ đầu vào;- Dạng chân cắm DIP;- Giá trị đầu ra tùy thuộc vào đầu vào. | ||
| 75 | IC 74HC574 | 100 | Chiếc | - IC số, đệm và chốt cổng;- Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;- Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;- Dòng tiêu thụ rất thấp: | ||
| 76 | IC ATMEL AVGA 128 | 20 | Chiếc | - Chip vi xử lý 8 bit của Microchip Technology, 128KB Flash;- Tốc độ xung nhịp tối đa: 16MHz; - Điện áp hoạt động 4.5V ~ 5.5V; - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85°C (TA); - Dạng chân dán SMD 44-TQFP. | ||
| 77 | IC AVR ATMEL 2051 | 15 | Chiếc | - Chip vi xử lý 8 bit của Microchip Technology, 2KB Flash;- Tốc độ xung nhịp tối đa: 16MHz; - Điện áp hoạt động 4.5V ~ 5.5V; - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85°C (TA); - Dạng chân dán SMD 44-TQFP. | ||
| 78 | IC BUFFER NON-INVERT 6V 20SO | 58 | Chiếc | - IC số, đệm và chốt cổng;- Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;- Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;- Dòng tiêu thụ rất thấp: | ||
| 79 | IC DDR TERMINATION REG WDFN 10L DFN | 10 | Chiếc | - Hỗ trợ dòng 3A cho DDRI và DDRII;- Hỗ trợ dòng 2A cho DDRIII;- Hỗ trợ dòng 1.5A cho chế độ DDRIII công suất thấp;- Hỗ trợ dòng 1.2A cho chế độ DDRiV công suất thấp;- Điện áp đầu vào 3.15V-5.5V. | ||
| 80 | IC FLASH 256M SPI 66MHZ 8WSON | 10 | Chiếc | - Tốc độ truy nhập cao:+ Chuẩn quân sự 20/25/35/55/70ns (max.);+ Chuẩn công nghiệp 55ns (max.);+ Chuẩn thương mại 15/17/20/25/35/55ns (max.); - Công suất tiêu thụ thấp:+ IDT7006S;Khi hoạt động 750mW (typ.);Khi Standby: 5mW (typ.);+ IDT7006L;Khi hoạt động: 700mW (typ.);Khi Standby: 1mW (typ.);- Hỗ trợ tối đa các cổng giao tiếp với vi xử lý;- Nguồn cấp 5V;- Dạng chân 68-pin PGA. | ||
| 81 | IC FPGA SPARTAN-3E 500K 100-VQFP | 24 | Chiếc | - Tốc độ dữ liệu: 460 kbps;- 2 kênh phát và 2 kênh thu;- Chip lập trình dòng Spartan-3 của Xilinc;Xử lý các mô-đun: DTMF, Trường chuyển mạch 256 kênh, Báo hiệu R2;-Nguồn cung cấp: 1.14V ~ 3.3V;- Kiểu chân: 100-TQFP. | ||
| 82 | IC GATE NAND 4CH 2-INP 14SO | 90 | Chiếc | - IC số 4 kênh NAND 2 đầu vào;- Điện áp hoạt động: 2VDC đến 6VDC;- Mức Logic thấp 0.5V đến 1.8V, mức Logic;- Cao 2.2V đến 4.2V;- Nhiệt độ hoạt động -40°C to +85°C; | ||
| 83 | IC Max232 | 20 | Chiếc | - Loại giao diện: RS232;- Dải điện áp cung cấp: 4,5V đến 5,5V;- Loại gói: Nội tuyến kép;- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: 0 tới 70°C;- Điện áp cung cấp: 4,5-5,5V. | ||
| 84 | IC MH89790 | 15 | Chiếc | - Tốc độ 2048 kbit/s CEPT với CRC-4;- Có thể lựa chọn HDB3 hoặc mã dòng AMI;- Các tín hiệu đồn bộ khung hoặc đa khung Tx và Rx; - Nhiệt độ hoạt động: 0 tới 70°C;- Điện áp hoạt động: 0.4 - 2.4V. | ||
| 85 | IC MT8941 | 15 | Chiếc | - Đồng hồ T1 từ 1.544 MHz; CEPT clokc từ 2.048 MHs và ST-BUS clock;- Jitter đầu ra = 0.07UI;- Suy hao jitter tại: 10Hz = 23dB, 100 Hz = 43 dB, 5 tới 40 kHz ≥ 64 dB;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 85°C. | ||
| 86 | IC MT8980 | 15 | Chiếc | - Tương thích với Mitel ST-BUS;- 8 đường x 32 kênh vào;- 8 đường x 32 kênh ra; - 256 cổng chuyển mạch non-blocking;- Điện áp hoạt động: - 5V;- Công suất tiêu thụ: 30 mW Typ;- Nhiệt độ hoạt động: -40C tới 85°C. | ||
| 87 | IC PCM CODEC QUAD NONPROG 44TQFP | 90 | Chiếc | - 4 kênh CODEC;- Clock chính: 2.048 MHz, 4.096 MHz;- Số ADC/DAC: 4/4;- Điện áp hoạt động, tương tự: 4.75V tới 5.25V;- Điện áp hoạt động, số: 4.75V tới 5.25V;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 85°C. | ||
| 88 | IC PROM SRL FOR 4M GATE 20-TSSOP | 48 | Chiếc | - Dung lượng 4M;- Dải điện áp vào: 2.5V tới 3.3V;- Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 85°C;- Giao diện cấu hình nối tiếp FPGA tới 33MHz. | ||
| 89 | IC REG CTRLR BUCK 48LFCSP | 10 | Chiếc | - Số cổng ra: 4;- Pha đầu ra: 2;- Dải điện áp hoạt động: 4.5V tới 15.5V;- Tần số chuyển: 250kHz tới 2MHz. | ||
| 90 | IC REG LIN 3.3V 1.5A DDPAK | 10 | Chiếc | - Số bộ điều chỉnh: 1;- Điện áp đầu vào tối đa: 7V;- Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 3.3V;- Dòng đầu ra: 1.5A;- Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 125°C. | ||
| 91 | IC REG LIN 3.3V 3A DDPAK/TO263-3 | 10 | Chiếc | - Số bộ điều chỉnh: 1;- Điện áp đầu vào tối đa: 9V;- Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 3.3V;- Dòng đầu ra: 3A;- Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 125°C. | ||
| 92 | IC REG LIN POS ADJ 1.5A DDPAK | 96 | Chiếc | - Số bộ điều chỉnh: 1;- Điện áp đầu vào tối đa: 40V;- Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 1.25V;- Dòng đầu ra: 1.5A;- PSRR: 80dB tới 65dB (120Hz);- Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 125°C. | ||
| 93 | IC REG LINEAR 1.2V/3.3V 8LFCSP | 10 | Chiếc | - Số bộ điều chỉnh: 2;- Điện áp đầu vào tối đa: 5.5V;- Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 1.2V, 3.3V;- Dòng đầu ra: 300mA, 300mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 125°C. | ||
| 94 | IC REG LINEAR 2.5V 500MA DPAK | 48 | Chiếc | - Số bộ điều chỉnh: 1;- Điện áp đầu vào tối đa: 16V;- Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 2.5V;- Dòng đầu ra: 0.7V 500mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 125°C. | ||
| 95 | IC số 74HC00, 74HC04 | 60 | Chiếc | - Nhiệt độ làm việc từ -40°C đến 125°C; - Số chân : 14; - Kiểu đóng gói: DIP14; - Điện áp cung cấp:5-6V; - Mức logic vào thấp: 3,2V. | ||
| 96 | IC số 74HC244, 245 | 260 | Chiếc | - Dải điện áp hoạt động: 2-6VDC; - Nhiệt độ hoạt động: - 55°C tới 125°C; - Kiểu chân: DIP20 / SOP20; - Số cổng: 8 cổng. | ||
| 97 | IC số 74HC574 | 60 | Chiếc | - Điện áp cung cấp: 0.5 ~ 7V; - Dòng điện vào mỗi pin: 20mA; - Dòng điện ra mỗi pin: 35mA. | ||
| 98 | IC TRANSCVR NON-INVERT 6V 20SOIC | 180 | Chiếc | - Loại đầu ra: 3 trạng thái;- Dòng ra cao, thấp: 24mA, 24mA;- Điện áp hỗ trợ: 2V tới 6V;- Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 85°C. | ||
| 99 | IC ZL50012/QCC | 20 | Chiếc | - 512 kênh x 512 kenh non-blocking tại 2.048 Mb/s, 4.096Mb/s hoặc 8.192 Mb/s;- Mỗi luồng ST-BUS vào với tốc độ 2.048 Mb/s, 4.096 Mb/s hoặc 8.912 Mb/s;- Điện thế cung cấp: 3.3V;- Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 85°C. | ||
| 100 | INDUCTOR 6A | 384 | Chiếc | - LxWxH: 12.3x12.3x8 mm Max;- Khối lượng: 3.6g;- Tuân thủ RoHS;- Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C tới 100°C. | ||
| 101 | LED GREEN CLEAR 0805 SMD | 100 | Chiếc | - Công suất: 80mW;- Dòng điện thuận: 5-20 mA;- Điện áp thuận: 2.1 - 2.9V;- Dòng ngược: 10uA. | ||
| 102 | LED GREEN CLEAR 3MM T/H | 48 | Chiếc | - Điện Áp: 3-3.6V;- Led 3MM;- Có màu xanh lá. | ||
| 103 | LED RED CLEAR 3MM T/H | 48 | Chiếc | - Điện Áp: 3-3.6V;- Led 3MM;- Có màu đỏ. | ||
| 104 | LED SAD (LED GREEN/YELLOW CLEAR 1210 SMD) | 48 | Chiếc | - Điện Áp: 3-3.6V;- Led 3MM;- Có màu xanh/vàng;- Chân dán 1210; | ||
| 105 | LLT-M19B18 - Chống nước | 30 | Chiếc | - Số pin: 18 pin;- Không thấm nước. | ||
| 106 | LLT-M19BF02 - Chống nước | 10 | Chiếc | - Mức độ chống nước: IP68;- OD lớn nhất 10.5mm. | ||
| 107 | LLT-RJ4502 + LLT-RJ45-M19MM - Chống nước | 30 | Chiếc | - Số chân: 8 pin;- Điện trở tiếp xúc: | ||
| 108 | Mạch in 04 lớp (độ suy hao điện môi: 4, CNC) | 80 | Dm2 | - Chất liệu: Roger;- Số lớp: 4;- Điện môi suy hao: 4. | ||
| 109 | Mạch in 10 lớp | 80 | Dm2 | - Chất liệu: Roger;- Điện môi suy hao: 0.2;- Số lớp: 10. | ||
| 110 | Mạch in 2 lớp phủ lắc | 220 | Dm2 | - Chất liệu: FR4;- Số lớp: 2;- Điện môi suy hao: 0.3;- Phủ tĩnh điện. | ||
| 111 | Mạch MQ04FE | 249,6 | Dm2 | - Chất liệu: FR4;- Số lớp: 2;- Điện môi suy hao: 0.;- Phủ tĩnh điện. | ||
| 112 | Màn hình LCD 20A | 10 | Chiếc | - Loại màn hình: 20 ký tự x 4 dòng;- Kích thước (DxRxC): 98x60x13.2 mm;- Giao diện điều khiển: 8-bit MPU;- Đèn nền: Màu trắng;- Nguồn cung cấp: 5VDC;- IC điều khiển: SPLC7800. | ||
| 113 | Module nguồn LDA-48S12 | 10 | Chiếc | - Nguồn vào: 48 VDC;- Nguồn ra: được điều khiển các mức ra: 9 VDC và 12 VDC với dòng cung cấp tối đa 5A;- Nhiệt độ hoạt động: đến 1250C;- Hiệu suất: 97%;- Bộ dao động nội tần số cố định 125 kHz. | ||
| 114 | MODULE SUPLET LDA10-48S5 | 24 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 36-72 VDC;- Điện áp ra: 5VDC;- Dòng ra: 2 A;- Công suất tối đa: 10W;- Kích thước: 51x25.4x12 mm;- Trọng lượng: 20g. | ||
| 115 | Module thu phát quang HRTD-03-1311152 | 24 | Chiếc | -Tốc độ dữ liệu: 52 Mb/s;- Khoảng cách tối đa: 60 Km;- Độ dài bước song: 1310 nm;- Output Power: -5-0 dBm;- Nguồn cung cấp: 5VDC. | ||
| 116 | MOSFET 2N-CH 20V 25A PPAK 1212-8 | 10 | Chiếc | - Điện áp Vds: ≥20 VDC;- Điện áp Vgs: 0.4-1 VDC;- Dòng Ids: ≥20 A;- Hệ số nhiệt độ Vds: ΔVds/Tj=22 mV/0C;- Hệ số nhiệt độ Vgs: ΔVgs/Tj= -3mV/0C;-Trở kháng DS tại trạng thái “ON”, RDS: 0.024 Ohm tại Vgs=1.8 VDC và Id=8.2 A. | ||
| 117 | Nút nhấn Reset - Chống nước | 10 | Chiếc | - Vật liệu: Nhựa ABS;- Kích thước: ϕ6x10 mm;- Chịu dòng tối đa: 3 A;- Màu vỏ: Đen đỏ;- Số chân: 2 chân;- Chuẩn IP67. | ||
| 118 | Nước rửa mạch in | 5 | Lít | - Thành phần: Axeton;- Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa;- Dễ bay hơi, nhạy với lửa. | ||
| 119 | Nhựa thông lỏng | 5 | Lít | - Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông;- Dạng: lỏng;- Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 120 | Octal T1/E1/J1 Short-Haul PCM Transceiver | 48 | Chiếc | - Hỗ trợ 16 cổng E1 theo chuẩn G703;- Trở kháng: 75/125 Ohm HDB3;- Nguồn cấp: 5 VDC;- Tần số đồng hồ: 1.544 Mhz hoặc 2.048 MHz. | ||
| 121 | Ốc vít các loại | 1.000 | Chiếc | - Vật liệu: Inox 304;- Bước ren: theo chuẩn hệ mét. | ||
| 122 | PBX CPU MinowBoard | 10 | Chiếc | - CPU: Intel Atom E3826;- DRAM: 2GB DDR3L 1333 MT/s;- Cổng giao tiếp: RJ45 1 GB;- Video: Intel HD Graphics lx microHDMI video;- Giao tiếp I/O: GPIO;- Nguồn cấp: 5VDC;- Nhiệt độ làm việc: 0-40°C. | ||
| 123 | RES 1/8W 1% 0805 100 Ohm | 192 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 100 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 124 | RES 1/8W 1% 0805 340 Ohm | 48 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±1%;- Trở kháng: 340 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 125 | RES 1/8W 5% 0805 0 Ohm | 48 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 0 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 126 | RES 1/8W 5% 0805 1,2kOhm | 384 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 1200 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 127 | RES 1/8W 5% 0805 100kOhm | 96 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 100 kOhm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 128 | RES 1/8W 5% 0805 120Ohm | 384 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 120 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 129 | RES 1/8W 5% 0805 1kOhm | 1.320 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 1 kOhm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 130 | RES 1/8W 5% 0805 22Ohm | 48 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 220 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 131 | RES 1/8W 5% 0805 33Ohm | 96 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 33 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 132 | RES 1/8W 5% 0805 4,7 kOhm | 240 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 4700 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 133 | RES 1/8W 5% 0805 470 Ohm | 48 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 470 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 134 | RES 1/8W 5% 0805 560Ohm | 48 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 560 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 135 | RES 1/8W 5% 0805 680 Ohm | 600 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 680 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 136 | RES 1/8W 5% 0805 750Ohm | 144 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 750 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 137 | RES 1/8W 5% 0805 75Ohm | 144 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 75 Ohm;- Footprint: 0805;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 138 | RES ARRAY 4 RES 51 OHM 5% 1/16W 0804 | 80 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.0625 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 51 Ohm;- Loại: Array resistors 4R;- Footprint: 0804;- Hệ số TCR: ±100x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 139 | RES SMD 10K OHM 5% 1/4W 0603 | 450 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.25 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 10 kOhm;- Loại: Chip resistors;- Footprint: SMD 0603;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 140 | RES SMD 2.2K OHM 5% 1/4W 0603 | 360 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.25 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±5%;- Trở kháng: 2.2 kOhm;- Loại: Chip resistors;- Footprint: SMD 0603;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 141 | RES SMD 22K OHM 10% 1/5W 0603 | 360 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 700C: 0.2 W;- Điện áp tải tối đa: 200 VDC;- Sai số: ±10%;- Trở kháng: 22 kOhm;- Loại: Chip resistors;- Footprint: SMD 0603;- Hệ số TCR: ±200x10-6/K;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 142 | RJ45 ETHERNET CONNECTOR | 48 | Chiếc | - Vật liệu: chất cách điện thủy tinh polyester UL94V-0;- Tiếp điện: Phosphor bronze mạ vàng;- Dòng tối đa: 1.5 A;- Điện áp: 125 VAC RMS;- Điện trở cách điện: 1000 MOhm min 500VDC;- Trở kháng tiếp điện: 30 mOhm max. | ||
| 143 | SMD Quatra™ 4 Port Line Interface Modules | 48 | Chiếc | - Nhiễu xuyên âm trong dải 0.1÷10 MHz: -60dB;- Cảm kháng 1.2÷1.5 mH;- Trở kháng: 0.7Ω÷0.8Ω;- Điện áp cách li 1500Vrms;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C. | ||
| 144 | Standard Clock Oscillators MEMS Oscillator Low PWR LVDS -40C-105C5C | 10 | Chiếc | - Tần số: 19.44MHz;- Kích thước: 3.2 x 2.5 x 1.0mm;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷125°C- Sai số tại 25°C: -15ppm ~ +25ppm;- Điện áp hoạt động: +1.5 ÷ +5.5V;- Dòng tiêu thụ tối đa: 1.5uA. | ||
| 145 | SWITCH 1X8 DIP | 48 | Chiếc | - Luồng chuyển mạch tối đa: 08;- Số lần chuyển mạch tối đa: 20000;- Nhiệt độ hoạt động: -20°C÷85°C;- Pin Pitch: 2.54 mm;- Điện áp hoạt động tối đa: 24VDC. | ||
| 146 | Tụ 220MF/150V | 30 | Chiếc | - Điện dung: 220MF;- Sai số: ±10%;- Điện áp tối đa: 150VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;- Kích thước 10x20mm. | ||
| 147 | Tụ điện .47uF 6.3V 10% X5R 0402 | 180 | Chiếc | - Điện dung: 0.47uF;- Sai số: ±10%;- Điện áp tối đa: 6.3VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprintf: 0402. | ||
| 148 | Tụ điện 10000PF 6.3V 10% X5R 0201 | 1.200 | Chiếc | - Điện dung: 10nF;- Sai số: ±10%;- Điện áp tối đa: 6.3VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprintf: 0201. | ||
| 149 | Tụ điện 100UF 6.3V 20% 1206 | 180 | Chiếc | - Điện dung: 100uF;- Sai số: ±20%;- Điện áp tối đa: 6.3VDC;- Nhiệt độ hoạt động:-55°C÷85°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprintf: 1206. | ||
| 150 | Tụ điện 1UF 16V 5% 1206 | 360 | Chiếc | - Điện dung: 1uF;- Sai số: ±5%;- Điện áp tối đa: 16VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprintf: 1206. | ||
| 151 | Tụ điện 2200MF/25V | 60 | Chiếc | - Điện dung: 2200MF;- Sai số: ±20%;- Điện áp tối đa: 25VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;- Kích thước 20x25mm. | ||
| 152 | Tụ điện 2200MF/63V | 30 | Chiếc | - Điện dung: 2200MF;- Sai số: ±20%;- Điện áp tối đa: 63VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;- Kích thước 25x35mm. | ||
| 153 | Tụ điện dán SMD 0805 1% | 75 | Chiếc | - Sai số: ±1%;- Điện áp tối đa: 25VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprintf: 0805. | ||
| 154 | Tụ điện dán SMD 1206 1% | 75 | Chiếc | - Sai số: ±1%;- Điện áp tối đa: 50VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C;- Hệ số nhiệt: X5R;- Footprintf: 1206. | ||
| 155 | Tụ điện Mila các loại | 200 | Chiếc | - Sai số: ±5%;- Điện áp tối đa: 250V;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷125°C;- Footprintf: DIP. | ||
| 156 | Tụ điện thường các loại | 1.670 | Chiếc | - Sai số: ±20%;- Điện áp tối đa: 50V;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;- Footprintf: DIP. | ||
| 157 | Thạch anh 2.048MHz | 10 | Chiếc | - Tần số: 2.048MHz;- Sai số: ±50ppm;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;- Footprintf: 4-UFBGA;- Dòng tiêu thụ tối đa: 1.3uA;- Điện áp hoạt động: 3.3V;- Mức điện áp ra: LVCMOS. | ||
| 158 | Thạch anh VCO 16,384MHz | 15 | Chiếc | - Tần số: 16,384MHz;- Sai số: ±50ppm;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;- Footprintf: 4SMD;- Dòng tiêu thụ tối đa: 1.5uA;- Điện áp hoạt động: 1.8V;- Mức điện áp ra: LVPEC. | ||
| 159 | Thẻ SLIC | 240 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 5V;- Trở kháng đường dây: 600Ω;- Điện áp đường dây: 48VDC;- Tần số chuông cảm ứng: 25Hz;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;- Thời gian phát hiện tín hiệu điện áp tối đa: 300ms;- Kích thước: 55x13,5x5 mm. | ||
| 160 | Thiếc hàn loại 250g/cuộn | 15 | Cuộn | - Khối lượng: 0.25Kg;- Đường kính sợi: 0.6mm;- Hàm lượng chì: 10%;- Hàm lượng bạc: 2%;- Nhiệt độ nóng chảy: 270°C. | ||
| 161 | Thiếc hàn loại 500g/cuộn | 34 | Cuộn | - Khối lượng: 0.5Kg;- Đường kính sợi: 0.8mm;- Hàm lượng chì: 10%;- Hàm lượng bạc: 2%;- Nhiệt độ nóng chảy: 270°C. | ||
| 162 | Trụ đấu dây | 40 | Chiếc | - Chất liệu lõi: Đồng;- Kích thước lõi: Ø4;- Kích thước núm vặn: Ø13;- Chiều dài: 35mm. | ||
| 163 | VCO 2.048MHz (XTAL OSC XO 2.0480MHZ CMOS DUAL) | 48 | Chiếc | - Tần số: 2.048 MHz;- Sai số: ±100ppb;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;- Footprintf: 4SMD;- Dòng tiêu thụ tối đa: 1.3uA;- Điện áp hoạt động: 1.5V;- Mức điện áp ra: CMOS. | ||
| 164 | VCO 8.448MHz (XTAL OSC XO 8.4480MHZ CMOS SAD) | 48 | Chiếc | - Tần số: 8.488 MHz;- Sai số: ±50ppm;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;- Footprintf: 4SMD;- Dòng tiêu thụ tối đa: 1.5uA;- Điện áp hoạt động: 3.3V;- Mức điện áp ra: CMOS. | ||
| 165 | Vỏ hộp nhôm phay CNC | 10 | Chiếc | - Phay Nhôm CNC 3D;- Kích thước: 490x430x65mm ± 1mm;- Thiết kế kín khít, chống nước;- Sơn tĩnh điện. | ||
| 166 | Vỏ hộp thiết bị (tôn 1mm, 430x450x270mm, sơn tĩnh điện màu xanh) | 24 | Chiếc | - Tôn 1mm; - Kích thước: 430x450x270mm;- Sơn tĩnh điện màu xanh quân sự. | ||
| 167 | Vỏ máy (tôn 1mm, 440x310x80mm) | 10 | Chiếc | - Tôn 1mm;- Kích thước: 440x310x80mm;- Sơn tĩnh điện màu xanh quân sự. | ||
| 168 | Xốp chèn máy (1x1x0,04m) | 2,4 | M2 | - Kích thước:1x1x0.04m;- Màu: Trắng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng: Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộhỗ trợ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, CNTT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi