Gói thầu: Mua sắm keo, ống mềm, phôi cao su, vải chịu nhiệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm keo, ống mềm, phôi cao su, vải chịu nhiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218121 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 13:01:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,365,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm keo, ống mềm, phôi cao su, vải chịu nhiệt Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng năm 2022 (đợt 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Văn bản xác nhận ngân hàng… 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Catalô hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Phôi cao su: 3 tháng - Keo và phụ gia: 12 tháng - Ống mềm, vải: 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Keo +Phụ gia | У-30 МЭС-5М | 226,4 | Kg | Sử dụng để làm kín các mối nối bằng đinh tán, hàn, mặt bích - bảo vệ chống ăn mòn các kết cấu và phần tử của thùng chứa xăng dầu hoạt động trong không khí và nhiên liệu trong khoảng nhiệt độ từ -60 đến + 150 ° C. Khả năng sống 2-10 giờ. Độ bền kéo đứt 1,76 MPa. Tỉ lệ giãn dài khi kéo đứt 200%. TCKT: TУ38.1051386-80 | |
| 2 | Ống cao su cốt vải | 40У4-13К ТУ 00506016-87 | 110 | mét | Ống mềm cao su tăng áp với khung cốt vải và các khớp nối cấu trúc đệm dùng trong những vị trí liên kết uốn của hệ thống ống thủy lực, không khí, nhiên liệu, dầu. Ký hiệu ống mềm 40У. Đường kính trong 4 mm. Áp suất làm việc 13 at. Nhiệt độ làm việc -55 đến +100 độ C. TCKT: ТУ 00506016-87 | |
| 3 | Ống cao su cốt vải | 40У6-13К ТУ 00506016-87 | 120 | mét | Ống mềm cao su tăng áp với khung cốt vải và các khớp nối cấu trúc đệm dùng trong những vị trí liên kết uốn của hệ thống ống thủy lực, không khí, nhiên liệu, dầu. Ký hiệu ống mềm 40У. Đường kính trong 6 mm. Áp suất làm việc 13 at. Nhiệt độ làm việc -55 đến +100 độ C. TCKT: ТУ 00506016-87 | |
| 4 | Ống cao su cốt vải | 2У6-15К ТУ 38 0051515-92 | 25 | mét | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 6 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | |
| 5 | Ống cao su cốt vải | 2У8-15К ТУ 38 0051515-92 | 20 | mét | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 8 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | |
| 6 | Ống cao su cốt vải | 2У10-15К ТУ 38 0051515-92 | 25 | mét | Ống cao su nhóm 2 với vỏ bọc dạng vải sợi. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 10 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C | |
| 7 | Ống cao su cốt vải | 2У12-15К ТУ 38 0051515-92 | 10 | mét | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | |
| 8 | Ống cao su cốt vải | 2У25-15К ТУ 38 0051515-92 | 13 | mét | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 25 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | |
| 9 | Ống cao su cốt vải | 5У6-100К ТУ 38 0051515-92 | 30 | mét | Ống cao su nhóm 5 (bọc 5 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí. Đường kính trong của ống là 8 mm. Áp suất làm việc của ống là 100 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | |
| 10 | Ống cao su cốt vải | 22П-6-240-С | 4,5 | mét | Ống cao su nhóm 5 (bọc 5 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí. Đường kính trong của ống là 6 mm. Áp suất làm việc của ống là 240 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | |
| 11 | Ống mềm cao su oxy | РКП 8-12,0 | 12 | mét | Ống mềm cao su với dây xoắn kim loại dùng trong liên kết uốn những ống của các thiết bị ôxi - hô hấp. Đường kính trong 8 mm. Áp suất làm việc 12 at. TCKT: ТУ 38 105566-85 | |
| 12 | Ống mềm cao su oxy | РКП 14-7,0 | 4 | mét | Ống mềm cao su với dây xoắn kim loại dùng trong liên kết uốn những ống của các thiết bị ôxi - hô hấp. Đường kính trong 14 mm. Áp suất làm việc 7 at. TCKT: ТУ 38 105566-85 | |
| 13 | Ống mềm cao su oxy | РКП 6-12,0 | 6 | mét | Ống mềm cao su với dây xoắn kim loại dùng trong liên kết uốn những ống của các thiết bị ôxi - hô hấp. Đường kính trong 6 mm. Áp suất làm việc 12 at. TCKT: ТУ 38 105566-85 | |
| 14 | Phôi cao su | ИРП-1078А HTA TУ 380051166-2015 | 25 | kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015- Độ bền kéo quy ước ≥ 120 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 150%; Độ cứng 76-86 Shore A- Giới hạn nhiệt độ biến tính giòn ≤ -40°C- Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ ≤ 55%, trong môi trường dầu TC-1 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ ≤ 35%- Thay đổi thể tích trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ từ 10 % đến 30 %, trong môi trường dầu TC-1 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ từ 20 % đến 45 %- Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 100°C trong 72h từ -60 % đến -5 % | |
| 15 | Phôi cao su | ИРП-1338 HTA TУ 380051166-2015 | 25 | kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015- Độ bền kéo quy ước ≥ 65 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 330%; Độ cứng 58-70 Shore A- Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,45 ở nhiệt độ -50°C- Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong không khí ở nhiệt độ 200°C trong 24 giờ ≤ 55%- Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 250°C trong 72h từ -50 % đến 0 % | |
| 16 | Phôi cao su | ИРП-1287 HTA TУ 380051166-2015 | 24 | kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015- Độ bền kéo quy ước ≥ 135 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 130%; Độ cứng 74-84 Shore A- Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,45 ở nhiệt độ -50°C- Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong không khí ở nhiệt độ 200°C trong 24 giờ ≤ 40%- Thay đổi thể tích trong môi trường dầu TC-1 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ từ 2 % đến 10%- Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 250°C trong 72h từ -45 % đến 20 % | |
| 17 | Phôi cao su | НО-68-1HTA TУ 380051166-2015 | 22 | kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015- Độ bền kéo quy ước ≥ 90 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 250%; Độ cứng 55-67 Shore A- Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,2 ở nhiệt độ -50°C- Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 100°C trong 24 giờ ≤ 60%, trong môi trường không khí ở nhiệt độ 70°C trong 24 giờ ≤ 35%- Thay đổi thể tích trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 70°C trong 24 giờ từ 11 % đến 24 %- Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 100°C trong 72h từ -50 % đến 0 %- Thay đổi khối lượng của mẫu sau tác động của môi trường dầu АМГ-10 ở nhiệt độ 70°C trong thời gian 24h ≤ 15 % | |
| 18 | Phôi cao su | ИРП-1353 HTA TУ 380051166-2015 | 25 | kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015- Độ bền kéo quy ước ≥ 85 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 170%; Độ cứng 70-82 Shore A- Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,2 ở nhiệt độ -45°C- Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ ≤ 60%, trong môi trường dầu TC-1 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ ≤ 50%- Thay đổi thể tích trong môi trường dầu TC-1 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ từ 15 % đến 32 % | |
| 19 | Phôi cao su | В-14-1 HTA TУ 380051166-2015 | 20 | kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015- Độ bền kéo quy ước ≥ 120 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 150%; Độ cứng 78-85 Shore A- Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,02 ở nhiệt độ -45°C- Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 100°C trong 24 giờ ≤ 55%- Thay đổi thể tích trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 70°C trong 24 giờ từ 4 % đến 14 %- Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 100°C trong 72h từ -55 % đến -5 %- Thay đổi khối lượng của mẫu sau tác động của môi trường dầu АМГ-10 ở nhiệt độ 70°C trong thời gian 24h ≤ 10 % | |
| 20 | Vải | AXKP-a851-1 | 10 | m2 | Vải bọc mác Б sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây làm việc ở mọi điều kiện khí hậu, sử dụng trong sửa chữa các chi tiết cao su. Vải tráng cao su ở một mặt, mật độ cao su 550g/m², độ dầy 102-125 mm.TCKT: ТУ 10578-83 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi