Gói thầu: Bảo vệ và duy trì tình hình an ninh trật tự tại Phân hiệu Trường Nghiệp vụ Kho bạc tại Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Bảo vệ và duy trì tình hình an ninh trật tự tại Phân hiệu Trường Nghiệp vụ Kho bạc tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227255 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 13:11:00 đến ngày 2022-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,116,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.116.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 279.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:-Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ;-Nhà thầu cung cấp hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng và Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.200.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.343.600.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.343.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ văn hóa 12/12.-Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.-Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo Thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;-Đã từng là đội trưởng đội bảo vệ của 1 gói thầu có quy mô tương đương trở lên.-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ đến ngày đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo thời gian tham gia công việc tương tự đầu tiên.Tài liệu chứng minh: hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; quyết định phân công/giao nhiệm vụ; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bảo vệ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp chứng nhận nghiệp vụ bảo vệ tích hợp nghiệp vụ sử dụng công cụ hỗ trợ.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo thời gian tham gia công việc tương tự đầu tiên.Tài liệu chứng minh: hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; quyết định phân công/giao nhiệm vụ; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo vệ và duy trì tình hình an ninh trật tự tại Phân hiệu Trường Nghiệp vụ Kho bạc tại Thành phố Hồ Chí Minh Bảo vệ và duy trì tình hình an ninh trật tự tại Phân hiệu Trường Nghiệp vụ Kho bạc tại Thành phố Hồ Chí Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Giấy xác nhận đủ điều kiện ANTT để kinh doanh dịch vụ bảo vệ của cơ quan có chức năng theo nghị định 96/2016/NĐ–CP ngày 01/07/2016 Quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Chính phủ về quản lý kinh doanh dịch vụ bảo vệ; - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê; Trường hợp đi thuê, phải nộp kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê; Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai. Trường hợp sau khi đối chiếu, bên mời thầu nhận thấy có sự sai khác cơ bản giữa các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, dẫn đến làm thay đổi kết quả đánh giá E-HSDT thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Sau khi tổ chuyên gia hoàn thiện lại báo cáo đánh giá, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt lại danh sách xếp hạng nhà thầu để làm cơ sở mời nhà thầu vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp này, việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai. Trường hợp sau khi đối chiếu, bên mời thầu nhận thấy có sự sai khác cơ bản giữa các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, dẫn đến làm thay đổi kết quả đánh giá E-HSDT thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Sau khi tổ chuyên gia hoàn thiện lại báo cáo đánh giá, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt lại danh sách xếp hạng nhà thầu để làm cơ sở mời nhà thầu vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp này, việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị, Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151022 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ - Quản trị, Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151022. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ và duy trì tình hình an ninh trật tự tại Phân hiệu Trường Nghiệp vụ Kho bạc tại Thành phố Hồ Chí Minh; | Bảo vệ và duy trì tình hình an ninh trật tự tại Phân hiệu Trường Nghiệp vụ Kho bạc tại Thành phố Hồ Chí Minh; | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.116E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 279.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.116.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 279.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:-Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ;-Nhà thầu cung cấp hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng và Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.200.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.343.600.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.343.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng đội bảo vệ | 1 | -Trình độ văn hóa 12/12.-Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.-Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo Thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;-Đã từng là đội trưởng đội bảo vệ của 1 gói thầu có quy mô tương đương trở lên.-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ đến ngày đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo thời gian tham gia công việc tương tự đầu tiên.Tài liệu chứng minh: hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; quyết định phân công/giao nhiệm vụ; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 2 | Bảo vệ | 10 | -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp chứng nhận nghiệp vụ bảo vệ tích hợp nghiệp vụ sử dụng công cụ hỗ trợ.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo thời gian tham gia công việc tương tự đầu tiên.Tài liệu chứng minh: hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; quyết định phân công/giao nhiệm vụ; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi