Gói thầu: Mua sắm màn hình led, hệ thống âm thanh, ánh sáng lắp đặt cho hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tây Nam Phát |
| Tên gói thầu | Mua sắm màn hình led, hệ thống âm thanh, ánh sáng lắp đặt cho hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 08:44:00 đến ngày 2022-02-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,332,197,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có màn hình led và hệ thống âm thanh có giá trị tối thiểu: Màn hình led 752.000.000 đồng và hệ thống âm thanh: 158.000.000 đồng (Trường hợp nhà thầu cung cấp 1 hợp đồng thiết bị có giá trị tối thiểu của màn hình led: 752.000.000 đồng và 01 hợp đồng thiết bị có giá trị tối thiểu của hệ thống âm thanh 158.000.000 đồng thì tính 1 hợp đồng tương tự).Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.538.068 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.865.076.136 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện công việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với giá cả ưu đãi trong vòng 03 năm. Có cam kết trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông - Đã làm quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt màn hình Led, hệ thống âm thanh hội trường (cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông - Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt màn hình Led, hệ thống âm thanh hội trường (cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tây Nam Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm màn hình led, hệ thống âm thanh, ánh sáng lắp đặt cho hội trường Mua sắm màn hình led, hệ thống âm thanh, ánh sáng lắp đặt cho hội trường 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng (đối với hàng trong nước). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ bản gốc hoặc bản công chứng (đối với hàng nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện công việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với giá cả ưu đãi trong vòng 03 năm. Có cam kết trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Tây Ninh; Địa chỉ: Địa chỉ: 13D2, KP.7, P.3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Tây Ninh; Địa chỉ: Địa chỉ: 13D2, KP.7, P.3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Tây Ninh; Địa chỉ: Địa chỉ: 13D2, KP.7, P.3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822373 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình led P2.5 trong nhà | 22,528 | M2 | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 2 | Bộ điều khiển màn hình led | 1 | cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 3 | Khung màn hình | 22,528 | M2 | Tham chiếu mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Lắp đặt, phụ kiện, vật tư phụ (Hệ thống màn hình led ) | 1 | Gói | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 5 | Mixer analog | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 6 | Loa toàn dải | 6 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 7 | Loa monitor trên sân khấu | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 8 | Loa siêu trầm đơn | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 9 | Cục đẩy công suất 4 kênh | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 10 | Cục đẩy công suất 2 kênh | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 11 | Bộ xử lý âm thanh | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 12 | Micro không dây | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 13 | Micro có ngỗng để bục | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 14 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 15 | Thiết bị chia nguồn | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 16 | Giá treo loa | 6 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 17 | Dây loa | 2 | Cuộn | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 18 | Đèn Par led | 6 | Cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 19 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | cái | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 20 | Dây cáp tín | 100 | Mét | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 21 | Khung treo ánh sáng | 4 | Mét | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST | ||
| 22 | Phụ kiện lắp đặt và nhân công lắp đặt (Hệ thống ánh sáng ) | 1 | gói | Tham chiếu mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- E-HMST |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có màn hình led và hệ thống âm thanh có giá trị tối thiểu: Màn hình led 752.000.000 đồng và hệ thống âm thanh: 158.000.000 đồng (Trường hợp nhà thầu cung cấp 1 hợp đồng thiết bị có giá trị tối thiểu của màn hình led: 752.000.000 đồng và 01 hợp đồng thiết bị có giá trị tối thiểu của hệ thống âm thanh 158.000.000 đồng thì tính 1 hợp đồng tương tự).Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.538.068 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.865.076.136 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện công việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với giá cả ưu đãi trong vòng 03 năm. Có cam kết trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông - Đã làm quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt màn hình Led, hệ thống âm thanh hội trường (cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông - Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt màn hình Led, hệ thống âm thanh hội trường (cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi