Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý I năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227709-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220227666
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 13:59:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 197,704,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý I năm 2022
Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý I năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn T7026-PGP2ChiếcĐiện áp cung cấp 3V
2Bán dẫn TRF2436IRTBT11ChiếcChịu dòng 2-4A
3Cuộn dây 2104 V RC8ChiếcSai số 5%
4Cuộn dây dán 040229ChiếcSai số 5%
5Cuộn dây dán 060317ChiếcSai số 5%
6Cuộn dây lọc nguồn 273D3ChiếcSai số 1%; L = 50nH
7Đi ôt 10 35V13ChiếcĐiện áp Vrrm: 35V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
8Đi ôt 1N5711W-FDITR-ND10ChiếcĐiện áp Vrrm: 70V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
9Đi ôt 5BL7ChiếcChịu dòng 1A
10Đi ôt B27B RB4216ChiếcChịu dòng 1A
11Đi ôt D47150M2ChiếcChịu dòng 1A
12Đi ôt D74309ChiếcĐiện áp hoạt động: 7V; Dòng tiêu thụ: 45mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
13Đi ôt DS5100H5ChiếcĐiện áp Vds: 100V; Dòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C
14Đi ôt JP 72ChiếcChịu dòng 3A
15Đi ôt MMSD914T18ChiếcĐiện áp đỉnh ngược 100V, dòng tăng 2A
16Đi ôt P813L4ChiếcĐiện áp hoạt động: 5.5V; Dòng đầu ra: 20mA; Thời gian trễ: 200ms
17Đi ôt SK3617ChiếcĐiện áp hoạt động (0÷40) VDC; Dòng tải cực thuận: 3A
18Đi ôt SK386ChiếcĐiện áp Vrrm: 80V; Dòng If: 3A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C
19Đi ôt SS5100H9ChiếcChịu dòng 1A
20Đi ôt T44ChiếcChịu dòng 5A
21Đi ôt V3H p825L4ChiếcChịu dòng 10A
22Đi ôt YX74A3ChiếcChịu dòng 10A
23Điện trở SMD 0402 1%72ChiếcSai số 5%
24Điện trở SMD 0603 1%43ChiếcSai số 5%
25Điện trở SMD 0805 1%60HộpSai số 5%
26Giắc lược thanh nguồn 12 chân3ChiếcChuẩn12 chân
27Gioong cao su1MétChịu nhiệt, chống nước, màu trắng, dày 1mm
28IC 0808H7ChiếcL=1uH, sai số 20%
29IC 74HC5954ChiếcĐiện áp hoạt động: (2-6)VDC; Bộ đếm thanh ghi: 8 bit; Thời gian trễ: 13ns; Dòng tiêu thụ: 20mA
30IC 7805A5ChiếcĐiện áp ra 5V, dòng đầu ra 2,2A
31IC 79156ChiếcĐiện áp đầu ra: -15V; Dòng cung cấp: 1.5A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
32IC ADF41063Chiếcđiện áp 125V/40,68MHz; công suất ra 150W; độ lợi 13dB
33IC ADF41078ChiếcDải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V; Dòng tiêu thụ: 15mA
34IC AV1058ChiếcĐiện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: 0 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 35 dB
35IC AV105-07194ChiếcĐiện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: -5 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 55 dB
36IC CY62128ELL-45SXI12ChiếcBộ nhớ: 1Mbit; Điện áp hoạt động: (4.5-5.5)VDC; Dòng tiêu thụ: 16mA
37IC H7187ChiếcĐiện áp ra 5V, dòng đầu ra 2,2A
38IC HMC1095LP4E2ChiếcSuy hao tối đa: 31.5; Tần số tối đa: 3GHz; Số bit điều khiển: 6
39IC HMC4073ChiếcTần số vận hành 5G-7G; Điện áp vào 5V; Dòng làm việc 230mA
40IC HMC4127ChiếcDải tần hoạt động: (9÷15)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (1.55÷3.75)VDC
41IC HMC412MS8G6ChiếcDải tần hoạt động: (9÷15)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC
42IC HMC4222ChiếcDải tần hoạt động: (1.2÷2.6)GHz ; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC
43IC HMC488MS8G3ChiếcNguồn cấp: 46mA/4,5 ÷ 5,25V; tần số công tác 4GHz ÷ 7GHz
44IC HMC5423ChiếcDải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Số bit điều khiển: 6 bit
45IC HMC542BLP4ETR2Chiếc Dải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Suy hao tối đa: 31.5 dB
46IC HMC995LP5GE4ChiếcTần số làm việc tối đa: 16GHz; Công suất đầu ra: 34.5 dBm
47IC KA22ChiếcMức suy hao cố định 10dB; sai số ± 1,5dB; băng thông DC-25GHz; công suất đỉnh 25 dBm; nhiệt độ làm việc 25°C
48IC LDKM 93441ChiếcDòng cung cấp: 5A; Điện áp đỉnh: 450V
49IC LDQB2ChiếcGiá trị danh định 6V/150mA
50IC LDSB5ChiếcĐiện áp cung cấp 1,5-5V
51IC LM2574-5P15ChiếcĐiện áp đầu vào 4-40V; điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 500mA
52IC LM78L05ACM20ChiếcĐiện áp đầu vào 6,7 - 35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 100mA
53IC LM79L05ACM20ChiếcĐiện áp đầu vào -7,3 ÷ -35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra -5V, dòng đầu ra 100mA
54IC LT08185ChiếcTần số hoạt động 8-18 Ghz
55IC LT195633ChiếcDải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A. Tần số đóng mở: 500kHz
56IC LT1963A5ChiếcĐiện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C
57IC LT3844IFE6ChiếcĐiện áp đầu ra: 36V; Dòng cung cấp: 5A
58IC LTC1264-7CSW#PBF2ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 200KHz
59IC LTC1387ISW3ChiếcDòng cấp vận hành 7mA, tốc độ dữ liệu 5Mb/s
60IC LTRX1ChiếcĐiện áp đầu ra: 3,3V; Tần số chuyển mạch: 3.3MHz
61IC LTVY2ChiếcDải điện áp đầu vào: (0,.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 100KHz
62IC MAX 186 BCWP1ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C; Tốc độ Symbol: 133kS/s
63IC MAX 5124ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian cài đặt: 20us
64IC MAX202EWE12CuộnĐiện áp hoạt động: (4.5-5.5)VDC. Tốc độ truyền dữ liệu: 120kb/s; Dòng tiêu thụ: 15mA; Kênh giao tiếp: 2 kênh
65IC MEAP LF3B9ChiếcĐiện áp hoạt động: (2,5÷7,5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
66IC OPA699 ID5ChiếcĐiện áp hoạt động: (4.8-5.5)V; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C; Dòng điện: 250mA
67IC PFNI6ChiếcDòng điện 2,6-3,7mA; tần số hoạt động 3-7 MHz
68IC SIL F330-B02WP5ChiếcĐiện áp cung cấp 3,3V±10%; Dòng 2mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
69IC SK164ChiếcDòng thuận 1A; Điện áp ngược 60V
70IC VHC 83910ChiếcDòng điện -0,6÷ -3,7mA; tần số hoạt động 30÷ 70 MHz
71Jack Header 26 chân11ChiếcGiắc 26 chân, chuẩn 5,4mm
72Transistor F5210515ChiếcSai số: 1%; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C
73Transistor FR34108ChiếcDòng cực D: 31A; Điện áp Vds: 100V
74Transitor GALI 393ChiếcDải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 3.5V; Công suất đầu ra: 10.5dBm
75Transitor GALI 7417ChiếcDải tấn số: DC÷1GHz; Điện áp: 4.8V; Công suất đầu ra: 18.3dBm
76Transitor LM317T41ChiếcĐiện áp đầu ra: 1.2V đến 37V; Dòng cung cấp: 1.5A
77Tranzistor C18154ChiếcNhiễu pha 1dB; Dòng qua cực C: 150mA
78Tranzitor GALI 0212ChiếcDòng điện h.động 55mA, Công suất thu 15dBm, dải nhiệt độ: (-45 ÷ 85)°C
79Tranzitor GALI 0311ChiếcHệ số khuếch đại: 15.8dB; Công suất đầu ra: +12.5dBm
80Tranzitor GALI 224ChiếcDải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 5V
81Tranzitor GALI 3311ChiếcKhuếch đại RF dải tần DC÷ 4GHz, Hệ số khuếch đại 19dB; Điểm nén P1dB đạt 13dBm
82Tụ 1000EFK10ChiếcTụ tantanium; Điện dung 1000 μF
83Tụ 100JFK11ChiếcTụ tantanium; Điện dung 100 μF
84Tụ 22 μF 25V8ChiếcĐiện dung 22μF; Điện áp định mức 25V
85Tụ cao tần 107A 212622ChiếcĐiện dung 36pF, điện áp định mức 100VDC
86Tụ điện 15A J10064ChiếcĐiện dung 100μF; Dòng định mức 15A
87Tụ điện 470 μF 20V15ChiếcĐiện dung 470μF; Điện áp định mức 20V
88Tụ điện 470 μF 63V7ChiếcĐiện dung 470μF; Điện áp định mức 63V
89Tụ điện 47μF 5V8ChiếcĐiện dung 47μF; Điện áp định mức 5V
90Tụ giấy 1%24ChiếcSai số 1%
91Tụ hóa (dán) 10 μF 10V10ChiếcĐiện dung 10μF; Điện áp định mức 10V
92Tụ hóa (dán) 10 μF 48V37ChiếcĐiện dung 10μF; Điện áp định mức 48V
93Tụ hóa 1062ChiếcĐiện áp định mức 25V;
94Tụ hóa 1uF/25V15ChiếcĐiện dung 1μF; Điện áp định mức 25V
95Tụ hóa 686D6ChiếcĐiện áp định mức 250V;
96Tụ hóa TM2,2µF/250V2ChiếcĐiện dung 2,2μF; Điện áp định mức 250V
97Tụ hóa TM220µF/250V16ChiếcĐiện dung 220μF; Điện áp định mức 250V
98Tụ hóa TM2200µF/16V27ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 16V
99Tụ hóa TM2200µF/25V25ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 25V
100Tụ hóa TM2200µF/35V3ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 35V
101Tụ hóa TM47µF/35V27ChiếcĐiện dung 47μF; Điện áp định mức 35V
102Tụ lọc (dán) 100 pF2ChiếcĐiện dung 100pF
103Tụ lọc cao tần 10 nF20ChiếcĐiện dung 10nF
104Tụ SMD 0402 1%10ChiếcSai số 1%
105Tụ SMD 0603 1%95ChiếcSai số 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->