Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý I năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 13:59:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,704,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý I năm 2022 Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý I năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn T7026-PGP | 2 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3V | ||
| 2 | Bán dẫn TRF2436IRTBT | 11 | Chiếc | Chịu dòng 2-4A | ||
| 3 | Cuộn dây 2104 V RC | 8 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 4 | Cuộn dây dán 0402 | 29 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 5 | Cuộn dây dán 0603 | 17 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 6 | Cuộn dây lọc nguồn 273D | 3 | Chiếc | Sai số 1%; L = 50nH | ||
| 7 | Đi ôt 10 35V | 13 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 35V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 8 | Đi ôt 1N5711W-FDITR-ND | 10 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 70V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 9 | Đi ôt 5BL | 7 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 10 | Đi ôt B27B RB42 | 16 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 11 | Đi ôt D47150M | 2 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 12 | Đi ôt D7430 | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7V; Dòng tiêu thụ: 45mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 13 | Đi ôt DS5100H | 5 | Chiếc | Điện áp Vds: 100V; Dòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C | ||
| 14 | Đi ôt JP 7 | 2 | Chiếc | Chịu dòng 3A | ||
| 15 | Đi ôt MMSD914T1 | 8 | Chiếc | Điện áp đỉnh ngược 100V, dòng tăng 2A | ||
| 16 | Đi ôt P813L | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5.5V; Dòng đầu ra: 20mA; Thời gian trễ: 200ms | ||
| 17 | Đi ôt SK36 | 17 | Chiếc | Điện áp hoạt động (0÷40) VDC; Dòng tải cực thuận: 3A | ||
| 18 | Đi ôt SK38 | 6 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 80V; Dòng If: 3A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C | ||
| 19 | Đi ôt SS5100H | 9 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 20 | Đi ôt T4 | 4 | Chiếc | Chịu dòng 5A | ||
| 21 | Đi ôt V3H p825L | 4 | Chiếc | Chịu dòng 10A | ||
| 22 | Đi ôt YX74A | 3 | Chiếc | Chịu dòng 10A | ||
| 23 | Điện trở SMD 0402 1% | 72 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 24 | Điện trở SMD 0603 1% | 43 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 25 | Điện trở SMD 0805 1% | 60 | Hộp | Sai số 5% | ||
| 26 | Giắc lược thanh nguồn 12 chân | 3 | Chiếc | Chuẩn12 chân | ||
| 27 | Gioong cao su | 1 | Mét | Chịu nhiệt, chống nước, màu trắng, dày 1mm | ||
| 28 | IC 0808H | 7 | Chiếc | L=1uH, sai số 20% | ||
| 29 | IC 74HC595 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2-6)VDC; Bộ đếm thanh ghi: 8 bit; Thời gian trễ: 13ns; Dòng tiêu thụ: 20mA | ||
| 30 | IC 7805A | 5 | Chiếc | Điện áp ra 5V, dòng đầu ra 2,2A | ||
| 31 | IC 7915 | 6 | Chiếc | Điện áp đầu ra: -15V; Dòng cung cấp: 1.5A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 32 | IC ADF4106 | 3 | Chiếc | điện áp 125V/40,68MHz; công suất ra 150W; độ lợi 13dB | ||
| 33 | IC ADF4107 | 8 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V; Dòng tiêu thụ: 15mA | ||
| 34 | IC AV105 | 8 | Chiếc | Điện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: 0 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 35 dB | ||
| 35 | IC AV105-0719 | 4 | Chiếc | Điện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: -5 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 55 dB | ||
| 36 | IC CY62128ELL-45SXI | 12 | Chiếc | Bộ nhớ: 1Mbit; Điện áp hoạt động: (4.5-5.5)VDC; Dòng tiêu thụ: 16mA | ||
| 37 | IC H718 | 7 | Chiếc | Điện áp ra 5V, dòng đầu ra 2,2A | ||
| 38 | IC HMC1095LP4E | 2 | Chiếc | Suy hao tối đa: 31.5; Tần số tối đa: 3GHz; Số bit điều khiển: 6 | ||
| 39 | IC HMC407 | 3 | Chiếc | Tần số vận hành 5G-7G; Điện áp vào 5V; Dòng làm việc 230mA | ||
| 40 | IC HMC412 | 7 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (9÷15)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (1.55÷3.75)VDC | ||
| 41 | IC HMC412MS8G | 6 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (9÷15)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC | ||
| 42 | IC HMC422 | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1.2÷2.6)GHz ; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC | ||
| 43 | IC HMC488MS8G | 3 | Chiếc | Nguồn cấp: 46mA/4,5 ÷ 5,25V; tần số công tác 4GHz ÷ 7GHz | ||
| 44 | IC HMC542 | 3 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Số bit điều khiển: 6 bit | ||
| 45 | IC HMC542BLP4ETR | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Suy hao tối đa: 31.5 dB | ||
| 46 | IC HMC995LP5GE | 4 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa: 16GHz; Công suất đầu ra: 34.5 dBm | ||
| 47 | IC KA2 | 2 | Chiếc | Mức suy hao cố định 10dB; sai số ± 1,5dB; băng thông DC-25GHz; công suất đỉnh 25 dBm; nhiệt độ làm việc 25°C | ||
| 48 | IC LDKM 9344 | 1 | Chiếc | Dòng cung cấp: 5A; Điện áp đỉnh: 450V | ||
| 49 | IC LDQB | 2 | Chiếc | Giá trị danh định 6V/150mA | ||
| 50 | IC LDSB | 5 | Chiếc | Điện áp cung cấp 1,5-5V | ||
| 51 | IC LM2574-5P | 15 | Chiếc | Điện áp đầu vào 4-40V; điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 500mA | ||
| 52 | IC LM78L05ACM | 20 | Chiếc | Điện áp đầu vào 6,7 - 35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 100mA | ||
| 53 | IC LM79L05ACM | 20 | Chiếc | Điện áp đầu vào -7,3 ÷ -35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra -5V, dòng đầu ra 100mA | ||
| 54 | IC LT0818 | 5 | Chiếc | Tần số hoạt động 8-18 Ghz | ||
| 55 | IC LT1956 | 33 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A. Tần số đóng mở: 500kHz | ||
| 56 | IC LT1963A | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C | ||
| 57 | IC LT3844IFE | 6 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 36V; Dòng cung cấp: 5A | ||
| 58 | IC LTC1264-7CSW#PBF | 2 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 200KHz | ||
| 59 | IC LTC1387ISW | 3 | Chiếc | Dòng cấp vận hành 7mA, tốc độ dữ liệu 5Mb/s | ||
| 60 | IC LTRX | 1 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3,3V; Tần số chuyển mạch: 3.3MHz | ||
| 61 | IC LTVY | 2 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (0,.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 100KHz | ||
| 62 | IC MAX 186 BCWP | 1 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C; Tốc độ Symbol: 133kS/s | ||
| 63 | IC MAX 512 | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian cài đặt: 20us | ||
| 64 | IC MAX202EWE | 12 | Cuộn | Điện áp hoạt động: (4.5-5.5)VDC. Tốc độ truyền dữ liệu: 120kb/s; Dòng tiêu thụ: 15mA; Kênh giao tiếp: 2 kênh | ||
| 65 | IC MEAP LF3B | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2,5÷7,5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 66 | IC OPA699 ID | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (4.8-5.5)V; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C; Dòng điện: 250mA | ||
| 67 | IC PFNI | 6 | Chiếc | Dòng điện 2,6-3,7mA; tần số hoạt động 3-7 MHz | ||
| 68 | IC SIL F330-B02WP | 5 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3,3V±10%; Dòng 2mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 69 | IC SK16 | 4 | Chiếc | Dòng thuận 1A; Điện áp ngược 60V | ||
| 70 | IC VHC 839 | 10 | Chiếc | Dòng điện -0,6÷ -3,7mA; tần số hoạt động 30÷ 70 MHz | ||
| 71 | Jack Header 26 chân | 11 | Chiếc | Giắc 26 chân, chuẩn 5,4mm | ||
| 72 | Transistor F52105 | 15 | Chiếc | Sai số: 1%; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 73 | Transistor FR3410 | 8 | Chiếc | Dòng cực D: 31A; Điện áp Vds: 100V | ||
| 74 | Transitor GALI 39 | 3 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 3.5V; Công suất đầu ra: 10.5dBm | ||
| 75 | Transitor GALI 74 | 17 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷1GHz; Điện áp: 4.8V; Công suất đầu ra: 18.3dBm | ||
| 76 | Transitor LM317T | 41 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 1.2V đến 37V; Dòng cung cấp: 1.5A | ||
| 77 | Tranzistor C1815 | 4 | Chiếc | Nhiễu pha 1dB; Dòng qua cực C: 150mA | ||
| 78 | Tranzitor GALI 02 | 12 | Chiếc | Dòng điện h.động 55mA, Công suất thu 15dBm, dải nhiệt độ: (-45 ÷ 85)°C | ||
| 79 | Tranzitor GALI 03 | 11 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15.8dB; Công suất đầu ra: +12.5dBm | ||
| 80 | Tranzitor GALI 22 | 4 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 5V | ||
| 81 | Tranzitor GALI 33 | 11 | Chiếc | Khuếch đại RF dải tần DC÷ 4GHz, Hệ số khuếch đại 19dB; Điểm nén P1dB đạt 13dBm | ||
| 82 | Tụ 1000EFK | 10 | Chiếc | Tụ tantanium; Điện dung 1000 μF | ||
| 83 | Tụ 100JFK | 11 | Chiếc | Tụ tantanium; Điện dung 100 μF | ||
| 84 | Tụ 22 μF 25V | 8 | Chiếc | Điện dung 22μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 85 | Tụ cao tần 107A 21262 | 2 | Chiếc | Điện dung 36pF, điện áp định mức 100VDC | ||
| 86 | Tụ điện 15A J100 | 64 | Chiếc | Điện dung 100μF; Dòng định mức 15A | ||
| 87 | Tụ điện 470 μF 20V | 15 | Chiếc | Điện dung 470μF; Điện áp định mức 20V | ||
| 88 | Tụ điện 470 μF 63V | 7 | Chiếc | Điện dung 470μF; Điện áp định mức 63V | ||
| 89 | Tụ điện 47μF 5V | 8 | Chiếc | Điện dung 47μF; Điện áp định mức 5V | ||
| 90 | Tụ giấy 1% | 24 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 91 | Tụ hóa (dán) 10 μF 10V | 10 | Chiếc | Điện dung 10μF; Điện áp định mức 10V | ||
| 92 | Tụ hóa (dán) 10 μF 48V | 37 | Chiếc | Điện dung 10μF; Điện áp định mức 48V | ||
| 93 | Tụ hóa 106 | 2 | Chiếc | Điện áp định mức 25V; | ||
| 94 | Tụ hóa 1uF/25V | 15 | Chiếc | Điện dung 1μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 95 | Tụ hóa 686D | 6 | Chiếc | Điện áp định mức 250V; | ||
| 96 | Tụ hóa TM2,2µF/250V | 2 | Chiếc | Điện dung 2,2μF; Điện áp định mức 250V | ||
| 97 | Tụ hóa TM220µF/250V | 16 | Chiếc | Điện dung 220μF; Điện áp định mức 250V | ||
| 98 | Tụ hóa TM2200µF/16V | 27 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 16V | ||
| 99 | Tụ hóa TM2200µF/25V | 25 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 100 | Tụ hóa TM2200µF/35V | 3 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 35V | ||
| 101 | Tụ hóa TM47µF/35V | 27 | Chiếc | Điện dung 47μF; Điện áp định mức 35V | ||
| 102 | Tụ lọc (dán) 100 pF | 2 | Chiếc | Điện dung 100pF | ||
| 103 | Tụ lọc cao tần 10 nF | 20 | Chiếc | Điện dung 10nF | ||
| 104 | Tụ SMD 0402 1% | 10 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 105 | Tụ SMD 0603 1% | 95 | Chiếc | Sai số 1% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi