Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 14:09:00 đến ngày 2022-03-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,089,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9634491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.926898E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.162.762.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.651.050.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.162.762.700 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.162.762.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.651.050.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Thạnh Phú 2, xã Thạnh Phú 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước
+ Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau;
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 884.157.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 883.697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cái Nước + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 883.564. + Số Fax: +84 (0290) 3 883.697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 18 phòng học | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 324,7266 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | nt | 27,0638 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 52,23 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | nt | 9,5578 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | nt | 25,2616 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | nt | 14,5746 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 5,475 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | nt | 2,0525 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,821 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 15,25 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | nt | 15,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | nt | 92,6368 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | nt | 2,8372 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 158,7704 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 15,877 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 37,235 | m3 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 1.451,89 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,6898 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,369 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 44 | cái |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,8067 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 121,59 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 121,59 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 19,1634 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 31,1545 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | nt | 8,4072 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 377,165 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 153,3673 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 5,5001 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 12,5993 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 1.147,64 | m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 13,0014 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | nt | 1,0448 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 104,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 3.081,175 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.081,175 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,164 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0328 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 8 | cái |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 10,4448 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 107,8928 | m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 13,8173 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 117,5985 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch nhám granite 300x600 tiết diện gạch nhám 300x600 | nt | 144,3585 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 31,0489 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 5,7976 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,274 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 68,8133 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 143,811 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 4,628 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 61,6199 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 12,9336 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2.673,22 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.155,528 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,4598 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,1288 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 114,3576 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 11,4 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 165 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granit 200x400 | nt | 143,79 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giã đá 300x600 | nt | 63,84 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 | nt | 81,675 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | nt | 195,84 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 3.704,6356 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.269,75 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.434,8856 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,9001 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,9001 | tấn |
| 69 | Tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 6,629 | 100m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 1,0806 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,0806 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tấm Polycarbonat dày 5mm | nt | 0,5346 | 100m2 |
| 73 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,6101 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,6101 | tấn |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm | nt | 436,77 | m2 |
| 76 | Thi công trần nhôm đục lỗ | nt | 35,02 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch granit -tiết diện gạch 400x400 | nt | 1.589,355 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 | nt | 58,63 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 31,92 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lam nhôm thông gió | nt | 38,88 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lam nhôm Z 132s | nt | 105,71 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 3,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | nt | 0,045 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,0425 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 25 | cái |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | nt | 131,16 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7 , kính dày 5mm | nt | 220,32 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | nt | 66,772 | m2 |
| 89 | Lắp bu lông nở | nt | 98 | cái |
| 90 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,608 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 40,2 | m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 15,147 | m3 |
| 93 | lắp tay vịn lan can inox d=60 | nt | 74,7 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 98,624 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 297 | m |
| 96 | Lắp dựng lưới thép mắt cáo | nt | 201,6 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | nt | 0,4643 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 8,4967 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4582 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 5,8518 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0806 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,8641 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,1707 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 26,1307 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2084 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5279 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,6728 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2245 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,4986 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | nt | 20,5741 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0134 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1315 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | nt | 0,7264 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | nt | 1,6551 | tấn |
| 115 | Lắp đặt công tơ điện | nt | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện tổng 500x300x210 | nt | 1 | hộp |
| 117 | Tủ điện lầu 400x300x210 | nt | 3 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 43 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 112 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần đảo | nt | 74 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 74 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 152 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 3.000 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 1.000 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | nt | 450 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 200mm2 | nt | 200 | m |
| 131 | Đế âm đơn | nt | 180 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | nt | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | nt | 2.500 | m |
| 134 | Hộp nối | nt | 100 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | nt | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | nt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | nt | 1 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc | nt | 3 | cọc |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | nt | 20 | m |
| 142 | Ốc xiếc cáp | nt | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | nt | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | nt | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 149 | Phao nước nổi tự ngất | nt | 2 | cái |
| 150 | Máy bơm tống 2 HP | nt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | nt | 0,6 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | nt | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | nt | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | nt | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60 | nt | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa 90 | nt | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | nt | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | nt | 0,9 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | nt | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | nt | 0,24 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | nt | 50 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | nt | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khoá nước D27mm | nt | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 4 | cái |
| 167 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm | nt | 56,84 | m2 |
| 168 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 7,02 | m2 |
| 169 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 0,14 | 100m3 |
| 170 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 6,7454 | 100m |
| 171 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,897 | m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,157 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,17 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,017 | 100m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,865 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0398 | 100m2 |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 8 | cái |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2181 | tấn |
| 179 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,2228 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 44,45 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 5,79 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,4531 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,3676 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 0,72 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 6 | 1 mối nối |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1347 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3513 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,1466 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0667 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,504 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,504 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,475 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,135 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0467 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 0,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 13,14 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,5222 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3595 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 17,64 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 30,78 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 30,78 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,0502 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0272 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 8 | cái |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,3699 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | nt | 14,42 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 5,256 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | nt | 29,3 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,8416 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 50,92 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 70,12 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | nt | 54,18 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 | nt | 5,46 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 66,86 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 50,92 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 15,94 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 1,44 | m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,128 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 25,26 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 1,92 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0288 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,0288 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 0,3143 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,1278 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1278 | tấn |
| 47 | máng ống PVC ,. D=200 | nt | 12,4 | cái |
| 48 | Gia công dầm mái thép | nt | 0,0254 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,0254 | tấn |
| 50 | Thi công trần bằng nhôm đục lỗ | nt | 19,84 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0207 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2628 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0336 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1291 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,122 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,285 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1787 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1514 | tấn |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | nt | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | nt | 40 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 1 | cọc |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | nt | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | nt | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 27 (mm) | nt | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa d=27 | nt | 10 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | nt | 4 | Cái |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1883 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 5,279 | 100m |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1318 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,765 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,765 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,8424 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0127 | 100m2 |
| 94 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,5992 | m3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,343 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 35,936 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,5136 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0253 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | nt | 6 | cái |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 4,45 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,4531 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,3676 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 0,72 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 6 | 1 mối nối |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1347 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3513 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,1466 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0667 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,504 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,504 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,475 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,135 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0467 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 0,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 13,14 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,0091 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,4421 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 17,64 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 30,78 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 30,78 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,0214 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0262 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 8 | cái |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,8529 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | nt | 20,86 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 5,256 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | nt | 28,68 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,1504 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 50,92 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 102,84 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | nt | 90,68 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 | nt | 5,46 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 63,08 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 50,92 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 12,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 11,96 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 1,44 | m2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,128 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 1 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 1,56 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0288 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,0288 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 0,3143 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,1278 | tấn |
| 47 | nl | nt | 0,1278 | tấn |
| 48 | máng ống PVC ,. D=200 | nt | 12,4 | cái |
| 49 | Gia công dầm mái thép | nt | 0,0254 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,0254 | tấn |
| 51 | Trần nhôm đục lỗ 600x600, khung nhôm | nt | 19,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0207 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2628 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0336 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1291 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1296 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3196 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1787 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1773 | tấn |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | nt | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | nt | 40 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 1 | cọc |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | nt | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,18 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | nt | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 27 (mm) | nt | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa d=27 | nt | 10 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | nt | 4 | Cái |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1883 | 100m3 |
| 90 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 5,279 | 100m |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1318 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,765 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,765 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,8424 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0127 | 100m2 |
| 96 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,5992 | m3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,343 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 35,936 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,5136 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0253 | 100m2 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | nt | 6 | cái |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 4,45 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 6,3648 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | nt | 6,392 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,544 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,544 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1176 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0131 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1094 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,2185 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,507 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,34 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,507 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,34 | tấn |
| 14 | Công việc tạm tính | nt | 16,5 | m |
| 15 | Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 0,9488 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | nt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,13 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo, sửa chữa khối 08 phòng dãy A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 308,59 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch granit 400x400 | nt | 308,59 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 0,511 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,333 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,33 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x600 | nt | 3,33 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bậc cấp cầu thang | nt | 31,32 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 30,746 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,3213 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,2592 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 6,48 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200X400 | nt | 3,24 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,838 | m3 |
| 14 | lắp tay nắm + ổ khóa cửa đi | nt | 10 | cái |
| 15 | lắp bậc cấp cầu thang mũi bậc inox V10x10 | nt | 69,6 | m |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giã đá 300x300 | nt | 27,72 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 704,188 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 810,86 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 339,72 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.150,58 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 704,188 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lòng sê nô | nt | 45,3 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 45,3 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | nt | 1,008 | 100m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | nt | 24 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo, sửa chữa khối 08 phòng dãy B | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 77 | m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 5,7 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 26,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | nt | 180 | cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 10,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 1,233 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,4216 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 35,54 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 35,54 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 35,54 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can in nox | nt | 10,88 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 1.232 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,7511 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạchgranit-tiết diện gạch 400x400 | nt | 312,83 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bậc cấp cầu thang | nt | 31,32 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 30,746 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,3213 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,3456 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 8,64 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,784 | m3 |
| 21 | lắp tay nắm + ổ khóa cửa đi | nt | 10 | cái |
| 22 | lắp bậc cấp cầu thang mũi bậc inox V10x10 | nt | 69,6 | m |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,5184 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0519 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 5,184 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0121 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0582 | tấn |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 611,228 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 800,42 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 339,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.140,14 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 611,228 | m2 |
| 33 | Vệ sinh sê nô | nt | 45,3 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 45,3 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | nt | 1,008 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | nt | 24 | Cái |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo, mở rộng cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 1,712 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | 0,36 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách hàng rào | nt | 83,025 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 10,335 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 82,29 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 82,29 | 1m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,1033 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,0996 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 99,63 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 99,63 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 71,955 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 10,335 | m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,9 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 0,48 | 100m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0678 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2333 | tấn |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,064 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0315 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,218 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,452 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 1,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 3,152 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,4054 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 37,57 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 2,115 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,354 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 21,6 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 4,8552 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,5712 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 21,84 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | nt | 17,64 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 65,28 | m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,457 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 21,84 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 54 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 166,8 | m |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0094 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1278 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0531 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3019 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1468 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3661 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3664 | tấn |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 59,17 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 59,17 | m2 |
| 48 | Lắp chữ bảng hiệu | nt | 1 | t bộ |
| H | Hạng mục 8: Sân đường nội bộ, bồn hoa, mương thoát nước, lò đốt rác | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 8,0525 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 8,0525 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch tự chèn hiện trạng | nt | 1.207,827 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 2.165,359 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 50cm | nt | 1.207,827 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 | nt | 957,532 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,68 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 12,844 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 149,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 149,6 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | nt | 0,6266 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,486 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 6,114 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 6,114 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1824 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,0058 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1798 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 86 | cái |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0178 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2858 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 11,2893 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 282,232 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | nt | 3 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9634491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.926898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.162.762.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.651.050.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.162.762.700 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.162.762.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.651.050.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người | 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T | Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi