Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 14:16:00 đến ngày 2022-03-03 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,155,403,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8233105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.646621E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.508.782.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.035.130.608 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.508.782.652 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.508.782.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.035.130.608 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Đông Thới 2, xã Đông Thới 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước
+ Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau;
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 884.157.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 883.697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cái Nước + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 883.564. + Số Fax: +84 (0290) 3 883.697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 10 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 195,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 16,0855 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 31,35 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 5,7387 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 15,1655 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 8,9834 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 3,35 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 388 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 1,5438 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6175 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 11,662 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 11,662 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 67,4227 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 2,3058 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 15,009 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 11,1982 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 4,6449 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 117,7434 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,4313 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,7744 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,5321 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 24,8396 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,9292 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 51,2698 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 5,0821 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 44,315 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,4315 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 2,7266 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 67,2 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 116,28 | m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 5,0596 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,3703 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | nt | 7,92 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 8,0712 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 84,96 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,4304 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 6,954 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 7,048 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 24,3618 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 24,3618 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 57,8239 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,3301 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,4088 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,092 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.038,3446 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.355,72 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 178,335 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 372,1045 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 342,156 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 480,18 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 272,66 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 86,1218 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x60cm | nt | 72 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch giả đá 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 70,007 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột gạch cêramic giả gạch thẻ 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,1568 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 76,32 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 2.205,5878 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1.213,0595 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.238,0195 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.180,6278 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 932,2588 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch granite 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 29,06 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch granite 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 76,599 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | nt | 34,368 | m2 |
| 65 | Ống inox 304 fi 60 | nt | 31,7 | m |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 69,66 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 123,76 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 7,04 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 15,54 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lam nhôm | nt | 67,665 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lam thông gió L1 | nt | 21,6 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 481,45 | m2 |
| 73 | Thi công trần nhôm đục lỗ | nt | 24,82 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 114,1 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 134,8 | m |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 24 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,5877 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,5877 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp cách âm cách nhiệt dày 0,45mm | nt | 6,7662 | 100m2 |
| 80 | Bu lông nở 5x50 | nt | 312 | cái |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,06 | m2 |
| 82 | Thi công vách ngăn tấm HPL 12mm | nt | 44,04 | m2 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1502 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,0601 | m3 |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,756 | m3 |
| 86 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 5,279 | 100m |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,765 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,8424 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,5346 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,4323 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,488 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,5136 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0642 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 6 | 1cấu kiện |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,534 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 5,82 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,1411 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 0,1864 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9281 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 6,2699 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,9769 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 15,2233 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1055 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8019 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,7645 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6965 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,434 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,5737 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 12,3076 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,449 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2897 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9943 | tấn |
| 113 | Lưới mắc cáo | nt | 60 | m2 |
| 114 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | nt | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu inox 304 | nt | 33 | cái |
| 116 | Máy bơm nước 2HP | nt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt lavabô | nt | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đỡ | nt | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 121 | Phao nước nổi tự ngắt | nt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | nt | 0,36 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | nt | 2,035 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,48 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | nt | 0,0425 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 2,035 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | nt | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114 | nt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60 | nt | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315 | nt | 0,12 | 100m |
| 132 | Cầu chắn rác inox | nt | 22 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | nt | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | nt | 0,24 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | nt | 44 | cái |
| 137 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | nt | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa nước D27 | nt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa nước D21 | nt | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện tổng 500x300x210 | nt | 1 | 1 tủ |
| 141 | Tủ điện lầu 400x300x210 | nt | 2 | 1 tủ |
| 142 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 64 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 26 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần đảo | nt | 42 | cái |
| 145 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 42 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | nt | 45 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2 cực 6A-6KA | nt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6KA | nt | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCCB 2 cực 150A-25KA | nt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCCB 2 cực 300A-50KA | nt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 1.800 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 500 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 100 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 200 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | nt | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 180mm2 | nt | 100 | m |
| 158 | Đế âm đơn | nt | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, lò xo D20 | nt | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 | nt | 520 | m |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 60 | hộp |
| 162 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | nt | 20 | m |
| 163 | Cọc tiếp địa mạ đồng | nt | 3 | cọc |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới khối 02 phòng hỗ trợ học tập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 1,1965 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 56,917 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 4,844 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 4,844 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 8,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 2,9828 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,5966 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 19,4976 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 9,7733 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,1607 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 82,4855 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 186,6421 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 186,6421 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 6,3945 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 7,896 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,672 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1359 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,0508 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 84,659 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 38,36 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 38,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,6408 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | nt | 0,0961 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | nt | 0,5607 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,6509 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6509 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | nt | 0,1363 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,1363 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,055 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1442 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,5076 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 0,0395 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2594 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | nt | 1,5904 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6517 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,275 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 45 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 19,1709 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,584 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 97,76 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 132,839 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 230,599 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 97,76 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 132,839 | m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,6345 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,935 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 29,8468 | m3 |
| 49 | Lợp mái tôn Pu 3 lớp cách âm cách nhiệt dày 0,45mm | nt | 2,0639 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 86,76 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,6 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 54,6 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,09 | 100m |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 7,56 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 12,24 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | nt | 2,7 | m2 |
| 57 | Inox 304 hành lang | nt | 115,6 | kg |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 18,9 | m2 |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 300 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | nt | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần đảo | nt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 20mm | nt | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 10 | hộp |
| 69 | Đế âm đơn | nt | 5 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới khối 01 phòng hỗ trợ học tập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,1965 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 56,917 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 4,844 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 4,844 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 8,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 2,9828 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,5966 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 17,5776 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 9,0283 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,0802 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 77,2855 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 184,5621 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 184,5621 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,8037 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 7,518 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 5,676 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1385 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,8044 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 89,699 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 35,48 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 35,48 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,6408 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0961 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5607 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,6069 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6069 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,4028 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 0,0177 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5298 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1284 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1442 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,283 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | nt | 1,6474 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,876 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 40,8 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 19,1025 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,584 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 97,76 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 135,159 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 232,919 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 97,76 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 135,159 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,297 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,31 | m2 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 25,112 | m3 |
| 47 | Lợp mái tôn Pu 3 lớp cách âm cách nhiệt dày 0,45mm | nt | 1,9291 | 100m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 72,2 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,6 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 54,6 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,09 | 100m |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 7,56 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 12,24 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | nt | 2,7 | m2 |
| 55 | Inox 304 hành lang | nt | 115,6 | kg |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 300 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | nt | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần đảo | nt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 20mm | nt | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 10 | hộp |
| 66 | Đế âm đơn | nt | 5 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng Sân khấu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,3359 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,2738 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 0,54 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1003 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2628 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0473 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,2293 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,1617 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,1617 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 0,1094 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,825 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,288 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1288 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 5,034 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0069 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0825 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,032 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,257 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3215 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,4421 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,4421 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0826 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0826 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,2156 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2156 | tấn |
| 27 | Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | nt | 0,356 | 100m2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,855 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm | nt | 40 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 14 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,754 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,12 | m2 |
| 34 | Bulông D18 | nt | 16 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 8,424 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | nt | 8,46 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,72 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,276 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1596 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0197 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1641 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,2623 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,4982 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,5461 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2623 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,4982 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5461 | tấn |
| 15 | Máng tôn dày 0,5mm | nt | 26,5 | m |
| 16 | Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 1,5238 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | nt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,2 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng mới Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 3,9674 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,7935 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 2,6834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,3477 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,748 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,4631 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,663 | m2 |
| 10 | Ốp gạch giả đá 40x40cm | nt | 6,748 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0825 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0132 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột cờ bằng inox | nt | 0,0486 | tấn |
| 14 | Bu lông neo cột cờ D18 dài 600mm | nt | 4 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 | nt | 1 | Cái |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng Mái che | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 27,9297 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 2,3125 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 4,5 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,8361 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 2,1767 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 1,1809 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2785 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,1 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,1 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,7031 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 10,3125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,5625 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,884 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0863 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,0319 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2139 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7247 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 2,631 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,4813 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 2,631 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,4813 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 1,6777 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | nt | 1,6777 | tấn |
| 25 | Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 6,9548 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt đèn led treo | nt | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 70 | m |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng mới Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,8779 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 56,275 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 4,502 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 4,502 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 6,9165 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2004 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6145 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 6,2824 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,1821 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 9,1747 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,1914 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,323 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,4782 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,6759 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,328 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,2428 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,298 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 206,501 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 60,122 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 45,255 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 22,4 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,64 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 319,638 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 296,598 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,4 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,1218 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1218 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | nt | 0,1843 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,32 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 10,08 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 1,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 6,24 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,8 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 164 | m |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,1726 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 9 | m2 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,44 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,814 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu | nt | 1 | bộ |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt | nt | 102,2625 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | nt | 14,015 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần đảo | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 80 | m |
| 53 | Đế âm đơn | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 50 | m |
| 55 | Băng keo | nt | 1 | cuộn |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 1 | cọc |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | nt | 10 | m |
| 58 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 6,318 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,8424 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2637 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,0228 | tấn |
| 62 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | nt | 1,44 | 100m |
| 63 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | nt | 433,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0791 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,7972 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2747 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9957 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1215 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5339 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0967 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2477 | tấn |
| I | Hạng mục 9: Hồ nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,2496 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, ngọn 4,2cm dài 4,7m | nt | 66,8824 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 6,0073 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 6,0073 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 42,147 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,3246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,7241 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0126 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 47,53 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 272,41 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 47,53 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 141,545 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5638 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,03 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0347 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1597 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1289 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3317 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,548 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6681 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4523 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0097 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0014 | tấn |
| 26 | Bu sắt tráng kẽm D=200, L=500, dày 6,35mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Bu sắt tráng kẽm D=150, L=500, dày 5,56mm | nt | 6 | cái |
| 28 | Co STK D150/90 | nt | 2 | Cái |
| 29 | Co STK D300/200 | nt | 1 | Cái |
| 30 | Co STK D250/150 | nt | 3 | Cái |
| 31 | Xiphông STK D150 | nt | 2 | Cái |
| 32 | Ống sắt tráng kẽm D=150, dày 5,56mm, L=1,7m | nt | 4 | cây |
| 33 | Ống sắt tráng kẽm D=150, dày 4,0mm, L=0,5m | nt | 1 | cấy |
| 34 | van gang 2 chiều D=150 | nt | 1 | cái |
| 35 | Thép D=16mm( 0,6m/ cây ) | nt | 20 | cây |
| 36 | Vành chắn thép D=400, dày 5mm | nt | 5 | cái |
| J | Hạng mục 10: San lấp mặt bằng - Sân đường nội bộ - Lò đốt rác | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 3,6895 | 100m |
| 2 | Cừ tràm ngọn 4,2cm dài 4,7m | nt | 766,1 | m |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 2,5839 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0083 | tấn |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 30,1036 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 30,1036 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.671,267 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 50cm | nt | 1.671,627 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,6688 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,1572 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,5072 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,4115 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 67,824 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,608 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | nt | 1,028 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,486 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 10,125 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,125 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,297 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,0358 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3016 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 144 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0314 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,4567 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,1918 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 279,792 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | nt | 1,5488 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,484 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,484 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,5808 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | nt | 0,0106 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,0333 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0044 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,5808 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 16,64 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 2,56 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | nt | 3 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8233105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.646621E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.508.782.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.035.130.608 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.508.782.652 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.508.782.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.035.130.608 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người | 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T | Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi