Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220743-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211295719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 14:16:00 đến ngày 2022-03-03 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,155,403,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8233105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.646621E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.508.782.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.035.130.608 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.508.782.652 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.508.782.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.035.130.608 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Đông Thới 2, xã Đông Thới
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước , địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Cái Nước, huyện Cái N ước, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 884.157. + Số Fax: +84 (0290) 3 883.697.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Nhật Khang (Địa chỉ: Số 213, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đại Tín Cà Mau (Địa chỉ: Số 45, đường Trần Quang Khải, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cái Nước (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước , địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Cái Nước, huyện Cái N ước, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 884.157. + Số Fax: +84 (0290) 3 883.697.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 884.157. + Số Fax: +84 (0290) 3 883.697.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cái Nước + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 883.564. + Số Fax: +84 (0290) 3 883.697.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 10 phòng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT195,1m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt16,0855100m2
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int31,35100m
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt5,7387tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt15,1655tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt8,9834tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt3,35m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt3881 mối nối
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,5438100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6175100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt11,662m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt11,662m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt67,4227m3
14Ván khuôn móng cộtnt2,3058100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt15,009m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2nt11,1982m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt4,6449100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt117,7434m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,4313100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,7744100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,5321100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt24,8396m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,9292100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt51,2698m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt5,0821100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt44,315m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt4,4315100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt2,7266100m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt67,2m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt116,28m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt5,0596m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,3703100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40nt7,92m3
34Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt8,0712m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt84,96m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt3,4304m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt6,954m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40nt7,048m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt24,3618m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40nt24,3618m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt57,8239m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt63,3301m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt8,4088m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt6,092m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.038,3446m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.355,72m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt178,335m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75nt372,1045m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75nt342,156m2
50Trát trần, vữa XM M75nt480,18m2
51Trát trần, vữa XM M75nt272,66m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt86,1218m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x60cmnt72m2
54Ốp tường trụ, cột gạch giả đá 40x40cm, vữa XM M75, PCB40nt70,007m2
55Ốp tường trụ, cột gạch cêramic giả gạch thẻ 30x60cm, vữa XM M75, PCB40nt40,1568m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40nt76,32m2
57Bả bằng bột bả vào tườngnt2.205,5878m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt1.213,0595m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.238,0195m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.180,6278m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40nt932,2588m2
62Lát nền, sàn gạch granite 30x30cm, vữa XM M75, PCB40nt29,06m2
63Lát nền, sàn gạch granite 30x60cm, vữa XM M75, PCB40nt76,599m2
64Lắp dựng lan can inox cầu thangnt34,368m2
65Ống inox 304 fi 60nt31,7m
66Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmnt69,66m2
67Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmnt123,76m2
68Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmnt7,04m2
69Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnnt15,54m2
70Lắp dựng lam nhômnt67,665m2
71Lắp dựng lam thông gió L1nt21,6m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt481,45m2
73Thi công trần nhôm đục lỗnt24,82m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt114,1m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt134,8m
76Miết mạch tường gạch loại lõmnt24m2
77Gia công xà gồ thépnt2,5877tấn
78Lắp dựng xà gồ thépnt2,5877tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp cách âm cách nhiệt dày 0,45mmnt6,7662100m2
80Bu lông nở 5x50nt312cái
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40nt3,06m2
82Thi công vách ngăn tấm HPL 12mmnt44,04m2
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1502100m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,0601m3
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,756m3
86Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int5,279100m
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,765m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,8424m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,5346m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,4323m3
91Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt37,488m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,5136m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0642100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt61cấu kiện
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,534tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt5,82tấn
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,1411tấn
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmnt0,1864tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,9281tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt6,2699tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,9769tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt15,2233tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,1055tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,8019tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt5,7645tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,6965tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,434tấn
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,5737tấn
109Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt12,3076tấn
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,449tấn
111Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2897tấn
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,9943tấn
113Lưới mắc cáont60m2
114Lắp đặt xí bệt + vòi xịtnt8bộ
115Lắp đặt phễu thu inox 304nt33cái
116Máy bơm nước 2HPnt1cái
117Lắp đặt lavabônt10bộ
118Lắp đặt chậu tiểu namnt4bộ
119Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đỡnt1bể
120Lắp đặt gương soint6cái
121Phao nước nổi tự ngắtnt1cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114nt0,36100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90nt2,035100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,48100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34nt0,0425100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt2,035100m
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114nt10cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt28cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114nt8cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60nt20cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315nt0,12100m
132Cầu chắn rác inoxnt22cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,4100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27nt0,4100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21nt0,24100m
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27nt44cái
137Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27nt18cái
138Lắp đặt van khóa nước D27nt4cái
139Lắp đặt van khóa nước D21nt1cái
140Tủ điện tổng 500x300x210nt11 tủ
141Tủ điện lầu 400x300x210nt21 tủ
142Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt64bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt26bộ
144Lắp đặt quạt trần đảont42cái
145Lắp đặt ô cắm đôint42cái
146Lắp đặt quạt treo tườngnt8cái
147Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềunt45cái
148Lắp đặt MCB 2 cực 6A-6KAnt4cái
149Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6KAnt10cái
150Lắp đặt MCCB 2 cực 150A-25KAnt2cái
151Lắp đặt MCCB 2 cực 300A-50KAnt1cái
152Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt1.800m
153Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt500m
154Lắp đặt dây đơn 6mm2nt100m
155Lắp đặt dây đơn 16mm2nt200m
156Lắp đặt dây đơn 70mm2nt20m
157Lắp đặt dây đơn 180mm2nt100m
158Đế âm đơnnt30cái
159Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, lò xo D20nt100m
160Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25nt520m
161Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt60hộp
162Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2nt20m
163Cọc tiếp địa mạ đồngnt3cọc
B Hạng mục 2: Xây dựng mới khối 02 phòng hỗ trợ học tập
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,1965100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int56,917100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt4,844m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt4,844m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt8,928m3
6Ván khuôn móng cộtnt0,1248100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt2,9828m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,5966100m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt19,4976m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt9,7733m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,1607100m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75nt82,4855m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt186,6421m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt186,6421m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt6,3945m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt7,896m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt1,672m3
18Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1359100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt1,0508100m2
20Trát trần, vữa XM M75nt84,659m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt38,36m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt38,36m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,6408tấn
24Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép nt0,0961tấn
25Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép nt0,5607tấn
26Gia công xà gồ thépnt0,6509tấn
27Lắp dựng xà gồ thépnt0,6509tấn
28Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ nt0,1363tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,1363tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,055tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,1442tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,5076tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤18mmnt0,0395tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2594tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép nt1,5904tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,6517tấn
37Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,275m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt45m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt19,1709m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,584m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt97,76m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt132,839m2
43Bả bằng bột bả vào tườngnt230,599m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt97,76m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt132,839m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,6345m3
47Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40nt4,935m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt29,8468m3
49Lợp mái tôn Pu 3 lớp cách âm cách nhiệt dày 0,45mmnt2,0639100m2
50Lát nền, sàn - gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40nt86,76m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 40x40cm, vữa XM M75, PCB40nt9,6m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt54,6m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,09100m
54Lắp dựng cửa khung nhômnt7,56m2
55Lắp dựng cửa khung nhômnt12,24m2
56Lắp dựng lan can inoxnt2,7m2
57Inox 304 hành langnt115,6kg
58Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhànt18,9m2
59Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt300m
60Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt100m
61Lắp đặt dây đơn 8mm2nt200m
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt6bộ
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
64Lắp đặt quạt trần đảont4cái
65Lắp đặt ô cắm đôint4cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 20Ant2cái
67Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 20mmnt200m
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt10hộp
69Đế âm đơnnt5cái
C Hạng mục 3: Xây dựng mới khối 01 phòng hỗ trợ học tập
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,1965100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int56,917100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt4,844m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt4,844m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt8,928m3
6Ván khuôn móng cộtnt0,1248100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt2,9828m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,5966100m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt17,5776m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt9,0283m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,0802100m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75nt77,2855m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt184,5621m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt184,5621m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt0,8037m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt7,518m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt5,676m3
18Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1385100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,8044100m2
20Trát trần, vữa XM M75nt89,699m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt35,48m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt35,48m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,6408tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0961tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,5607tấn
26Gia công xà gồ thépnt0,6069tấn
27Lắp dựng xà gồ thépnt0,6069tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,4028tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmnt0,0177tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5298tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1284tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,1442tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,283tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép nt1,6474tấn
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,876m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt40,8m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt19,1025m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,584m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt97,76m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt135,159m2
41Bả bằng bột bả vào tườngnt232,919m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt97,76m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt135,159m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,297m3
45Lát nền, sàn gạch granite 30x60cm, vữa XM M75, PCB40nt2,31m2
46Đắp cát nền móng công trìnhnt25,112m3
47Lợp mái tôn Pu 3 lớp cách âm cách nhiệt dày 0,45mmnt1,9291100m2
48Lát nền, sàn - gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40nt72,2m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 40x40cm, vữa XM M75, PCB40nt9,6m2
50Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt54,6m2
51Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmnt0,09100m
52Lắp dựng cửa khung nhômnt7,56m2
53Lắp dựng cửa khung nhômnt12,24m2
54Lắp dựng lan can inoxnt2,7m2
55Inox 304 hành langnt115,6kg
56Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt300m
57Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt100m
58Lắp đặt dây đơn 8mm2nt200m
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt6bộ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
61Lắp đặt quạt trần đảont4cái
62Lắp đặt ô cắm đôint4cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20Ant2cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 20mmnt200m
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt10hộp
66Đế âm đơnnt5cái
D Hạng mục 4: Xây dựng Sân khấu
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,3359m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,2738100m2
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int0,54100m
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1003tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,2628tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0473tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int2,2293m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,1617m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,1617m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt0,1094m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt0,825m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,045100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt1,288m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1288100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt5,034m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0069tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0825tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,032tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,257tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3215tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,4421tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,4421tấn
23Gia công xà gồ thépnt0,0826tấn
24Lắp dựng xà gồ thépnt0,0826tấn
25Gia công cột bằng thép hìnhnt0,2156tấn
26Lắp cột thép các loạint0,2156tấn
27Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,42mmnt0,356100m2
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,855m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt9m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cmnt40m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt14m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,754m3
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40nt21,12m2
34Bulông D18nt16cái
E Hạng mục 5: Xây dựng Nhà xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int8,424m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp Int8,46100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,72m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,72m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt3,276m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1596100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0197tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1641tấn
9Gia công cột bằng thép tấmnt0,2623tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,4982tấn
11Gia công xà gồ thépnt0,5461tấn
12Lắp cột thép các loạint0,2623tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,4982tấn
14Lắp dựng xà gồ thépnt0,5461tấn
15Máng tôn dày 0,5mmnt26,5m
16Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt1,5238100m2
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmnt18cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,2100m
F Hạng mục 6: Xây dựng mới Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp Int3,9674m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,7935m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,1335m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2nt2,6834m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,036100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,3477m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt6,748m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,4631m3
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40nt9,663m2
10Ốp gạch giả đá 40x40cmnt6,748m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0825tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0132tấn
13Sản xuất cột cờ bằng inoxnt0,0486tấn
14Bu lông neo cột cờ D18 dài 600mmnt4Cái
15Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60nt1Cái
G Hạng mục 7: Xây dựng Mái che
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt27,9297m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,3125100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int4,5100m
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,8361tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt2,1767tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt1,1809tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,2785100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,1m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt2,1m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,7031m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt10,3125m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,5625100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt8,84m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,884100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0863tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,0319tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2139tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,7247tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt2,631tấn
20Gia công xà gồ thépnt2,4813tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt2,631tấn
22Lắp dựng xà gồ thépnt2,4813tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhnt1,6777tấn
24Lắp cột thép các loạint1,6777tấn
25Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt6,9548100m2
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt nt11 tủ
27Lắp đặt đèn led treont12bộ
28Lắp đặt công tắc 1 hạtnt2cái
29Lắp đặt dây đơn 6mm2nt100m
30Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt90m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt70m
H Hạng mục 8: Xây dựng mới Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,8779100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int56,275100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt4,502m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt4,502m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt6,9165m3
6Ván khuôn móng cộtnt0,2004100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6145100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt6,2824m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,1821100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt9,1747m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,1914100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt3,323m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,4782100m2
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,6759m3
15Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,328m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt8,2428m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,298m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt206,501m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75nt60,122m2
20Trát trần, vữa XM M75nt45,255m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt22,4m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40nt14,64m2
23Bả bằng bột bả vào tườngnt319,638m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt296,598m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt22,4m2
26Gia công xà gồ thépnt0,1218tấn
27Lắp dựng xà gồ thépnt0,1218tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mmnt0,1843100m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt4,32m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt10,08m2
31Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmnt1,6m2
32Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmnt6,24m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt12,8m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt164m
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40nt0,1726100m2
36Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt9m2
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,44m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,814m3
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40nt9m2
40Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệunt1bộ
41Gia công hàng rào song sắtnt102,2625m2
42Lắp dựng cửa cổng khung sắtnt14,015m2
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt nt11 tủ
44Lắp đặt các automat 1 pha 20Ant1cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtnt2cái
46Lắp đặt quạt trần đảont1cái
47Lắp đặt ô cắm đơnnt1cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt1bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
50Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt60m
51Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt10m
52Lắp đặt dây đơn 4mm2nt80m
53Đế âm đơnnt1cái
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt50m
55Băng keont1cuộn
56Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt1cọc
57Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2nt10m
58Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt6,318m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,8424100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,2637tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt1,0228tấn
62Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất Int1,44100m
63Lắp dựng hàng rào lưới B40nt433,4m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0791tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,7972tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2747tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,9957tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1215tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,5339tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0967tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,2477tấn
I Hạng mục 9: Hồ nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,2496100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, ngọn 4,2cm dài 4,7mnt66,8824100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt6,0073m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt6,0073m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt42,147m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,3246m3
7Ván khuôn móng dàint2,7241100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0126100m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt47,53m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt272,41m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt47,53m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt141,545m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,5638tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,03tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0347tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1597tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2365tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,1289tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,3317tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,548tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6681tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,4523tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0097tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,0014tấn
26Bu sắt tráng kẽm D=200, L=500, dày 6,35mmnt2cái
27Bu sắt tráng kẽm D=150, L=500, dày 5,56mmnt6cái
28Co STK D150/90nt2Cái
29Co STK D300/200nt1Cái
30Co STK D250/150nt3Cái
31Xiphông STK D150nt2Cái
32Ống sắt tráng kẽm D=150, dày 5,56mm, L=1,7mnt4cây
33Ống sắt tráng kẽm D=150, dày 4,0mm, L=0,5mnt1cấy
34van gang 2 chiều D=150nt1cái
35Thép D=16mm( 0,6m/ cây )nt20cây
36Vành chắn thép D=400, dày 5mmnt5cái
J Hạng mục 10: San lấp mặt bằng - Sân đường nội bộ - Lò đốt rác
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int3,6895100m
2Cừ tràm ngọn 4,2cm dài 4,7mnt766,1m
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int2,5839100m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0083tấn
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt30,1036100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt30,1036100m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt1.671,267m2
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 50cmnt1.671,627m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt2,6688m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,1572tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,5072m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,4115m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt67,824m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt22,608m2
15Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp Int1,028100m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,486m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt10,125m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt10,125m3
19Ván khuôn móng dàint0,297100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt5,0358m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,3016100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt1441 cấu kiện
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0314tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,4567tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt11,1918m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt279,792m2
27Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp Int1,5488m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,484m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,484m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt0,5808m3
31Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựnt0,0106100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,0333tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0044tấn
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,5808m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt16,64m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt2,56m2
K Hạng mục 11: Thử tải cọc
1Chi phí thử tải cọcnt3tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8233105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.646621E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.508.782.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.035.130.608 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.508.782.652 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.508.782.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.035.130.608 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người 3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
2 Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
3 Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
4 Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
5 Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
8 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.4
9 Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
12 Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
13 Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
14 Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
15 Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
16 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
17 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->