Gói thầu: Gói 2: Mua hóa chất và dụng cụ tiêu hao trong năm 2021 và 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói 2: Mua hóa chất và dụng cụ tiêu hao trong năm 2021 và 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158961 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 14:29:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,250,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Mua hóa chất và dụng cụ tiêu hao trong năm 2021 và 2022 Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu năm 2021 và năm 2022 phục vụ nghiên cứu thuộc đề tài: “Nghiên cứu công nghệ chiết xuất xanh một số hợp chất tự nhiên có hoạt tính sinh học từ phế phụ phẩm của một số cây công nghiệp (cacao, điều, thanh long) để phát triển thực phẩm chức năng” thuộc Chương trình tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng năm 2020, mã số 10/2020/TN do PGS.TS Phạm Văn Hùng làm chủ nhiệm. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Maltodextrin 100g | Code: 419672-100G | 1 | chai | Dạng: bộtDextrose tương đương: 4,0-7,0Điểm nóng chảy: 240 °C Quy cách: chai /100g | |
| 2 | Folin-Ciocalteu’s phenol reagent 100mL | Code: 1090010100 | 10 | chai | Ứng dụng trong các lĩnh vực như vi sinh, sinh học phân tử, nghiên cứu và sản xuất dược phẩm, chấn đoán y học, sắc ký, xử lý nước thải, phân tích kiểm nghiệm…- Tỉ trọng: 1,24 g / cm3 (20°C)- Giá trị pH: | |
| 3 | Aluminum chloride 100g | Code: 294713-100G | 1 | chai | Công thức:AlCl3Khối lượng phân tử: 133.34 g/molĐộ tinh khiết: 99,99%Dạng bộtĐiểm nóng chảy: 190°CQuy cách: chai/100g | |
| 4 | Catechin > 98% 10 mg | Code: 43412-10MG | 1 | chai | Công thức: C15H14O6Khối lượng phân tử: 290.271 g.molĐộ tinh khiết: ≥99.0%Quy cách : chai / 10mg | |
| 5 | 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl 1g | Code: AA4415003 | 2 | chai | Công thức: C18H12N5O6Khối lượng phân tử: 394.32 g/molĐộ tinh khiết: 95%Quy cách: chai / 1g | |
| 6 | Acetic acid 500mL | Code: GV2353-500ML | 1 | chai | Công thức: CH3CO2H Khối lượng phân tử: 60.05 g/molĐộ tinh sạch: ≥ 99.5% Nhiệt độ bảo quản: +20°CQuy cách: 500ml/chai | |
| 7 | Potassium ferricyanide 50g | Code: 702587-50G | 1 | chai | Công thức: C6FeK3N6 Khối lượng phân tử: 329.26 g/molĐộ tinh khiết: 99%Nhiệt độ bảo quản: +20°CQuy cách: 50g/chai | |
| 8 | Trichloroacetic acid > 99% 100g | Code: T6399-100G | 1 | chai | Công thức: Cl3CCOOH Khối lượng phân tử: 163.39 g/molĐộ tinh khiết: >99%Mật độ hơi: | |
| 9 | protocatechuic acid 50 mg | Code: 03930590-50MG | 1 | chai | Công thức: C7H6O4 Khối lượng phân tử:: 154.12 g/molNhiệt độ bảo quản: +20°CQuy cách: 50 mg/ chai | |
| 10 | chlorogenic acid 25 mg | Code: ASB-00003450-025 | 1 | chai | Công thức: C16H18O9 Khối lượng phân tử: 354.31 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 96,9%HPLC: 99,5%Dạng bột trắngHàm lượng nước: 2.6%Quy cách: chai/25mg | |
| 11 | trans-m-coumaric acid 10 mg | Code: 92649-10MG | 1 | chai | Công thức phân tử C9H8O3Khối lượng phân tử: 164.16 g/molĐộ tinh sạch ≥95,0 %(HPLC)Quy cách 10mg/chai | |
| 12 | taxifolin 25 mg | Code: 78666-25MG-F | 1 | chai | Công thức phân tử C15H12O7Khối lượng phân tử: 304,25 g/molĐộ tinh khiết ≥85% (HPLC)Quy cách 25mg/chai | |
| 13 | myricetin 25 mg | Code: M6760-25MG | 1 | chai | Công thức phân tử C15H10O8Khối lượng phân tử: 318,2351 g/molDạng tinh thểĐộ tinh khiết >96%Điểm nóng chảy: >300 °CQuy cách 25mg/chai | |
| 14 | luteolin 10 mg | Code: L9283-10MG | 1 | chai | Công thức phân tử C15H10O6Khối lượng phân tử: 286,24 g/molĐộ tinh khiết > 98% Điểm nóng chảy: ~330 °CQuy cách 10mg/chai | |
| 15 | kaempferol 10mg | Code: J60373.MA | 1 | chai | Công thức phẩm tử C15H10O6Khối lượng phân tử: 286,23 g/molĐộ tinh khiết: > 98%Điểm sôi: 276-278°Nhiệt độ bảo quản: -20°CQuy cách 10mg/chai | |
| 16 | isorhamnetin 5mg | Code: GP5169 | 1 | chai | Công thức phân tử C16H12O7Khối lượng phân tử: 316,26 g/molĐộ tinh khiết: 98%Quy cách 5mg/chai | |
| 17 | ethanol 2.5L | Code.E/0650DF/17 | 30 | chai | Công thức phân tử C2H6OKhối lượng phân tử: 46,07 g/molĐộ tinh sạch 99,8%Chất lỏng không màu Độ pH = 7Quy cách 2,5L/chai | |
| 18 | methanol 2.5L | Code. M/4000/17 | 30 | chai | Công thức phân tử CH4OKhối lượng phân tử: 32.042 g/molChất lỏng không màuĐiểm nóng chảy: 98 độ Cbp 64,7 độ CQuy cách 2,5L/chai | |
| 19 | 1-hexane 5L | Code: 1043715005 | 5 | chai | Công thức phân tử C6H14Khối lượng phân tử: 86.18 g/molMật độ hơi 3Độ tinh khiết 99,8%Quy cách 5L/chai | |
| 20 | chloroform 2.5L | Code. C/4960/17 | 5 | chai | Công thức phân tử CHCl3Khối lượng phân tử: 119,38 g/molĐộ tinh sạch 99,8%Chất lỏng không màuQuy cách 2,5L/chai | |
| 21 | ethyl acetate 2.5L | Code. E/0900/17 | 5 | chai | Công thức phân tử C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/molDạng lỏng không màuĐiểm nóng chảy: -83,5 độ Cbp 75 độ CMật độ hơi 3,04Quy cách 2,5L/ chai | |
| 22 | 1-butanol 2.5L | Code: 1019882500 | 5 | chai | Công thức phân tử C4H10OKhối lượng phân tử: 74.12 g/molĐộ tinh sạch 99,5%Điểm sôi: 16 - 118 °CQuy cách 2,5L/chai | |
| 23 | acetonitrile 2L | Code: BJ14261-2L | 10 | chai | Công thức phân tử C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05 g/molĐộ tinh khiết 99.9%Điểm nóng chảy: -46 °CĐiểm sôi: 81.6 °CQuy cách 2L/chai | |
| 24 | alpha-tocopherol 5g | Code: 258024-5G | 1 | chai | Công thức phân tử C29H50O2Độ tinh khiết ≥95.5%Khối lượng phân tử: 430.72 g/molDạng chất lỏng Quy cách: 5g/chai | |
| 25 | gamma-tocopherol 5mg | Code: T1782-5MG | 1 | chai | Công thức phân tử C28H48O2Khối lượng phân tử: 416.68 g/molĐộ tinh khiết 96%(HPLC)Màu từ màu nâu tối đến vàng đậmNhiệt độ bảo quản: 2-8°CQuy cách 5mg/chai | |
| 26 | Ammonium thiocyanate 100g | Code: 221988-100G | 1 | chai | Công thức phân tử NH4SCNKhối lượng phân tử: 76.12g/molThuốc thử ACSĐộ tinh khiết: 97,5%Độ pH 4,5-6,0 (25 độ C, 5% trong H20)Quy cách: 100g/chai | |
| 27 | beta-carotene 1g | Code: GP8334 | 1 | chai | Công thức phân tử C40H56Khối lượng phân tử: 536.87 g/molĐộ tinh khiết 96%Màu từ đỏ tím đến nâuQuy cách 1g/chai | |
| 28 | 5,5-dimethyl-1-pyrroline-N-oxide 250mg | Code: D5766-250MG | 1 | chai | Công thức phân tử C6H11NOKhối lượng phân tử: 113.16 g/molĐộ tinh khiết 97%Điểm sôi: 75 độ C/ 0,4 mmHg(sáng)Điểm nóng chảy: 25-29 độ C ( sáng)Quy cách 250mg/ống | |
| 29 | dimethyl sulfoxide 1L | Code: 276855-1L | 2 | chai | Công thức phân tử C2H6SOKhối lượng phân tử: 78.13g/molMật độ hơi 2,7( so với không khí)Độ tinh khiết 99,9 %, tạp chất | |
| 30 | α-amylase 500 KU | Code: A3403-500KU | 7 | chai | Loại XII-ADạng dung dịch muốiMol wt 57,6 kDaQuy cách 500000 units/chai | |
| 31 | Amiloglucosidase 100 UN | Code: A7095 | 7 | chai | Dạng dung dịch nướcTỉ trọng khoảng 1,2g/ml ở 25 oCQuy cách 50ml/chai | |
| 32 | 2,4,6-tris(2-pyridyl)-s-triazine | Code: AC168070010 | 1 | chai | Độ tinh khiết: 99%Điểm sôi: 248.0°C to 252.0°CMàu: vàngKhối lượng phân tử: 312.32Quy cách: 1g/chai | |
| 33 | Minisart syringe filter, 0.45 µm, polyamide (nylon) | Code: 17846----------Q | 2 | hộp | Kích thước lỗ lọc: ⌀ 25 mmDiện tích lọc: 4.8 cm²Kích thước: 33x24mmMàu màng lọc: trắngKhoảng pH: 3.0 - 14.0Vật liệu màn: Polyamide (PA)Quy cách: 500 cái/hộp | |
| 34 | 1,4-Diaminobutane, 99% | Code: D13208-100G | 1 | chai | Khối lượng phân tử: 88.15Độ tinh khiết 99%bp: 158-160 °C (lit.)mp: 25-28 °C (lit.)Quy cách: 100g/chai | |
| 35 | Micropipette 20 – 200ul | Code. 1641006 | 2 | cái | Dung tích: 20-200ulSai số: ≤ ± 0.6 %Có thể hấp tiệt trùng ở 121 ° CQuy cách: hộp / 1 cái | |
| 36 | Micropipette 100 – 1000ul | Code. 1641008 | 2 | cái | Dung tích: 100-1000ulSai số: ≤ ± 0,6 %Có thể hấp tiệt trùng ở 121 ° CQuy cách: hộp / 1 cái | |
| 37 | Micropipette 2 – 20ul | Code. 1641002 | 2 | cái | Sai số: ≤ ± 0.8 %Giới hạn thể tích: 2.0-20uLCó thể hấp tiệt trùng ở 121 ° CQuy cách: hộp / 1 cái | |
| 38 | Micropipette 0.2 – 2ul | Code: EW-25013-02 | 3 | cái | Sai số: ±2.50%Giới hạn thể tích: 0.2-2 uLCó thể hấp tiệt trùngSố lượng kênh: 1Quy cách: hộp/1 cái | |
| 39 | Micropipette 0.5 – 10ul | Code. 1641000 | 2 | cái | Dung tích: 0.5-10ulSai số: ≤ ± 1 %Có thể hấp tiệt trùng ở 121 ° CQuy cách: hộp / 1 cái | |
| 40 | Micro tips xanh, 1000ul | Code: 1001/E | 20 | gói | Chất liệu: Nhựa polypropylene- Dung tích: 1000µl- Màu: Xanh da trời- Kiểu: Vát- Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet- Thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm- Có nhiều loại dung tích khác nhau (10µl, 200µl, 1000µl) để dễ sử dụng với nhiều loại pipet- Có sẵn trong gói vô trùng hoặc gói rời (không vô trùng)- Quy cách đóng gói: 1000 cái/gói | |
| 41 | Micro tips vàng 200ul | Code:1202/E | 20 | gói | Chất liệu: Nhựa polypropylene- Dung tích 200µl- Màu: Vàng- Kiểu: Vát- Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet- Thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm- Có nhiều loại dung tích khác nhau (10µl, 200µl, 1000µl) để dễ sử dụng với nhiều loại pipet- Có sẵn trong gói vô trùng hoặc gói rời (không vô trùng)- Quy cách đóng gói: 1000 cái/gói | |
| 42 | Micro tips trắng 10ul | Code:20-0010 | 20 | gói | Chất liệu: nhựa PP- Khả năng chống thấm tốt- Được khử trùng bằng bức xạ gamma ở + 121°C trong 20 phút- Bộ lọc PE kỵ nước chống ô nhiễm khí, ngăn ngừa sự lây nhiễm chéo của các mẫu và các micropipet- Quy cách: 1000cái/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi