Gói thầu: Gói thầu số 3-Sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227769-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 3-Sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220139370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bù miễn giảm thủy lợi phí năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 14:34:00 đến ngày 2022-03-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,313,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Cống BTCT, mặt cầu, lan can, đê quay, tường cống... - Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ lái máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3-Sửa chữa
Duy tu sửa chữa cống hở Ông Túc
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bù miễn giảm thủy lợi phí năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÊ QUAY + PHÁ DỞ CẦU BTCT
1Đóng cọc bạch đàn L=6m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (phần cừ ngập đất).4,305100m
2Đóng cọc bạch đàn L=6m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (phần cừ không ngập đất).1,095100m
3Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng≥4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ ngập đất).19,881100m
4Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng≥4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ không ngập đất).7,389100m
5Cung cấp bạch đàn giằng L=6m, Øng≥10cm, gia cố đê quay.172,08md
6Cung cấp thép tròn Ø6mm, buộc gia cố đê quay.79,92kg
7Cung cấp mủ sọc trải gia cố đê quay.169,471m2
8Đắp đất đê quay, dung trọng ≤1,45T/m378,706m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (cầu cũ)13,557m3
10Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezel 5CV4ca
B PHẦN BẢN ĐÁY CỐNG + BẢN ĐÁY TƯỜNG HƯỚNG DÒNG
1Đóng cọc bạch đàn L=7m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, gia cố chống sạt hố móng, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I16,065100m
2Đào mở móng bằng máy đào gầu ≤0,8m3, đất cấp I5,539100m3
3Đào hoàn thiện đáy móng, rộng >3 m, sâu ≤1 m, đất cấp I222,517m3
4Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm gia cố bản đáy cống, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I102,268100m
5Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng≥4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I.47,787100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công11,585m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x611,585m3
8Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cống + bản đáy tường ngoặc + bản đáy tường hướng dòng1,035100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø10mm1,154tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø12mm0,21tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø16mm2,267tấn
12Bê tông bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x238,476m3
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92, vữa XM M10010,4m
C PHẦN TƯỜNG CỐNG + TƯỜNG HƯỚNG DÒNG
1Ván khuôn thép cho tường thân cống + tường cánh + tường ngoặc, tường hướng dòng, chiều cao ≤28m5,231100m2
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø10mm, chiều cao ≤6m2,015tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤6m0,831tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø14mm, chiều cao ≤6m1,396tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø16mm, chiều cao ≤6m2,393tấn
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x259,299m3
D PHẦN MẶT CẦU GIAO THÔNG + HỆ LAN CAN CẦU GT
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cho hệ mặt cầu GT, chiều cao ≤28m0,24100m2
2Lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK Ø6mm, chiều cao ≤28m0,031tấn
3Lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK Ø10mm, chiều cao ≤28m0,175tấn
4Lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤28m0,07tấn
5Lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK Ø16mm, chiều cao ≤28m0,172tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x23,372m3
7Cung cấp ống STK Þ60mm48,64md
8Cung cấp ống STK Þ42mm32,27md
9Cung cấp Tê STK Þ60mm16cái
10Cung cấp Co STK Þ60mm12cái
11Sản xuất cấu kiện thép bản đế chân cột lan can đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10kg0,025tấn
12Cung cấp thép tròn Ø10mm xử lý bản đế chân cột lan can15,89Kg
13Lắp dựng hệ lan can sắt17,952m2
E PHẦN KHUNG NÂNG PHAI
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cho hệ khung nâng phai, chiều cao ≤28m0,064100m2
2Lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, ĐK Ø6mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
3Lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, ĐK Ø14mm, chiều cao ≤6m0,045tấn
4Lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, ĐK Ø16mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
5Bê tông hệ khung nâng phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,296m3
F PHẦN XỬ LÝ KHE PHAI + PHAI GỖ
1Sản xuất cấu kiện thép hình khe phai đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤100kg0,384tấn
2Cung cấp thép tròn Ø8mm xử lý khe phai40,38kg
3Sản xuất, lắp dựng gỗ tấm phai bằng cà chất (hoặc căm xe)1,5561m3 cấu kiện
4Cung cấp cáp mềm, ĐK Ø10mm30md
5Cung cấp ốc siết cáp, ĐK Ø10mm30cái
6Cung cấp Palăng sức nâng 2 tấn1Trọn bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + ĐAN MẶT ĐƯỜNG + ĐAN BỔ BỔ SUNG MẶT ĐƯỜNG + HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm, bằng máy đào 0,5m3 gia cố đắp đất trước tường ngoặc + bản quá độ, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I12,124100m
2Đóng cọc bạch đàn L=6m-3m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, gia cố đắp đất trước tường ngoặc, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I2,01100m
3Cung cấp bạch đàn giằng L=6m, Øng≥10cm, gia cố đắp đất trước tường ngoặc.33,283md
4Cung cấp thép tròn, ĐK Ø6mm buộc để gia cố đắp đất trước tường ngoặc.77,229kg
5Cung cấp mủ sọc trải giữ đất để đắp đất gia cố trước tường ngoặc.39,336m2
6Đào xúc đất để đắp lại hố móng và đắp tôn cao đến cao trình +2,2m (kể cả phần khai thác thêm để đắp do thiếu đất), bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I5,683100m3
7Trung chuyển (1 lần) đất đã khai thác đưa vào đắp tôn cao đến cao trình +2,2m và đắp nối bờ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I0,461100m3
8Đắp đất lề đường dẫn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K≥0,902,08100m3
9Đắp cát lòng đường dẫn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K≥ 0,901,04100m3
10Cung cấp đết sét để đắp lề đường (mua đất)208m3
11Đào móng bản quá độ, đất cấp I0,76m3
12Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ0,035100m2
13Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK Ø10mm, chiều cao ≤6m0,046tấn
14Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤6m0,047tấn
15Bê tông lót móng bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,38m3
16Bê tông bản quá độ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,76m3
17Cung cấp nilong trải dưới tấm đan mặt đường dẫn + đan bổ sung155,15m2
18Ván khuôn thép cho hệ đan mặt đường dẫn + đan bổ sung0,158100m2
19Lắp dựng cốt thép đan mặt đường dẫn, ĐK Ø6mm0,027tấn
20Lắp dựng cốt thép đan mặt đường dẫn + xử lý khe giảm áp, ĐK Ø10mm0,831tấn
21Lắp dựng cốt thép đan mặt đường bổ sung, ĐK Ø8mm0,731tấn
22Gia công cấu kiện thép V75x75x5 đặt sẵn trong bê tông, TL≤20kg/1 cấu kiện làm khớp nối giảm áp, giữa thân cống và đan mặt đường.0,088tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, hệ đan mặt đường dẫn + đan bổ sung cho mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x216,111m3
24Thi công cọc tiêu. bê tông M250, đá 1x2 (kích thước cọc: 0,12x0,12x1,025m)15cái
25Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,437m3
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK biển Ø70cm (kể cả biển báo tole tráng kẽm dày 2mm)2cái
27Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cm, dày 2mm (gắn cùng cột với biển P.115)2cái
28Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép STK sơn trắng đỏ, ĐK Ø90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2m2cái
29Rải đá 0x4 (loại 2) cho đường nhánh, chiều dày 10cm2,537m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại211,5559m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất208m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại115,5339m3
33Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công13,9561tấn
34Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công39,144tấn
35Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công10,50531000m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Cống BTCT, mặt cầu, lan can, đê quay, tường cống... - Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.21
4 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
5 Thợ lái máy đào 2 Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
6 Thợ cầu đường 2 Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 2 Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
8 Thợ cốt thép 2 Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đầm đất cầm tay Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
4 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Cốp pha (m2) Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
6 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->