Gói thầu: Gói thầu số 3-Sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bù miễn giảm thủy lợi phí năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 14:34:00 đến ngày 2022-03-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,313,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Cống BTCT, mặt cầu, lan can, đê quay, tường cống... - Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ lái máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3-Sửa chữa Duy tu sửa chữa cống hở Ông Túc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bù miễn giảm thủy lợi phí năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÊ QUAY + PHÁ DỞ CẦU BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (phần cừ ngập đất). | 4,305 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (phần cừ không ngập đất). | 1,095 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng≥4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ ngập đất). | 19,881 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng≥4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ không ngập đất). | 7,389 | 100m | |
| 5 | Cung cấp bạch đàn giằng L=6m, Øng≥10cm, gia cố đê quay. | 172,08 | md | |
| 6 | Cung cấp thép tròn Ø6mm, buộc gia cố đê quay. | 79,92 | kg | |
| 7 | Cung cấp mủ sọc trải gia cố đê quay. | 169,471 | m2 | |
| 8 | Đắp đất đê quay, dung trọng ≤1,45T/m3 | 78,706 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (cầu cũ) | 13,557 | m3 | |
| 10 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezel 5CV | 4 | ca | |
| B | PHẦN BẢN ĐÁY CỐNG + BẢN ĐÁY TƯỜNG HƯỚNG DÒNG | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L=7m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, gia cố chống sạt hố móng, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | 16,065 | 100m | |
| 2 | Đào mở móng bằng máy đào gầu ≤0,8m3, đất cấp I | 5,539 | 100m3 | |
| 3 | Đào hoàn thiện đáy móng, rộng >3 m, sâu ≤1 m, đất cấp I | 222,517 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm gia cố bản đáy cống, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | 102,268 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng≥4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I. | 47,787 | 100m | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11,585 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 11,585 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cống + bản đáy tường ngoặc + bản đáy tường hướng dòng | 1,035 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø10mm | 1,154 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø12mm | 0,21 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø16mm | 2,267 | tấn | |
| 12 | Bê tông bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 38,476 | m3 | |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92, vữa XM M100 | 10,4 | m | |
| C | PHẦN TƯỜNG CỐNG + TƯỜNG HƯỚNG DÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép cho tường thân cống + tường cánh + tường ngoặc, tường hướng dòng, chiều cao ≤28m | 5,231 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø10mm, chiều cao ≤6m | 2,015 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤6m | 0,831 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø14mm, chiều cao ≤6m | 1,396 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø16mm, chiều cao ≤6m | 2,393 | tấn | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 59,299 | m3 | |
| D | PHẦN MẶT CẦU GIAO THÔNG + HỆ LAN CAN CẦU GT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cho hệ mặt cầu GT, chiều cao ≤28m | 0,24 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK Ø6mm, chiều cao ≤28m | 0,031 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK Ø10mm, chiều cao ≤28m | 0,175 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤28m | 0,07 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, ĐK Ø16mm, chiều cao ≤28m | 0,172 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | 3,372 | m3 | |
| 7 | Cung cấp ống STK Þ60mm | 48,64 | md | |
| 8 | Cung cấp ống STK Þ42mm | 32,27 | md | |
| 9 | Cung cấp Tê STK Þ60mm | 16 | cái | |
| 10 | Cung cấp Co STK Þ60mm | 12 | cái | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép bản đế chân cột lan can đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10kg | 0,025 | tấn | |
| 12 | Cung cấp thép tròn Ø10mm xử lý bản đế chân cột lan can | 15,89 | Kg | |
| 13 | Lắp dựng hệ lan can sắt | 17,952 | m2 | |
| E | PHẦN KHUNG NÂNG PHAI | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cho hệ khung nâng phai, chiều cao ≤28m | 0,064 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, ĐK Ø6mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, ĐK Ø14mm, chiều cao ≤6m | 0,045 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai, ĐK Ø16mm, chiều cao ≤6m | 0,022 | tấn | |
| 5 | Bê tông hệ khung nâng phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,296 | m3 | |
| F | PHẦN XỬ LÝ KHE PHAI + PHAI GỖ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép hình khe phai đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤100kg | 0,384 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tròn Ø8mm xử lý khe phai | 40,38 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng gỗ tấm phai bằng cà chất (hoặc căm xe) | 1,556 | 1m3 cấu kiện | |
| 4 | Cung cấp cáp mềm, ĐK Ø10mm | 30 | md | |
| 5 | Cung cấp ốc siết cáp, ĐK Ø10mm | 30 | cái | |
| 6 | Cung cấp Palăng sức nâng 2 tấn | 1 | Trọn bộ | |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + ĐAN MẶT ĐƯỜNG + ĐAN BỔ BỔ SUNG MẶT ĐƯỜNG + HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4cm, bằng máy đào 0,5m3 gia cố đắp đất trước tường ngoặc + bản quá độ, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 12,124 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m-3m, Øng≥10cm, bằng máy đào 0,5m3, gia cố đắp đất trước tường ngoặc, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 2,01 | 100m | |
| 3 | Cung cấp bạch đàn giằng L=6m, Øng≥10cm, gia cố đắp đất trước tường ngoặc. | 33,283 | md | |
| 4 | Cung cấp thép tròn, ĐK Ø6mm buộc để gia cố đắp đất trước tường ngoặc. | 77,229 | kg | |
| 5 | Cung cấp mủ sọc trải giữ đất để đắp đất gia cố trước tường ngoặc. | 39,336 | m2 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng và đắp tôn cao đến cao trình +2,2m (kể cả phần khai thác thêm để đắp do thiếu đất), bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 5,683 | 100m3 | |
| 7 | Trung chuyển (1 lần) đất đã khai thác đưa vào đắp tôn cao đến cao trình +2,2m và đắp nối bờ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,461 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất lề đường dẫn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K≥0,90 | 2,08 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát lòng đường dẫn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K≥ 0,90 | 1,04 | 100m3 | |
| 10 | Cung cấp đết sét để đắp lề đường (mua đất) | 208 | m3 | |
| 11 | Đào móng bản quá độ, đất cấp I | 0,76 | m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | 0,035 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK Ø10mm, chiều cao ≤6m | 0,046 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤6m | 0,047 | tấn | |
| 15 | Bê tông lót móng bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,38 | m3 | |
| 16 | Bê tông bản quá độ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,76 | m3 | |
| 17 | Cung cấp nilong trải dưới tấm đan mặt đường dẫn + đan bổ sung | 155,15 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép cho hệ đan mặt đường dẫn + đan bổ sung | 0,158 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đan mặt đường dẫn, ĐK Ø6mm | 0,027 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đan mặt đường dẫn + xử lý khe giảm áp, ĐK Ø10mm | 0,831 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan mặt đường bổ sung, ĐK Ø8mm | 0,731 | tấn | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép V75x75x5 đặt sẵn trong bê tông, TL≤20kg/1 cấu kiện làm khớp nối giảm áp, giữa thân cống và đan mặt đường. | 0,088 | tấn | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, hệ đan mặt đường dẫn + đan bổ sung cho mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 16,111 | m3 | |
| 24 | Thi công cọc tiêu. bê tông M250, đá 1x2 (kích thước cọc: 0,12x0,12x1,025m) | 15 | cái | |
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,437 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK biển Ø70cm (kể cả biển báo tole tráng kẽm dày 2mm) | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cm, dày 2mm (gắn cùng cột với biển P.115) | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép STK sơn trắng đỏ, ĐK Ø90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2m | 2 | cái | |
| 29 | Rải đá 0x4 (loại 2) cho đường nhánh, chiều dày 10cm | 2,537 | m3 | |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | 211,5559 | m3 | |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 208 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 115,5339 | m3 | |
| 33 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 13,9561 | tấn | |
| 34 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 39,144 | tấn | |
| 35 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | 10,5053 | 1000m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Cống BTCT, mặt cầu, lan can, đê quay, tường cống... - Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Thợ lái máy đào | 2 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 6 | Thợ cầu đường | 2 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốt thép | 2 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Cốp pha (m2) | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 50 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi