Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đèn tín hiệu Than Uyên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217341-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (đèn tín hiệu Than Uyên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 14:29:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,254,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đèn tín hiệu ATGT và có giá trị > 795.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 795.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tư đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=0,8 tấn, chiều cao nâng >=7m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt BTN, BTXM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu, sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (đèn tín hiệu Than Uyên) Bổ sung đèn tín hiệu vị trí tiềm ẩn tai nạn giao thông Km342+900 (thị trấn Than Uyên) và hệ thống ATGT đoạn Km335-Km352 trên tuyến QL.32, tỉnh Lai Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: 0836.694.669 (Đ/c: Phương) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Lắp đặt đèn tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển mạ kẽm nhúng nóng D140, H=0,8m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột M24, ống luồn cáp (KT D400xL1200mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 4m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300 mũi tên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 02 màu (xanh, đỏ) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu rẽ phải D300 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (511x411)mm, 02 mầu (Xanh, Đỏ) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 118 | m |
| 17 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5 mm2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Luồn dây lên cột (dây CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | cửa |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40 | đầu cáp |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | cửa |
| 26 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện đối với hố ga 2 đan vuông 1 tầng cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 30 | Gia công khung hố ga 2 đan vuông xây gạch, xây đá | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Gia công chân khung hố ga 2 đan vuông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Gia công nắp đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Biển báo giao thông "Đèn đỏ các phương tiện được rẽ phải chú ý nhường đường cho người đi bộ" kích thước 800x600mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Đấu nối kiểm tra hoàn thiện | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| C | Xây dựng đèn tín hiệu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 3 | Cắt hè bê tông, nền gạch tráng men (bên dưới lớp gạch có lớp vữa bê tông) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch Block tự chèn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,19 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền xi măng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,61 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,39 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,61 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 110/90mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,22 | m2 |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | kg |
| 21 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tráng men dày 5,5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn trắng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34,49 | m3 |
| 26 | Rải băng báo cáp ngầm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.560 | m2 |
| D | Sửa chữa hệ thống ATGT | |||
| 1 | Dán phản quang mặt biển báo tam giác cạnh 88cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | Biển |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 88cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D88cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển phụ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13 | Biển |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng, sơn tim đường) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng, gờ giảm tốc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 266,7 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (sơn vàng, gờ giảm tốc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 266,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đèn tín hiệu ATGT và có giá trị > 795.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 795.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Ô tô tư đổ | Tải trọng >=7 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục tự hành | Tải trọng nâng >=0,8 tấn, chiều cao nâng >=7m | 1 |
| 4 | Máy cắt | Cắt BTN, BTXM | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | trộn vữa bê tông | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | nấu, sơn kẻ đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi