Gói thầu: Gói thầu số 09: Trồng và quản lý chăm sóc cây xanh khuôn viên nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Trồng và quản lý chăm sóc cây xanh khuôn viên nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246948 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 14:31:00 đến ngày 2022-03-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 976,437,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là976.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục trồng, bảo dưỡng và quản lý chăm sóc cây xanh có tổng giá trị là 680 triệu VND.- Tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); Hồ sơ thanh toán, hóa đơn hợp lệ của khối lượng đã hoàn thành. Đối với khối lượng công việc đã hoàn thành nhưng chưa được thanh toán thì cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng, giá trị hoàn thành tương ứng đó+ Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên, cây xanh) (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Kế toán;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình;- Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Trồng và quản lý chăm sóc cây xanh khuôn viên nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy Cải tạo sân đường, hệ thống thoát nước nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đảng (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chụp đã được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo đúng yêu cầu tại điều 28.5, mục 28, Chương I của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh. Địa chỉ: Số 89, đường Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3852298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Trà Vinh, địa chỉ: Số 89, đường Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Tại mục 2 Chương V | 1m3 | 152,71 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tại mục 2 Chương V | 100m3 | 1,5271 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Tại mục 2 Chương V | 100m3/1km | 9,1626 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại mục 2 Chương V | 1m3 | 26 | |
| 5 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 2 | Tại mục 2 Chương V | cây | 7 | |
| 6 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Tại mục 2 Chương V | cây | 6 | |
| 7 | Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >80cm | Tại mục 2 Chương V | chậu | 6 | |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Tại mục 2 Chương V | m3 | 451,064 | |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Lộc vừng di dời trồng lại | Tại mục 2 Chương V | cây | 10 | |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Nguyệt quế di dời trồng lại | Tại mục 2 Chương V | cây | 3 | |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Mai vàng di dời trồng lại | Tại mục 2 Chương V | cây | 1 | |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Vạn niên tùng di dời trồng lại | Tại mục 2 Chương V | cây | 2 | |
| 13 | Trồng cây vào chậu. Cây Nguyệt quế kiểng di dời. Chậu XM lục giác sơn giả đồng, D=1,15m | Tại mục 2 Chương V | chậu | 6 | |
| 14 | Trồng cây vào chậu. Cây Bông giấy kiểng nhiều màu. Chậu XM lục giác sơn giả đồng, D=1,4m | Tại mục 2 Chương V | chậu | 2 | |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Giáng Hương (Cao >= 4m; Đk gốc >= 15cm) | Tại mục 2 Chương V | cây | 5 | |
| 16 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây tạo hình Lộc bình (Cao >= 2,5m) | Tại mục 2 Chương V | cây | 1 | |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Mai chiếu thủy ghép Lồng mức (Cao >= 2,0m) | Tại mục 2 Chương V | cây | 1 | |
| 18 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Thiên tuế (Cao >= 1m; Đk gốc >= 15cm) | Tại mục 2 Chương V | cây | 6 | |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Tại mục 2 Chương V | cây/90 ngày | 34 | |
| 20 | Trồng hoa công viên, loại cây. Hoa Trang đỏ | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 0,2 | |
| 21 | Trồng hoa công viên, loại cây. Hoa Kim đồng | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 0,272 | |
| 22 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Hoa Phúc lộc thọ | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 0,569 | |
| 23 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Hoa Bụp thái | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 0,113 | |
| 24 | Trồng hoa công viên, loại cây. Hoa Hồng lửa | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 0,112 | |
| 25 | Trồng hoa công viên, loại cây. Hoa Mai vạn phúc | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 0,112 | |
| 26 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Hoa Tường vi | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 0,112 | |
| 27 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng. Cây Bảy sắc | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 0,1 | |
| 28 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng. Cây Lá trắng | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 0,339 | |
| 29 | Trồng cỏ lá gừng | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 8,935 | |
| 30 | Trồng nhung | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 4,407 | |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước máy | Tại mục 2 Chương V | 100m2/ 3tháng | 45,813 | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm ngang công suất 2HP | Tại mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 33 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại mục 2 Chương V | m3 | 0,1436 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại mục 2 Chương V | m2 | 3,392 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại mục 2 Chương V | 100m2 | 0,0026 | |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Tại mục 2 Chương V | 100kg | 0,0466 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại mục 2 Chương V | m3 | 0,0512 | |
| 38 | Tủ điện điều khiển máy bơm: Hộp bảo vệ (tôn sơn tĩnh điện), công tơ điện, Aptomat (RCBO 10A) | Tại mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 39 | Cung cấp cáp điện nối nguồn. Cáp CVV-2x4 (2x7/0.85)- 300/500 V. Ống bảo vệ cáp ngầm PCV D21 | Tại mục 2 Chương V | m | 100 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Tại mục 2 Chương V | 100m | 3,424 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Tại mục 2 Chương V | 100m | 0,478 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Tại mục 2 Chương V | 100m | 0,509 | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Tê rút 42-34-34 | Tại mục 2 Chương V | cái | 21 | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co lơi 42 | Tại mục 2 Chương V | cái | 6 | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co vuông 42 | Tại mục 2 Chương V | cái | 6 | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Tê rút 42-21-42 | Tại mục 2 Chương V | cái | 65 | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co giảm 42-21 | Tại mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Co giảm 34-21 | Tại mục 2 Chương V | cái | 21 | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm. Đầu nối ren trong 21 | Tại mục 2 Chương V | cái | 87 | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Van 2 chiều PVC D34 | Tại mục 2 Chương V | cái | 5 | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt béc tưới tự xoay bán kính R=4m | Tại mục 2 Chương V | bộ | 24 | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt béc tưới phun mưa R=1m | Tại mục 2 Chương V | bộ | 63 | |
| 53 | Cung cấp ống nhựa dẫn nước mềm (nhựa lưới) D34 | Tại mục 2 Chương V | m | 100 | |
| 54 | Cung cấp ống thép đường ống dẫn nước ngầm qua cổng chính. Ống thép D60x1,2mm | Tại mục 2 Chương V | m | 55,95 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.76E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là976.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục trồng, bảo dưỡng và quản lý chăm sóc cây xanh có tổng giá trị là 680 triệu VND.- Tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); Hồ sơ thanh toán, hóa đơn hợp lệ của khối lượng đã hoàn thành. Đối với khối lượng công việc đã hoàn thành nhưng chưa được thanh toán thì cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng, giá trị hoàn thành tương ứng đó+ Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên, cây xanh) (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Kế toán;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình;- Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi