Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Tằng Loỏng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204315-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Tằng Loỏng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204054 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 (được giao tại Quyết số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Lào Cai) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 14:25:00 đến ngày 2022-03-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,838,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô, khối lượng công việc quan trắc môi trường (quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường:-Nhóm 1: Lấy mẫu nước thải, nước mặt;- Nhóm 2: Lấy mẫu khí thải, không khí xung quanh. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích môi trường và trưởng nhóm đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm, tổng hợp, viết báo cáo |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Cao đẳng trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Tằng Loỏng năm 2022 Quan trắc môi trường các Khu công nghiệp năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 (được giao tại Quyết số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 7. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu quy định tại Mẫu 18B; 9. Các nội dung khác quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể; - Nhà thầu có bản cam kết chưa từng bị xử lý vi phạm trong lĩnh vực tư vấn môi trường, quan trắc môi trường theo quy định của pháp luật; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong các năm 2019, 2020, 2021; + Có tài liệu chứng minh trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không bị phạt vì chậm nộp thuế hoặc nợ đọng thuế đến ngày 31/12/2021, có xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà nước kèm theo (yêu cầu có bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Không đang trong thời gian bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều tra về hành vi trốn thuế; + Kết quả hoạt động kinh doanh 03 năm gần nhất không bị lỗ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai;
- Địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai;
- Số điện thoại: 02143830190. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Nguyễn Ngọc Khải - Chức vụ: Trưởng ban; - Địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Số điện thoại: 0214 3830 190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Quan trắc môi trường các khu công nghiệp năm 2022 của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
0 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Các thông số khí tượng ống khói |
| 2 | Áp suất khí quyển | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Các thông số khí tượng ống khói |
| 3 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Các thông số khí thải |
| 4 | Vận tốc khí thải | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Các thông số khí thải |
| 5 | Khí CO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Các thông số khí thải |
| 6 | Khí NOx | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Các thông số khí thải |
| 7 | Khí HF | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Các thông số khí thải |
| 8 | Khí SO2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Các thông số khí thải |
| 9 | Bụi tổng số (TSP) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Các thông số khí thải |
| 10 | Chiều cao nguồn thải | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Đặc tính nguồn thải |
| 11 | Đường kính trong miệng ống khói | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Đặc tính nguồn thải |
| 12 | Lưu lượng khí thải | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 92 | Giám sát nguồn thải - Giám sát khí thải - Đặc tính nguồn thải |
| 13 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 14 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 15 | Độ màu | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 16 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 17 | Nhu cầu Oxy sinh hóa (BOD5) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 18 | Nhu cầu Oxy hóa học (COD) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 19 | Tổng photpho (P) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 20 | Tổng Nitơ (N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 21 | Kim loại nặng Chì (Pb) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 22 | Kim loại nặng Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 23 | Kim loại nặng Asen (As) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 24 | Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 25 | Kim loại Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 26 | Kim loại Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 27 | Kim loại Kẽm (Zn) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 28 | Kim loại Mangan (Mn) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 29 | Kim loại Crom VI (Cr) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám nước thải |
| 30 | Kim loại Crom III (Cr3+) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 31 | Kim loại Niken (Ni) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 32 | Sulphat (SO42-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 33 | Photphat (PO43-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 34 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 35 | Tổng dầu, mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 36 | Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 56 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 37 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường không khí |
| 38 | Hướng gió | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường không khí |
| 39 | Bụi tổng số (TSP) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường không khí |
| 40 | Ồn khu công nghiệp và đô thị | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường không khí |
| 41 | Khí CO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường không khí |
| 42 | Khí NO2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường không khí |
| 43 | Khí SO2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 108 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường không khí |
| 44 | Oxy hòa tan (DO) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 45 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 46 | Độ màu | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 47 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 48 | Nhu cầu Oxy sinh hóa (BOD5) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 49 | Nhu cầu Oxy hóa học (COD) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 50 | Nitơ Amôn (NH4+) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 51 | Nitrate (NO3-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 52 | Nitrite (NO2-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 53 | Kim loại nặng Chì (Pb) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 54 | Kim loại nặng Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 55 | Kim loại nặng Asen (As) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 56 | Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 57 | Kim loại sắt (Fe) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 58 | Kim loại Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 59 | Kim loại Kẽm (Zn) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 60 | Kim loại Mangan (Mn) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 61 | Kim loại Crom VI (Cr) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 62 | Kim loại Crom III (Cr3+) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 63 | Kim loại Niken (Ni) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 64 | Sulphat (SO42-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 65 | Photphat (PO43-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 66 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 67 | Dầu mỡ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
| 68 | Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo | Thông số | 126 | Giám sát môi trường xung quanh - Chất lượng môi trường nước mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô, khối lượng công việc quan trắc môi trường (quan trắc khí thải, nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường:-Nhóm 1: Lấy mẫu nước thải, nước mặt;- Nhóm 2: Lấy mẫu khí thải, không khí xung quanh. | 2 | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường | 10 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm phân tích môi trường và trưởng nhóm đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng | 2 | Từ Đại học trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường | 10 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm, tổng hợp, viết báo cáo | 16 | Trình độ từ Cao đẳng trở lên/chuyên ngành hóa học, môi trường | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi