Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Giải pháp Truyền thông Chấn Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 11:30:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 207,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy Tăng âm truyền thanh 1.000W | 1 | Máy | Máy Tăng âm truyền thanh 1.000W - Máy tăng âm được sản xuất đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1982-77 (loại 1) và Tiêu chuẩn nội bộ TCNB 02:2008 (loại 1). - Máy tăng âm được sản xuất bằng các linh kiện điện tử nhập ngoại có hiệu suất và độ tin cậy cao; máy được sản xuất theo hướng module hóa, thuận tiện và an toàn khi vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa. - Công suất ra danh định : 1.000W - Điện áp vào danh định Đường Micro : 0,5 mV Đường tiếp âm : 775 mV - Điện áp ra danh định : 120/240 VAC - Hệ số cắt tải Ở tần số 400 Hz : ≤ 1,2 dB Ở tần số 4000 Hz : ≤ 2,17 dB - Dải âm tần : 50 ÷ 10.000 Hz - Độ méo phi tuyến 5- 100 Hz : ≤ 3,6% 100- 10000 Hz : ≤ 2,5% - Tỷ số tín hiệu trên tạp âm nhiễu (S/N) : ≥ 60 dB | Kết qủa kiểm định chất lượng phù hợp với TCVN 1982-77 và TCNB 02:2008 (loại 1) của các cơ quan chức năng có thẩm quyền (bản chứng thực). | |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất >= 1000 w | 1 | Thiết bị | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất >= 1000 w | ||
| 3 | Kệ để máy tăng âm và bảng phân tuyến | 1 | Bộ | - Chế tạo từ thép chống gỉ, sơn tĩnh điện - Cao 0,5m - Bảng phân tuyến cho từng tuyến riêng biệt - Hệ thống cầu dao, automat cấp nguồn cho từng hệ thống | ||
| 4 | Bộ dây jack nối hệ thống | 1 | Bộ | Kết nối tín hiệu từ máy tăng âm đến các thiết bị ngoại vi | ||
| 5 | Micro có dây | 1 | chiếc | - Tần số : 60 to 15,000 Hz - Trở kháng (Ohms) : 300 - Dải nhiệt độ hoạt động (C): -29 đến 57 | ||
| 6 | Đài Cassette | 1 | Chiếc | Đài Cassette - Bộ bắt sóng FM/ AM - Phát MP3 qua USB và đĩa CD-R, CD-RW - Bộ phận phát đĩa CD: Phát đĩa CD-R; Phát đĩa CD-RW, Phát nhạc MP3 - Lựa chọn dò đài: Thu sóng FM ,Thu sóng AM ,Bộ dò sóng kỹ thuật số,Chức năng nhớ trước các đài phát: FM20/AM10 - Công suất loa (P.M.P.O.): 2.0 W - Pin: Pin 6 R14 (size C) - Ngõ vào âm thanh từ các thiết bị khác - Ngõ tai nghe (Stereo-Mini) - Nguồn điện: 220V | ||
| 7 | Bộ trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Bộ trộn âm thanh - Đường vào: Tối thiểu 6 đường vào - Đáp ứng tần số: 20Hz –15Khz - Mức lớn nhất đầu vào Míc: +22dBu - Mức lớn nhất đầu vào Audio: +22dBu - Mức lớn nhất đầu ra Audio: +28dBu - Trở kháng vào Mic: 2.6 kΩ - Trở kháng vào Audio: 10 kΩ ( không cân bằng ) 20 kΩ ( cân bằng ) - Trở kháng ra Audio: 10 kΩ - Nguồn sử dụng: 100 đến 240VAC - Công suất: 43 W - Dải tần số: 10Hz – 150KHz (-1dB) 10Hz – 200 KHz (-3dB) | ||
| 8 | Lắp đặt bộ trộn tín hiệu âm thanh (Mixer) | 1 | Chiếc | Lắp đặt bộ trộn tín hiệu âm thanh (Mixer) | ||
| 9 | Loa nén TOA có biến áp | 9 | Chiếc | - Công suất danh định: 30W - Công suất cực đại: 45W - Trở kháng: 16Ω - Đáp tuyến tần số: 200÷6000Hz - Cuờng độ âm thanh: 110dB (1W/1m) - Nhiệt độ hoạt động: -20oC ÷ +55 oC - Thành phẩm: + Phần vành: Nhôm, trắng nhạt, phủ bột bảo vệ. + Phần phản xạ: nhựa ABS, trắng nhạt. + Phần phủ phía đuôi: nhựa ABS, xám. - Biến áp loa | ||
| 10 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | 9 | Thiết bị | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | ||
| 11 | Máy ghi âm | 1 | Chiếc | - Loại: Kỹ thuật số - Bộ nhớ trong: Tối thiểu 1 Gb - Ngõ ra âm thanh: 3,5mm - Thời gian ghi âm tối đa: 5 giờ - Kết nối máy tính: Cổng USB 2.0 - Chức năng: Nghe MP3 | ||
| 12 | Bộ nâng chiều cao loa | 3 | Bộ | Cột thép Ø60mm, cao 2m, nhúng nóng mạ kẽm - Các phụ kiện khác: Bulong, ecu | ||
| 13 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m | 3 | Thanh | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m | ||
| 14 | Cáp truyền thanh có dây trợ lực PVC 2Cu(7/0,47) + Fe(7/0,4) | 4.900 | mét | - Dây dẫn: Dây dẫn là dây đồng đặc có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, tiết diện tròn, được ủ mềm. Dây đồng theo tiêu chuẩn ASTMB3. - Dây trợ lực và treo cáp: Là dây thép mạ kẽm có ứng suất kéo chịu lực cao, gồm 1 sợi đơn hoặc 7 sợi xoắn lại với nhau theo chiều xoắn trái. - Vỏ bảo vệ cáp: Vỏ bảo vệ cáp với với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết kết hợp với dây trợ lực sẽ giảm thiểu được hiện tượng võng, đứt cáp, tránh được sự cố khi thi công và cáp tránh được các tác động của oxi hóa, khí hậu, thời tiết. - Đường kính sợi đồng: 7/0,47 mm - Suất kéo đứt của sợi đồng: 25 Kg/mm2 - Suất kéo đứt của vỏ bọc: 1,48 kg/mm2 - Đường kính sợi thép mạ kẽm: 7/0,4 mm - Suất kéo đứt của sợi thép: 142,1 kg/mm2 - Điện trở 1 chiều của dây dẫn ở 20 o C: 11,1 Ω/km | Kết quả thử nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1:2013; 6614; 6612:2007; 8238:2009 của các cơ quan chức năng có thẩm quyền (bản chứng thực). | |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp truyền thanh trên cột điện lực sẵn có | 4,9 | km | Ra, kéo, căng hãm cáp truyền thanh trên cột điện lực sẵn có | ||
| 16 | Dây điện 1x1,5mm đấu nối loa, biến áp loa và cáp truyền thanh | 20 | m | Dây điện 1x1,5mm đấu nối loa, biến áp loa và cáp truyền thanh | ||
| 17 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm đấu nối loa và cáp truyền thanh | 2 | 10m | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm đấu nối loa và cáp truyền thanh | ||
| 18 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng | 1 | Hệ thống | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi