Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 14:43:00 đến ngày 2022-03-03 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,029,765,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8044647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.608929E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.420.835.713 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.683.342.852 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.420.835.713 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.420.835.713 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.683.342.852 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc) Trường Trung học cơ sở Quang Trung, huyện Cái Nước 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | nt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cái Nước
+ Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau;
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 883.564.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 883.697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây mới Dãy lớp học 06 phòng học | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 168,1719 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | nt | 13,5663 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 4,9285 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 13,9049 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt thép tấm hộp cọc | nt | 6,8798 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 27,02 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 270 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 2,9375 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,8183 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 32,732 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật tư) | nt | 7,4376 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 7,4376 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 43,1212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | nt | 1,4696 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,211 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,4137 | tấn |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 13,3596 | 1m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,8233 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,3824 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3878 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,6778 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 24,665 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,4665 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7766 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,6214 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,6641 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 23,65 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,365 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7542 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,3213 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,6764 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 31,234 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,029 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3593 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,7916 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,3212 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,0662 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,8638 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 24,435 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 3,6524 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9368 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,6871 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 101,5922 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,0597 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 7,248 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 11,5954 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,2718 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,2337 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1764 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2483 | tấn |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 190,14 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 190,14 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,9548 | tấn |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 822,386 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,318 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,89 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 149,04 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,5103 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,5258 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 8,7837 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,852 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 10,0868 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,7348 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,8354 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 9,2378 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,9828 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,8896 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,3587 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 78,75 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường gạch 400x400 | nt | 65 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 703,51 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 873,92 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 72,56 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 214,15 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 724,8 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 206,62 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | nt | 282,63 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 129,76 | m |
| 80 | Kẻ ron chìm rộng 20 sâu 10 | nt | 391,8 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | nt | 110,86 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 873,92 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 703,51 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1.138,594 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 703,51 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 873,92 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.138,594 | m2 |
| 88 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (kể cả tole phẳng úp nóc) | nt | 3,9954 | 100m2 |
| 89 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi kt600x600 | nt | 279 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 53,82 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 103,68 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | nt | 21,36 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung lam nhôm hệ 7 kính dày 5mm + bảo vệ inox 304 | nt | 25,92 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | nt | 130,1805 | m2 |
| 95 | Tay vịn inox lan can 304, d60mm | nt | 81,1 | md |
| 96 | Tay vịn inox lan can 304, d40mm | nt | 9,3 | md |
| 97 | Tay vịn inox lan can 304, hộp 40x40mm | nt | 53,1 | md |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | nt | 26,72 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 2,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 63 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | nt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,05 | 100m |
| 103 | Qủa cầu chắn rác D100 | nt | 23 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | nt | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | nt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | nt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo+ chân sứ + phụ kiện) | nt | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox 304 | nt | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 57 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 27 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt ốp trần | nt | 38 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | nt | 2.750 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 240 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | nt | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây CXV 2x25mm² | nt | 55 | m |
| 121 | Lắp đặt dây cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 | nt | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D40 | nt | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 | nt | 1.150 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D30/40 | nt | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P 20A | nt | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P 63A | nt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P 150A | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt RCCB 2P 150A chống giật | nt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 3 cực (đế + nắp) | nt | 29 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + nắp) | nt | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp) | nt | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế + nắp) | nt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn 10A - 2 chiều (đế + nắp) | nt | 2 | cái |
| 134 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm | nt | 1 | bộ |
| 135 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 200x300x180mm | nt | 1 | bộ |
| 136 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | nt | 3 | thanh |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | nt | 25 | hộp |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa | nt | 3 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50 mm2 làm dây dẫn sét, dây nối đất | nt | 30 | m |
| 140 | Kéo rải dây neo cáp đồng trần fi 6mm | nt | 40 | m |
| 141 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 6 | cọc |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt bộ đếm sét | nt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chân đế | nt | 1 | cái |
| 146 | Cáp neo trụ đỡ kim thu sét | nt | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | nt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | nt | 1 | hộp |
| 149 | Kim thu sét (Ingesco Rp=106m hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 13,2382 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 1,385 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5275 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,0238 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | nt | 3,316 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,636 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | nt | 8,316 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,868 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,868 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,168 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1683 | tấn |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 3,4685 | 1m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,401 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,3163 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0879 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3457 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,03 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,7096 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1213 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4722 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,281 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2562 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,07 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,107 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3171 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,74 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1608 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0346 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1411 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,218 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,8326 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2457 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1053 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2626 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1057 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đan cổng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1971 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,42 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,61 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 76,03 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 76,03 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,3612 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,22 | tấn |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 19,36 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 19,36 | m2 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,5921 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,7947 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 264,035 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 18,545 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,938 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 134,42 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | nt | 62,4 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 175,126 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 175,126 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0205 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,296 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,095 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 2,25 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 7,2 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | nt | 8,1775 | m2 |
| 60 | Bảng tên trường học (Bộ chữ bảng tên inox mạ đồng) | nt | 1 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt | nt | 13,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sắt | nt | 14,465 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dựng hàng rào song sắt | nt | 89,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | nt | 161,392 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng thép d8mm | nt | 139,56 | kg |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng 40%) | nt | 46,906 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + Dimmer | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + đế nổi + mặt che | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu + đế nổi + nắp | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế nổi + nắp | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây điện đơn 1x6.0mm2 | nt | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2 | nt | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 | nt | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | nt | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ chứa 2 modul | nt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | nt | 1 | hộp |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa | nt | 3 | cọc |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2607 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | nt | 3,528 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | nt | 21,432 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | nt | 10,428 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình (không tính vật tư) | nt | 4,092 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | nt | 1,824 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,37 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | nt | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,014 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | nt | 0,296 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | nt | 2,74 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | nt | 0,5592 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | nt | 0,085 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | nt | 0,532 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,46 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | nt | 0,246 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | nt | 0,059 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | nt | 0,298 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,612 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | nt | 0,3752 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | nt | 0,09 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | nt | 0,426 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,59 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | nt | 0,192 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | nt | 0,0369 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | nt | 0,2059 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,401 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | nt | 0,2358 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | nt | 0,188 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | nt | 0,096 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,669 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | nt | 0,3916 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | nt | 0,195 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,689 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | nt | 0,3472 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | nt | 0,586 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,147 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0298 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | nt | 0,311 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,0282 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,1485 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,4112 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,3552 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 105,56 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 63,8 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 13,32 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 105,92 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,58 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 29,48 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 109,96 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,02 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 113,18 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 105,92 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 113,18 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 105,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 18,48 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách nhôm trong nhà | nt | 2,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 0,98 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1716 | tấn |
| 61 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (kể cả tole phẳng úp nóc) | nt | 0,4435 | 100m2 |
| 62 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,52 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,555 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13 | m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 37,8 | m2 |
| 66 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xịt | nt | 14 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + nút ấn | nt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi xã nước INOX 304 | nt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống pvc D21 | nt | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống pvc D34 | nt | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống pvc D60 | nt | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống pvc D90 | nt | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống pvc D114 | nt | 0,5 | 100m |
| 75 | Cút nhựa miệng bát đường kính 90mm | nt | 10 | cái |
| 76 | Cút nhựa miệng bát đường kính 114mm | nt | 10 | cái |
| 77 | Tê nhựa giảm miệng bát đường kính 34->21mm | nt | 30 | cái |
| 78 | Tê giảm nhựa miệng bát đường kính 90->60mm | nt | 30 | cái |
| 79 | Tê nhựa miệng bát đường kính 90mm | nt | 15 | cái |
| 80 | Tê nhựa miệng bát đường kính 114mm | nt | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 19 | cái |
| 82 | Hộp và bóng đèn 1,2m (máng + 1 bóng) | nt | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắt đôi + đế +nắp | nt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắt ba + đế +nắp | nt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A 3 cực (1 cực + N + PE) (đế + nắp) | nt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế + nắp | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P/30A/6kA | nt | 2 | cái |
| 88 | cáp đồng trần PVC/Cu 6mm2 | nt | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp đồng trần PVC/Cu 6mm2 | nt | 3 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | nt | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | nt | 221 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn D40mm | nt | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm | nt | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối điện | nt | 12 | hộp |
| 96 | Thanh cái đồng 30x200x5, l=200 | nt | 3 | thanh |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa | nt | 1 | cọc |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,941 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | nt | 0,063 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | nt | 0,0027 | 100m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 6,64 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,4896 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,4829 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,812 | m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 3,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,808 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2592 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0331 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1918 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,292 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,5046 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 36,89 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,992 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0992 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0273 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0887 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4305 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0662 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,7458 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,3478 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | nt | 0,7749 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,3476 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,7749 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3801 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 82,136 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,2824 | 100m2 |
| 24 | Bulong fi 16 dài 500mm | nt | 48 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0184 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1065 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0496 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0137 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,044 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,748 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,4938 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 26,25 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2174 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0382 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3786 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1999 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | nt | 0,3914 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2899 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,3914 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2026 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 46,97 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,6595 | 100m2 |
| 24 | Bulong fi 16 dài 500mm | nt | 48 | cái |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo, sửa chữa dãy 08 phòng học A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường bó nền | nt | 24,3 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt tường bó nền | nt | 7,52 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường | nt | 296,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 22,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 307,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái firoximang bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 338,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 2,492 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 4,2064 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6856 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,4848 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,726 | tấn |
| 12 | Trải cao su lót đổ bê tông | nt | 3,0808 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,0854 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,06 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 45,15 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 313,09 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,185 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,596 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 96,75 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 96,75 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 96,75 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,828 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2208 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0245 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,334 | tấn |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 82,8 | m |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,3 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,6 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 302,7 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 147,879 | m2 |
| 31 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% NC) | nt | 345,0017 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 163,3245 | m2 |
| 33 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% NC) | nt | 381,0361 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 127,548 | m2 |
| 35 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 297,5695 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 453,3315 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 541,4807 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 969,4781 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 47,8 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 5,736 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,736 | m2 |
| 42 | Cung cấp ốp lưới mắc cáo 10x10mm | nt | 5,736 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 (tận dụng) | nt | 10,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 (tận dụng) | nt | 12 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khuôn bao nhôm hệ 7 | nt | 15,6 | m |
| 46 | Lắp dựng khung lam nhôm hệ 7 kính dày 5mm + bảo vệ inox 304 | nt | 9,744 | m2 |
| 47 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi kt600x600 | nt | 193,2 | m2 |
| 48 | Trần tole sóng vuông loại 9 sóng dày 0,4mm | nt | 114,5 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3273 | tấn |
| 50 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (kể cả tole phẳng úp nóc) | nt | 3,672 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,3447 | tấn |
| 52 | Tay vịn inox lan can 304, d60mm | nt | 56,7 | md |
| 53 | Tay vịn inox lan can 304, d40mm | nt | 6,75 | md |
| 54 | Lan can 304, hộp 40x40mm | nt | 50,94 | md |
| 55 | Lan can 304, hộp 20x40x1,2mm | nt | 67,2 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,972 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,042 | 100m |
| 59 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | nt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 32 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led áp trần D220 (14w-220v) | nt | 26 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt ốp trần + Dimmer | nt | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế +nắp | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắt đôi + đế +nắp | nt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắt đơn 10A-2 chiều (đế + nắp) | nt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A 3 cực (1 cực + N + PE) (đế + nắp) | nt | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt RCCB 2P/150A/6kA (chống giật) | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCCB 2P/150A/6kA | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P/63A/6kA | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế + nắp | nt | 12 | cái |
| 72 | Đóng cọc tiết địa D16, L=2400 | nt | 3 | cọc |
| 73 | Lắp đặt dây CXV 2x25mm² | nt | 30 | m |
| 74 | cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 | nt | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 160 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 290 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 1.600 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 | nt | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn D40mm | nt | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm | nt | 450 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 | nt | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt ống xoắn cam D30/40 | nt | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm | nt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 200x300x180mm | nt | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | nt | 12 | hộp |
| 86 | Thanh cái đồng 30x200x5, l=200 | nt | 3 | thanh |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo, sửa chữa dãy 08 phòng học B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường bó nền | nt | 24,3 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt tường bó nền | nt | 7,52 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường | nt | 296,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 77,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 307,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái firoximang bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 338,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 2,492 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 4,2064 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6856 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,4848 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,726 | tấn |
| 12 | Trải cao su lót đổ bê tông | nt | 3,0808 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,0854 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,06 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 306,37 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 574,31 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,185 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,596 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 90,126 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 90,126 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 90,126 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 8,4 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,828 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0245 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,334 | tấn |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 82,8 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,3 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,6 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 302,7 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 147,879 | m2 |
| 32 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% NC) | nt | 345,0017 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 163,3245 | m2 |
| 34 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% NC) | nt | 381,0361 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 127,548 | m2 |
| 36 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 297,5695 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 453,3315 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 541,4807 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 969,4781 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 47,8 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 5,736 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,736 | m2 |
| 43 | Cung cấp ốp lưới mắc cáo 10x10mm | nt | 5,736 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 21,12 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 56 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | nt | 73,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khung lam nhôm hệ 7 kính dày 5mm + bảo vệ inox 304 | nt | 9,744 | m2 |
| 48 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi kt600x600 | nt | 193,2 | m2 |
| 49 | Trần tole sóng vuông loại 9 sóng dày 0,4mm | nt | 114,5 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3273 | tấn |
| 51 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (kể cả tole phẳng úp nóc) | nt | 3,672 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,3447 | tấn |
| 53 | Tay vịn inox lan can 304, d60mm | nt | 56,7 | md |
| 54 | Tay vịn inox lan can 304, d40mm | nt | 6,75 | md |
| 55 | Tay vịn inox lan can 304, hộp 40x40mm | nt | 50,94 | md |
| 56 | Lan can 304, hộp 20x40x1,2mm | nt | 67,2 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,972 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,042 | 100m |
| 60 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | nt | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 32 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led áp trần D220 (14w-220v) | nt | 26 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt ốp trần + Dimmer | nt | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế +nắp | nt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắt đôi + đế +nắp | nt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắt đơn 10A-2 chiều (đế + nắp) | nt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A 3 cực (1 cực + N + PE) (đế + nắp) | nt | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt RCCB 2P/150A/6kA (chống giật) | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCCB 2P/150A/6kA | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P/63A/6kA | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế + nắp | nt | 12 | cái |
| 73 | Đóng cọc tiết địa D16, L=2400 | nt | 3 | cọc |
| 74 | Lắp đặt dây CXV 2x25mm² | nt | 30 | m |
| 75 | cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 | nt | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 160 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 290 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | nt | 1.600 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 | nt | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn D40mm | nt | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm | nt | 450 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 | nt | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt ống xoắn cam D30/40 | nt | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm | nt | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 200x300x180mm | nt | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | nt | 12 | hộp |
| 87 | Thanh cái đồng 30x200x5, l=200 | nt | 3 | thanh |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo, sửa chữa dãy 08 phòng học C | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường bó nền | nt | 24,3 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt tường bó nền | nt | 7,52 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường | nt | 301,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 69,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 307,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái firoximang bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 338,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 2,492 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 4,2064 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6856 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,726 | tấn |
| 11 | Trải cao su lót đổ bê tông | nt | 3,0808 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 18,4848 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,0854 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,06 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 309,13 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 574,31 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,185 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,6505 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 94,926 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 94,926 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 108,876 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,95 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,828 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0245 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,334 | tấn |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 82,8 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,3 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,6 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 392,08 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng lưới mắc cáo 10x10 ốp tường | nt | 82,8 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5167 | tấn |
| 33 | Thi công vách bằng tấm Duraflex dày 8mm | nt | 202,86 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 142,347 | m2 |
| 35 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% NC) | nt | 332,0956 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 140,9895 | m2 |
| 37 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% NC) | nt | 328,9285 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 127,548 | m2 |
| 39 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 297,5695 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 628,3245 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 523,0426 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.097,8955 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 47,8 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 5,736 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,736 | m2 |
| 46 | Cung cấp ốp lưới mắc cáo 10x10mm | nt | 5,736 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 34,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 51 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | nt | 79,275 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung lam nhôm hệ 7 kính dày 5mm + bảo vệ inox 304 | nt | 9,744 | m2 |
| 51 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi kt600x600 | nt | 195,96 | m2 |
| 52 | Trần tole sóng vuông loại 9 sóng dày 0,4mm | nt | 114,5 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3273 | tấn |
| 54 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (kể cả tole phẳng úp nóc) | nt | 3,672 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,3447 | tấn |
| 56 | Tay vịn inox lan can 304, d60mm | nt | 56,7 | md |
| 57 | Tay vịn inox lan can 304, d40mm | nt | 6,75 | md |
| 58 | Tay vịn inox lan can 304, hộp 40x40mm | nt | 50,94 | md |
| 59 | Lan can 304, hộp 20x40x1,2mm | nt | 67,2 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,972 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,042 | 100m |
| 63 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | nt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led áp trần D220 (14w-220v) | nt | 26 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt ốp trần + Dimmer | nt | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế +nắp | nt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắt đôi + đế +nắp | nt | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắt đơn 10A-2 chiều (đế + nắp) | nt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A 3 cực (1 cực + N + PE) (đế + nắp) | nt | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt RCCB 2P/150A/6kA (chống giật) | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCCB 2P/150A/6kA | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P/63A/6kA | nt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế + nắp | nt | 15 | cái |
| 75 | Đóng cọc tiết địa D16, L=2400 | nt | 3 | cọc |
| 76 | Lắp đặt dây CXV 2x25mm² | nt | 100 | m |
| 77 | cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 | nt | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 140 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 330 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | nt | 1.550 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 | nt | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn D40x25mm | nt | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm | nt | 500 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 | nt | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống xoắn cam D30/40 | nt | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm | nt | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 200x300x180mm | nt | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | nt | 12 | hộp |
| 89 | Thanh cái đồng 30x200x5, l=200 | nt | 3 | thanh |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo, sửa chữa dãy 08 phòng học D | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường bó nền | nt | 24,3 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt tường bó nền | nt | 7,52 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường | nt | 296,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 22,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 307,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái firoximang bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 338,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 2,492 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 4,2064 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6856 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,4848 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,726 | tấn |
| 12 | Trải cao su lót đổ bê tông | nt | 3,0808 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,0854 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,06 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 306,37 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 574,31 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,185 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,596 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 90,126 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 90,126 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 90,126 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,828 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2208 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0245 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,334 | tấn |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 82,8 | m |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,3 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,6 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 302,7 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 147,879 | m2 |
| 31 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% NC) | nt | 345,0017 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 163,3245 | m2 |
| 33 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% NC) | nt | 381,0361 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 127,548 | m2 |
| 35 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 297,5695 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 453,3315 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 541,4807 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 969,4781 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 47,8 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 5,736 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,736 | m2 |
| 42 | Cung cấp ốp lưới mắc cáo 10x10mm | nt | 5,736 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 (tận dụng) | nt | 10,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 (tận dụng) | nt | 12 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khuôn bao nhôm hệ 7 | nt | 15,6 | m |
| 46 | Lắp dựng khung lam nhôm hệ 7 kính dày 5mm + bảo vệ inox 304 | nt | 9,744 | m2 |
| 47 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi kt600x600 | nt | 193,2 | m2 |
| 48 | Trần tole sóng vuông loại 9 sóng dày 0,4mm | nt | 114,5 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3273 | tấn |
| 50 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (kể cả tole phẳng úp nóc) | nt | 3,672 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,3447 | tấn |
| 52 | Tay vịn inox lan can 304, d60mm | nt | 56,7 | md |
| 53 | Tay vịn inox lan can 304, d40mm | nt | 6,75 | md |
| 54 | Tay vịn inox lan can 304, hộp 40x40mm | nt | 50,94 | md |
| 55 | Lan can 304, hộp 20x40x1,2mm | nt | 67,2 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,972 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,042 | 100m |
| 59 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | nt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 32 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led áp trần D220 (14w-220v) | nt | 26 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt ốp trần + Dimmer | nt | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế +nắp | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắt đôi + đế +nắp | nt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắt đơn 10A-2 chiều (đế + nắp) | nt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A 3 cực (1 cực + N + PE) (đế + nắp) | nt | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt RCCB 2P/150A/6kA (chống giật) | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCCB 2P/150A/6kA | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P/63A/6kA | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế + nắp | nt | 12 | cái |
| 72 | Đóng cọc tiết địa D16, L=2400 | nt | 3 | cọc |
| 73 | Lắp đặt dây CXV 2x25mm² | nt | 30 | m |
| 74 | cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 | nt | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 160 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 290 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | nt | 1.600 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 | nt | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn D40mm | nt | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm | nt | 450 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 | nt | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt ống xoắn cam D30/40 | nt | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm | nt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 200x300x180mm | nt | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | nt | 12 | hộp |
| 86 | Thanh cái đồng 30x200x5, l=200 | nt | 3 | thanh |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh A | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | 0,264 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 12,04 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 14,42 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | nt | 3,64 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,104 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,872 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 44,65 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 56,4 | m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0388 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,2638 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0762 | tấn |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,34 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 94,24 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 72,41 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 94,24 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 72,41 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt + có vòi xịt | nt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + nút ấn | nt | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | nt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xã nước INOX 304 | nt | 11 | cái |
| 21 | Máng rửa tay inox 304 dày 1,2mm, kt 400x3000 | nt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống pvc D114 | nt | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống pvc D90 | nt | 0,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống pvc D34 | nt | 1,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống pvc D21 | nt | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D114 | nt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 | nt | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D34 | nt | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D21 | nt | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co răng thau D21 | nt | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 | nt | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | nt | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm | nt | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống pvc D27 | nt | 0,5 | 100m |
| 39 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | nt | 1 | thanh |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | nt | 1 | hộp |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa | nt | 1 | cọc |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 4,05 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | nt | 4,05 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | nt | 1,77 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,027 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,675 | m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0036 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,26 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,5082 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,018 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 32,04 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 33,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 32,04 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 33,36 | m2 |
| 14 | Vệ sinh sê nô | nt | 7,92 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 7,92 | m2 |
| 16 | Lắp đặt xí bệt + có vòi xịt | nt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xã nước INOX 304 | nt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống pvc D114 | nt | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống pvc D90 | nt | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống pvc D34 | nt | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống pvc D21 | nt | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D114 | nt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 | nt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D34 | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D21 | nt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt co răng thau D21 | nt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 | nt | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm | nt | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt ống pvc D27 | nt | 0,4 | 100m |
| 36 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | nt | 1 | thanh |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | nt | 1 | hộp |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa | nt | 1 | cọc |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + chân chậu + phụ kiện | nt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt rumine lavabo | nt | 3 | cái |
| M | Hạng mục 13: Nâng cấp sân, đường nội bộ, mương thoát nước, sảnh chào cờ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 7,5141 | 100m3 |
| 2 | Tháo dở gạch tự chèn (tính 50% NC) | nt | 340 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30mm | nt | 2.515 | m2 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30mm (tận dụng) | nt | 340 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,999 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,999 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,4293 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 233,455 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 59,925 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,36 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,28 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0696 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,656 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 23,96 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4052 | 100m3 |
| 16 | Trãi cao su lót đổ bê tông | nt | 0,6536 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,2551 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | nt | 0,3928 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0403 | 100m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 93,511 | m2 |
| 21 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,28 | m2 |
| 22 | Gia công cột cờ inox 304 | nt | 0,0634 | tấn |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M18, L500 | nt | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt quả cầu inox 304 D60 | nt | 1 | bộ |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,7123 | 100m3 |
| 26 | Trãi cao su lót đổ bê tông | nt | 5,1016 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 50,516 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,1173 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,106 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,284 | 100m3 |
| 31 | Đất đen | nt | 1,284 | m3 |
| 32 | Trãi cao su lót đổ bê tông | nt | 1,605 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,6 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5013 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2304 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông | nt | 24,7227 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | nt | 1,0246 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 40,984 | m3 |
| 39 | Đắp cát đáy mương và hố ga (không tính vật tư) | nt | 20,5747 | m3 |
| 40 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 25,3725 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | nt | 1,0125 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 1,9099 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,3011 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,9156 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 535,2481 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 6,4562 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 1,2624 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,6449 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | nt | 265 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 23 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315 | nt | 0,644 | 100m |
| 52 | Chi phí di dời trồng cây xanh | nt | 1 | trọn gói |
| N | Hạng mục 14: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | nt | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8044647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.608929E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.420.835.713 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.683.342.852 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.420.835.713 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.420.835.713 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.683.342.852 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: ≥ 6T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: 10T ÷ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T | Máy vận thăng, có sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi