Gói thầu: Biên soạn, in ấn bản tin nội bộ quận Cầu Giấy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quận ủy Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Biên soạn, in ấn bản tin nội bộ quận Cầu Giấy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224679 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:45:00 đến ngày 2022-02-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 577,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là577.475.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.368.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Biên soạn và In tài liệu.(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây : - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.232.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.212.697.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc quản lý chung tối thiểu 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ mỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách Cán bộ mỹ thuật; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ in: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc Cán bộ phụ trách công nghệ in; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ in: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ chuyên môn sau in: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên tập.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc Biên tập viên; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Quận ủy Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Biên soạn, in ấn bản tin nội bộ quận Cầu Giấy năm 2022 Biên soạn, in ấn bản tin nội bộ quận Cầu Giấy năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), hoặc có quyết định thành lập, giấy phép hoạt động ngành in; - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực của Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau cho năm tài chính 2018, 2019, 2020: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; + Tài liệu chứng minh nhân sự; + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quận ủy Cầu Giấy
Địa chỉ: số 27 ngõ 68 đường Cầu Giấy - quận Cầu Giấy - Hà Nội
Điện thoại: 02437672523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quận ủy Cầu Giấy Địa chỉ: số 27 ngõ 68 đường Cầu Giấy - quận Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 02437672523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Hà Nội Địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm giao dịch công nghệ thường xuyên Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quận ủy Cầu Giấy Địa chỉ: số 27 ngõ 68 đường Cầu Giấy - quận Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 02437672523 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập, xử lý kỹ mỹ thuật ảnh, chỉnh sửa ảnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tháng | 9 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản ( Số ra hàng tháng 9 số, dự kiến 50-60 trang) |
| 2 | Thiết kế, chế bản sách màu (150.000đ * 55 trang *9 tháng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Trang | 495 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản ( Số ra hàng tháng 9 số, dự kiến 50-60 trang) |
| 3 | Đọc bông (55 trang * 9 tháng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Trang | 495 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản ( Số ra hàng tháng 9 số, dự kiến 50-60 trang) |
| 4 | Biên tập sách (55 trang * 9 tháng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Trang | 495 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản ( Số ra hàng tháng 9 số, dự kiến 50-60 trang) |
| 5 | Thiết kế và trình bày bìa (9 tháng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Chiếc | 9 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản ( Số ra hàng tháng 9 số, dự kiến 50-60 trang) |
| 6 | In tài liệu lấy ý kiến chính sửa lần 1 (02 quyển * 9 tháng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | quyển | 18 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản ( Số ra hàng tháng 9 số, dự kiến 50-60 trang) |
| 7 | In tài liệu lấy ý kiến chính sửa lần 2 (07 quyển * 9 tháng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | quyển | 63 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản ( Số ra hàng tháng 9 số, dự kiến 50-60 trang) |
| 8 | In ấn và gia công (1.000 quyển * 9 tháng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | quyển | 9.000 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản ( Số ra hàng tháng 9 số, dự kiến 50-60 trang) |
| 9 | Vận chuyển và giao hàng (9 tháng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | chuyến | 9 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản ( Số ra hàng tháng 9 số, dự kiến 50-60 trang) |
| 10 | Thu thập, xử lý kỹ mỹ thuật ảnh, chỉnh sửa ảnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tháng | 1 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản (Số kỷ niệm 25 năm thành lập quận (dự kiến 70-90 trang)) |
| 11 | Thiết kế, chế bản sách màu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Trang | 80 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản (Số kỷ niệm 25 năm thành lập quận (dự kiến 70-90 trang)) |
| 12 | Đọc bông | Mô tả chi tiết theo Chương V | Trang | 80 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản (Số kỷ niệm 25 năm thành lập quận (dự kiến 70-90 trang)) |
| 13 | Biên tập sách | Mô tả chi tiết theo Chương V | Trang | 80 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản (Số kỷ niệm 25 năm thành lập quận (dự kiến 70-90 trang)) |
| 14 | Thiết kế và trình bày bìa | Mô tả chi tiết theo Chương V | Chiếc | 1 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản (Số kỷ niệm 25 năm thành lập quận (dự kiến 70-90 trang)) |
| 15 | In tài liệu lấy ý kiến chính sửa lần 1 | Mô tả chi tiết theo Chương V | quyển | 2 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản (Số kỷ niệm 25 năm thành lập quận (dự kiến 70-90 trang)) |
| 16 | In tài liệu lấy ý kiến chính sửa lần 2 | Mô tả chi tiết theo Chương V | quyển | 7 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản (Số kỷ niệm 25 năm thành lập quận (dự kiến 70-90 trang)) |
| 17 | In ấn và gia công cho số kỷ niệm 25 năm thành lập quận | Mô tả chi tiết theo Chương V | quyển | 1.000 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản (Số kỷ niệm 25 năm thành lập quận (dự kiến 70-90 trang)) |
| 18 | Vận chuyển và giao hàng | Mô tả chi tiết theo Chương V | chuyến | 1 | Chi phí biên soạn, in ấn, xuất bản (Số kỷ niệm 25 năm thành lập quận (dự kiến 70-90 trang)) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.77475E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.368.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là577.475.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.368.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Biên soạn và In tài liệu.(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây : - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.232.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.212.697.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc quản lý chung tối thiểu 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ mỹ thuật: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách Cán bộ mỹ thuật; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công nghệ in: | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc Cán bộ phụ trách công nghệ in; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 3 |
| 4 | Thợ in: | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 2 | 2 |
| 5 | Tổ chuyên môn sau in: | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 2 | 2 |
| 6 | Biên tập viên: | 2 | - Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên tập.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc Biên tập viên; đã trực tiếp tham gia tối thiểu 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi