Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 15:09:00 đến ngày 2022-03-03 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,562,839,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.344259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668851E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.893.987.805 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.575.951.220 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.893.987.805 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.893.987.805 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.575.951.220 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi: ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích: 10T ÷ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích: 10T ÷ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc) Cải tạo, mở rộng Trụ sở Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao huyện Cái Nước 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | nt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cái Nước
+ Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau;
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 883.564.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 883.697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khu nhà làm việc và Cải tạo sửa chữa khối nhà hiện trạng (01 trệt + 01 lầu) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 80,0157 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 6,4225 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 1,4743 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 6,1444 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 3,0256 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 12,845 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 120 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 1,7188 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,4193 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 16,772 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 4,4138 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,4138 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 22,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,9645 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1464 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,1752 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 9,8859 | 1m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,8859 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,9888 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,375 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7637 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,576 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,9686 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2639 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,5808 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,647 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,0261 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2833 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,6136 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 27,197 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,4876 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,488 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,186 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,226 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4819 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,5944 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,4147 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3624 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6419 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2038 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0204 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0424 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,436 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,9508 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,3972 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,3902 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,585 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,7624 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 55,1496 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,8439 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 3,8651 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,9491 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,192 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,228 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6945 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,143 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,7729 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,6478 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn ram dốc, tam cấp | nt | 0,983 | tấn |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 93,732 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 93,732 | m2 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 12,555 | m3 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 13,796 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 97,08 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 12,434 | m3 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 9,38 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 237,18 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 0,8003 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ trần | nt | 223,02 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 243,81 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 501,74 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 429,47 | m2 |
| 73 | Vệ sinh gạch ốp | nt | 33,6 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 223,02 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,9152 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,08 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,08 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 253,89 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 941,29 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 223,02 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 253,89 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 941,29 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 223,02 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 340,885 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 313,005 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,88 | m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 8,2214 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 405,4948 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm nhám, vữa XM M75, PCB40 | nt | 58,755 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,705 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 23,37 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 70,4 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch giả đá | nt | 40,32 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,9235 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,1963 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15,3872 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,4584 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 19,2961 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 4,0832 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,5895 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,4188 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 25,5041 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,9248 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,332 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 62,352 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 240,285 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 557,029 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 17,584 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 164,934 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 11,65 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 (ngoài) | nt | 260,748 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 (trong) | nt | 125,76 | m2 |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | nt | 177,41 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 65,248 | m |
| 115 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 71,712 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 893,408 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 415,742 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 656,132 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 633,343 | m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,2244 | tấn |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,1195 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,2244 | tấn |
| 123 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,1195 | tấn |
| 124 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm | nt | 4,5158 | 100m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate | nt | 0,7872 | 100m2 |
| 126 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi KT60x60cm | nt | 310,56 | m2 |
| 127 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,6571 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8mm | nt | 110,24 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sổ nhựa lõi thép kính dày 8mm | nt | 114,24 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 13,2 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 10,96 | m2 |
| 132 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | nt | 115,371 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 10,44 | m2 |
| 134 | Trụ gỗ cầu thang | nt | 1 | cái |
| 135 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | nt | 12,45 | m |
| 136 | Lắp dựng thanh lục bình | nt | 123 | cây |
| 137 | Lắp đặt Chữ Inox 304 mạ đồng: bảng tên | nt | 2,73 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 1,69 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 0,032 | 100m |
| 141 | Qủa cầu chắn rác D100 | nt | 18 | |
| 142 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xịt | nt | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + nút ấn | nt | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi xã | nt | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | nt | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi xã nước INOX 304 | nt | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống pvc D168 | nt | 0,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống pvc D114 | nt | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống pvc D90 | nt | 0,14 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống pvc D42 | nt | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống pvc D34 | nt | 0,04 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống pvc D27 | nt | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống pvc D21 | nt | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa pvc D114 | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa pvc D114 | nt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa pvc D90 | nt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa pvc D90 | nt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa pvc D34-27 | nt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa pvc D27-21 | nt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa pvc D27 | nt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co nhựa pvc D27 | nt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 90 nhựa pvc D21-27 | nt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa D27 | nt | 1 | cái |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,095 | 100m3 |
| 165 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 3,76 | 100m |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,005 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,5 | m3 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,968 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0389 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0837 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1357 | tấn |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,0247 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,265 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,936 | m2 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,43 | m2 |
| 176 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 74 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt ốp trần | nt | 33 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 754 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 393 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 154 | m |
| 182 | Lắp đặt dây cáp đồng trần PVC/Cu 25mm2 | nt | 12 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 430 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D30x16 | nt | 30 | m |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P 15A | nt | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P 40A | nt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P 75A | nt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi 18A, 3 cực (đế + nắp) | nt | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + nắp) | nt | 64 | cái |
| 190 | Lắp đặt đế nắp bảng điện đôi | nt | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt đế nắp bảng điện đơn | nt | 40 | cái |
| 192 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm | nt | 1 | bộ |
| 193 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 200x300x180mm | nt | 1 | bộ |
| 194 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | nt | 3 | thanh |
| 195 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | nt | 25 | hộp |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa | nt | 3 | |
| 197 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50 mm2 làm dây dẫn sét, dây nối đất | nt | 38 | m |
| 198 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 4 | cọc |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,25 | 100m |
| 200 | Lắp đặt kim thu sét cấp 2,bán kính bảo vệ 63m | nt | 1 | cái |
| 201 | Trụ đỡ kim thu sét | nt | 1 | Bộ |
| 202 | Cáp neo trụ đỡ kim thu sét | nt | 1 | Bộ |
| 203 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | nt | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt kiểm tra điện trở đất | nt | 1 | hộp |
| 205 | Lắp đặt quạt hút âm tường | nt | 19 | cái |
| 206 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 12 | máy |
| 207 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 6 | máy |
| 208 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 4mm2 | nt | 300 | m |
| 209 | Lắp đặt MCB 2P 20A | nt | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | nt | 1 | 100m |
| 211 | Gia công hệ khung dàn | nt | 0,6094 | tấn |
| 212 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | nt | 0,6094 | tấn |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt vách phòng bá âm | nt | 106,28 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa khu sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) | nt | 187,318 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) | nt | 109,37 | m2 |
| 3 | Vệ sinh gạch ốp | nt | 30,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 204,6417 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 332,688 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 145,37 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 187,318 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 204,6417 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 4,23 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh nền sân khấu | nt | 158,02 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa cổng, hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) | nt | 52,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) | nt | 32,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 28,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sàn sê nô | nt | 10,2 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 10,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 32,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 81,7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 58,04 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 20,46 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 58,04 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 20,46 | 1m2 |
| 12 | lắp đặt chữ đồng | nt | 2,72 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Logo | nt | 1 | bộ |
| 14 | Biểu tượng 5 vòng tròn | nt | 1 | bộ |
| 15 | Thay mới cổng chính thép hình | nt | 18,7 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 5,6 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 683,31 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 393,64 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 683,31 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 393,64 | 1m2 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới cổng chính | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,7292 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0927 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3804 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,1041 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 0,6 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 4 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 0,0875 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0208 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,832 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,26 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,26 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,031 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0456 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0367 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0373 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | nt | 1,1159 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 40,7938 | 1m2 |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,1159 | tấn |
| 20 | Lắp đặt chữ mê ca cao 400 rộng 120 dày 20mm | nt | 2,925 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hệ thống đèn led và dây điện | nt | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 79,78 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 59,22 | m2 |
| 3 | Vệ sinh gạch ốp | nt | 75,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 21,58 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 5,0947 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 79,78 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 80,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,0947 | 1m2 |
| 9 | thay kính dày 5ly cửa đi | nt | 0,91 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 12,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính mờ 5mm | nt | 12,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 55,98 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 45,16 | m2 |
| 14 | Vệ sinh gạch ốp | nt | 46,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 15 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 5,0947 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 55,98 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 60,16 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,0947 | 1m2 |
| 20 | Thay mới ổ khóa tay nắm cửa | nt | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: Di dời máy móc và thiết bị dây cáp Spider | |||
| 1 | Di dời máy móc và thiết bị dây cáp Spider | nt | 1 | Hệ thống |
| G | Hạng mục 7: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | nt | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.344259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.893.987.805 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.575.951.220 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.893.987.805 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.893.987.805 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.575.951.220 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi: ≥ 16T | Cần cẩu bánh hơi: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích: 10T ÷ 25T | Cần cẩu bánh xích: 10T ÷ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi