Gói thầu: Thi công Bến số 3 - Giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công Bến số 3 - Giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư kinh doanh của chủ đầu tư. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 14:56:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,785,105,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng thi công Cảng, cầu cảng, bến thủy nội địa hoặc Thi công công trình Thủy (có kết cấu thép và kết cấu bê tông cốt thép).Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng, các phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT. + Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp quy mô gói thầu, còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu hoặc gia hạn, ký tiếp (nếu có).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có thi công Cảng, cầu cảng, bến thủy nội địa hoặc Thi công công trình Thủy (có kết cấu thép và kết cấu bê tông cốt thép.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp quy mô gói thầu, còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu hoặc gia hạn, ký tiếp (nếu có).- Đã tham gia với vai trò là Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có thi công Cảng, cầu cảng, bến thủy nội địa hoặc Thi công công trình Thủy (có kết cấu thép và kết cấu bê tông cốt thép.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ phục vụ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học - Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng, XDDD&CN hoặc Giao thông.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động;- Đã tham gia Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ phục vụ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có thi công công trình giao thông;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành: trắc đạc bản đồ, khảo sát địa hình công trình;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (trắc đạc công trình) còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình có thi công công trình.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình, giao thông.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu hoặc gia hạn, ký tiếp (nếu có);- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công công trình.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu đóng cọc - trọng lượng búa 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ - công suất 360 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan công trình - trọng tải 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Bến số 3 - Giai đoạn 1 Công trình 03 Bến tàu du lịch thuộc Dự án Khu Dân cư - Dịch vụ và Du lịch Cù lao Tân Vạn. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư kinh doanh của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III với phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hoặc thi công giao thông đường thủy nội địa (cảng, bến thủy nội địa) còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Chứng minh về khả năng tài chính. + Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); - Chứng minh về Máy móc thiết bị: + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Đầu tư Tín Nghĩa Á Châu, Địa chỉ: 2/11 đường Bùi Hữu Nghĩa, phường Tân Vạn, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Hùng Chức vụ: Tổng giám đốc – Công ty CP Đầu tư Tín Nghĩa Á Châu; Địa chỉ: 2/11 đường Bùi Hữu Nghĩa, phường Tân Vạn, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251 885.1690, Số fax: 0251 885.1688. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc D500 | Theo chương V HSMT | 222 | m |
| 2 | Cung cấp cọc D400 | Theo chương V HSMT | 176 | m |
| 3 | Cẩu cọc sang xà lan | Theo chương V HSMT | 36 | cấu kiện |
| 4 | Vận cọc tới công trình 15km | Theo chương V HSMT | 1 | lần |
| 5 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác đóng cọc | Theo chương V HSMT | 1,791 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Dưới nước | Theo chương V HSMT | 14,328 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước khung định vị , chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I - Phần ngập đất | Theo chương V HSMT | 2,24 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước khung định vị, đất cấp I - Phần không ngập đất (Hs = 0,75) | Theo chương V HSMT | 2,24 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình- Dưới nước | Theo chương V HSMT | 4,48 | 100m |
| 10 | Khấu hao khung định vị | Theo chương V HSMT | 1.535,5088 | kg |
| 11 | Khấu hao sàn đạo | Theo chương V HSMT | 1.038,78 | kg |
| 12 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | Theo chương V HSMT | 1 | hệ |
| 13 | Đóng cọc ống BTCT trên mặt nước, đường kính cọc 500, 400 bằng máy đóng cọc - Phần ngập đất đóng thẳng. | Theo chương V HSMT | 2,7 | 100m |
| 14 | Đóng cọc ống BTCT trên mặt nước, đường kính cọc 500, 400 bằng máy đóng cọc - Phần không ngập đất đóng thẳng (hs 0,75) | Theo chương V HSMT | 1,26 | 100m |
| 15 | Nối cọc ống bê tông cốt thép | Theo chương V HSMT | 18 | mối nối |
| B | BÊ TÔNG LIÊN KẾT ĐỈNH CỌC TRỤ TỰA VÀ DẦM CẦU DẪN | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công | Theo chương V HSMT | 0,7933 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Dưới nước | Theo chương V HSMT | 2,3855 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ khung sàn đạo | Theo chương V HSMT | 182,858 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo chương V HSMT | 0,1995 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo chương V HSMT | 0,5696 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Theo chương V HSMT | 0,6442 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Dưới nước | Theo chương V HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo chương V HSMT | 7,98 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V HSMT | 0,0331 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V HSMT | 0,0331 | tấn |
| 11 | Cung cấp bu long M30,L400 | Theo chương V HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Theo chương V HSMT | 0,4954 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V HSMT | 0,4954 | tấn |
| 14 | Sơn liên kết đỉnh 3cọc và cọc BTCT D500: 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V HSMT | 214,54 | m2 |
| C | SẢN XUẤT PHAO NỔI | |||
| 1 | Gia công kết cấu phao thép bằng thép tấm | Theo chương V HSMT | 25,48 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu phao thép bằng thép hình | Theo chương V HSMT | 8,8565 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép nắp phao | Theo chương V HSMT | 0,3078 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lon M12 nắp phao | Theo chương V HSMT | 192 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nắp phao | Theo chương V HSMT | 0,3078 | tấn |
| 6 | Lắp ráp kết cấu thép sản xuất phao nổi | Theo chương V HSMT | 34,336 | tấn |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép phao | Theo chương V HSMT | 1.521,11 | m2 |
| 8 | Sơn trong phao bằng 2 lớp chống rỉ | Theo chương V HSMT | 927,52 | m2 |
| 9 | Sơn ngoài phao bằng 2 chống rỉ một sơn màu | Theo chương V HSMT | 593,59 | m2 |
| 10 | Cung cấp đệm va tàu DD150 x1000 | Theo chương V HSMT | 49 | bộ |
| 11 | Cung cấp đệm va tàu DD200 x1000 | Theo chương V HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Sản xuất thép bắt đệm va | Theo chương V HSMT | 0,3265 | tấn |
| 13 | Lắp đặt đệm tựa tàu | Theo chương V HSMT | 63 | bộ |
| 14 | Gia công các kết cấu thép liên kết | Theo chương V HSMT | 0,8183 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép tròn | Theo chương V HSMT | 0,116 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép ống | Theo chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo chương V HSMT | 0,4629 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng 2 lớp chống rỉ | Theo chương V HSMT | 29,4 | m2 |
| 19 | Cung cấp con lăn cao su | Theo chương V HSMT | 28 | bộ |
| 20 | Sản xuất lan can thép ống mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 0,3591 | tấn |
| 21 | Sản xuất lan can thép tấm | Theo chương V HSMT | 0,3084 | tấn |
| 22 | Sản xuất lan can thép ống inox không rỉ | Theo chương V HSMT | 0,2726 | tấn |
| 23 | Xích inox 304 D=6mm | Theo chương V HSMT | 61,5 | m |
| 24 | Hạ thủy (cần trục bánh xích sức nâng 63 T) | Theo chương V HSMT | 7 | phao |
| 25 | Sản xuất bích neo - thép ống | Theo chương V HSMT | 0,1131 | tấn |
| 26 | Sản xuất bích neo - thép tấm | Theo chương V HSMT | 0,1379 | tấn |
| 27 | Sơn bích neo | Theo chương V HSMT | 2,34 | m2 |
| D | GIA CÔNG CẦU DẪN | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn cầu dẫn bằng thép hình | Theo chương V HSMT | 4,6102 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung dàn cầu dẫn bằng thép tấm | Theo chương V HSMT | 0,3888 | tấn |
| E | LAN CAN CẦU DẪN | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can - thép ống không rỉ | Theo chương V HSMT | 0,2988 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép lan can - thép ống mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 0,5926 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Ắc nối D42 và chốt chẻ , long đền | Theo chương V HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo chương V HSMT | 243,4 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 chống rỉ,1 nước phủ | Theo chương V HSMT | 243,4 | m2 |
| F | VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị ,Phao và cầu dẫn sử dụng tàu kéo 360 Cv tới vị trí lắp đặt Tạm tính 15 km | Theo chương V HSMT | 3 | lần |
| 2 | Lắp dựng cầu dẫn các loại Dưới nước | Theo chương V HSMT | 5,7865 | tấn |
| 3 | Lắp liên kết các phao | Theo chương V HSMT | 7 | cái |
| G | LẮP ĐẶT SÀN GỖ | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung đỡ sàn | Theo chương V HSMT | 2,0763 | tấn |
| 2 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 25mm | Theo chương V HSMT | 303,02 | m2 |
| 3 | Lắp nẹp sàn gỗ | Theo chương V HSMT | 233 | m |
| H | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Gia công cửa an ninh | Theo chương V HSMT | 0,0355 | tấn |
| 2 | Cung cấp cầu thép trang trí | Theo chương V HSMT | 2 | quả |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V HSMT | 0,0355 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình báo hiệu bờ, đất cấp I | Theo chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V HSMT | 0,7105 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép biển báo hiệu | Theo chương V HSMT | 0,2324 | tấn |
| 8 | Tẩy rỉ kết cấu thép báo hiệu | Theo chương V HSMT | 30 | m2 |
| 9 | Sơn báo hiệu một lớp chống rỉ một lớp sơn màu | Theo chương V HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Bulon liên kết M14x60 | Theo chương V HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V HSMT | 0,2247 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép bảng báo hiệu | Theo chương V HSMT | 0,0625 | tấn |
| 13 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo chương V HSMT | 12,06 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ màu | Theo chương V HSMT | 12,06 | m2 |
| 15 | Cung cấp đèn năng lượng | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đào hố chôn cọc chống sét | Theo chương V HSMT | 0,5 | m3 |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V HSMT | 1 | cọc |
| 20 | Đắp đất hố chôn cọc chống sét | Theo chương V HSMT | 0,5 | m3 |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét | Theo chương V HSMT | 2 | 100m |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép 6m | Theo chương V HSMT | 6 | cột |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo chương V HSMT | 3 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x16-CXV+E.10-CV HDPE D40 | Theo chương V HSMT | 258 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x6-CXV+E.6-CV HDPE D40 | Theo chương V HSMT | 408 | m |
| 27 | Sản xuất bản mã chân cột | Theo chương V HSMT | 0,0254 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 34mm | Theo chương V HSMT | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Hệ thống cứu hỏa | Theo chương V HSMT | 1 | tổng |
| 32 | Phao cứu sinh | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| I | CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Camera | Theo chương V HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp dây dẫn tín hiệu camera | Theo chương V HSMT | 200 | m |
| J | NẠO VÉT BẾN SỐ 3 -GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu | Theo chương V HSMT | 40,2805 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Theo chương V HSMT | 40,2805 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo chương V HSMT | 40,2805 | 100m3 |
| K | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông đường thủy (sử dụng 04 tháng trong quá trình thi công). | Theo chương V HSMT | 2 | Phao |
| 2 | Chi phí đăng kiểm phao nổi | Theo chương V HSMT | 5 | Phao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng thi công Cảng, cầu cảng, bến thủy nội địa hoặc Thi công công trình Thủy (có kết cấu thép và kết cấu bê tông cốt thép).Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng, các phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT. + Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp quy mô gói thầu, còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu hoặc gia hạn, ký tiếp (nếu có).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có thi công Cảng, cầu cảng, bến thủy nội địa hoặc Thi công công trình Thủy (có kết cấu thép và kết cấu bê tông cốt thép.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp quy mô gói thầu, còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu hoặc gia hạn, ký tiếp (nếu có).- Đã tham gia với vai trò là Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có thi công Cảng, cầu cảng, bến thủy nội địa hoặc Thi công công trình Thủy (có kết cấu thép và kết cấu bê tông cốt thép.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 1 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ phục vụ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học - Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng, XDDD&CN hoặc Giao thông.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động;- Đã tham gia Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ phục vụ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có thi công công trình giao thông;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành: trắc đạc bản đồ, khảo sát địa hình công trình;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (trắc đạc công trình) còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình có thi công công trình.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình, giao thông.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu hoặc gia hạn, ký tiếp (nếu có);- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công công trình.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu đóng cọc - trọng lượng búa 3,5 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng 25 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 1 |
| 3 | Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ - công suất 360 CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 1 |
| 4 | Sà lan công trình - trọng tải 400 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều công suất 23kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi