Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công mở rộng cầu Kháng Chiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công mở rộng cầu Kháng Chiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW và ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 15:35:00 đến ngày 2022-03-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,171,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng).+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ có các hạng mục:++ Móng cọc khoan nhồi++ Lắp đặt dầm BTCT dự ứng lực ++ Mặt đường thảm bê tông nhựa++ Hệ thống an toàn giao thông- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 18.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 18.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cọc nhồi (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lỗ khoan ≥ 800mm, chiều sâu khoan ≥ 60 m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 45 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công mở rộng cầu Kháng Chiến Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT.842 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW và ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung | 5,3 | % | |
| 2 | Chi phí nhà tạm hiện trường | 0,95 | % | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2 | % | |
| 4 | Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 1 | khoản | |
| B | DẦM DỌC, DẦM NGANG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dầm BTCT dự ứng lực L=24,54m | 15 | dầm | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu | 30 | cái | |
| 3 | Thép tấm tạo độ dốc | 1,06 | tấn | |
| 4 | Quét keo Epoxy | 4,5 | m2 | |
| 5 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 M350 | 3,61 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đá kê gối D ≤ 10mm | 0,54 | tấn | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đá kê gối D ≤ 18mm | 0,684 | tấn | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D32mm, mạ kẽm | 0,272 | tấn | |
| 9 | Bitum ụ chống xô | 0,06 | m3 | |
| 10 | Thép tấm, ụ chống xô | 0,135 | tấn | |
| 11 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm, ụ chống xô | 3,26 | m2 | |
| 12 | Vữa Sika grout 214-11 | 0,048 | m3 | |
| 13 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 | 11,4 | m3 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang D ≤ 18mm | 1,233 | tấn | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang D > 18mm | 0,792 | tấn | |
| C | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350 | 82,18 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D ≤ 18mm | 18,666 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D > 18mm | 2,268 | tấn | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,277 | 100m2 | |
| D | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn ngang dạng răng lược | 15,9 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn ngang D ≤ 10mm | 0,276 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn ngang D ≤ 18mm | 2,265 | tấn | |
| 4 | Vữa Sika grout 214-11 | 13,584 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dọc dạng ray | 124,05 | m | |
| E | LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, lề bộ hành đá 1x2 M350 | 66,181 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ lan can, lề bộ hành D ≤ 18mm | 10,045 | tấn | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,353 | 100m2 | |
| 4 | Ống nhựa D65/60 chờ sẵn | 2,511 | 100m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulông U M22, L=650mm mạ kẽm | 276 | con | |
| 6 | Tháo dỡ, vệ sinh và lắp đặt lại lan can thép mạ kẽm | 8,432 | tấn | |
| 7 | Khoan tạo lỗ D16mm, bơm keo Epoxy | 1.658 | lỗ khoan | |
| 8 | Lát gạch Terrazzo lề bộ hành | 158,528 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan lề bộ hành đúc sẵn, đá 1x2 M350 | 9,45 | m3 | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan D ≤ 10mm | 1,332 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan D ≤ 18mm | 0,096 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, lề bộ hành | 82 | ck | |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm | 0,181 | tấn | |
| 14 | Bulong M14, L=50mm | 56 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bệ đỡ trụ đèn D > 18mm | 0,06 | tấn | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bulông U M24, L=450mm bệ trụ đèn | 6 | con | |
| F | THOÁT NƯỚC, LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Ống gang đúc D162,6/150mm, thoát nước mặt cầu | 50 | đoạn ống | |
| 2 | Cung cấp lưới chắn rác bằng thép tấm | 50 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, gia công thép tấm định vị ống nước | 0,394 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bulông M12, L=140mm | 100 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulông M12, L=40mm | 100 | cái | |
| 6 | Lớp phòng nước Radcon Formula | 9,908 | 100m2 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt cầu, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 9,908 | 100m2 | |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa C12.5 | 42,85 | m3 | |
| 9 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | 9,908 | 100m2 | |
| G | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi D800mm, đá 1x2 M350 | 686,3048 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi D ≤ 10mm | 16,863 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi D ≤ 18mm | 4,893 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi D > 18mm | 109,597 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 8mm | 1,332 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống thép siêu âm D59,9mm dày 4mm | 27,776 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm D113,5mm dày 4mm | 13,684 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút thép D59,9mm | 280 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cút thép D113,5mm | 140 | bộ | |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 2mm bịt ống siêu âm | 0,02 | tấn | |
| 11 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | 17,3 | m3 | |
| 12 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D800mm | 1.339,76 | m | |
| 13 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | 700,7 | m3 | |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển đỗ thải | 18,3 | m3 | |
| 15 | Cóc nối cọc khoan nhồi D16, L=300mm | 4.248 | bộ | |
| 16 | Gia công, lắp đặt ống vách thép cọc khoan nhồi (vĩnh cửu) | 2,3 | tấn | |
| 17 | Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | 6 | lần TN/cọc | |
| 18 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm (6 mặt cắt) | 78 | mặt cắt/lần TN | |
| 19 | Khoan kiểm tra, xửa lý đáy cọc khoan nhồi | 26 | cọc | |
| H | MỐ CẦU, BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 M350 | 98,04 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu D ≤ 10mm | 0,029 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu D ≤ 18mm | 5,957 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu D > 18mm | 2,657 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót mố cầu đá 1x2 M150 | 3,14 | m3 | |
| 6 | Quét bitum | 36,731 | m2 | |
| 7 | Vữa xi măng tạo dốc M100 | 0,134 | m3 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật, R>15kN/m | 0,158 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 21,17 | m2 | |
| 10 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M350 | 10,96 | m3 | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D ≤ 10mm | 0,012 | tấn | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm | 1,008 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D > 18mm | 0,678 | tấn | |
| 14 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M150 | 2,99 | m3 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 7,46 | m2 | |
| I | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M350 | 174,38 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu D ≤ 10mm | 0,058 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu D ≤ 18mm | 5,854 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu D > 18mm | 15,986 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót trụ cầu đá 1x2 M150 | 2,2 | m3 | |
| 6 | Vữa xi măng tạo dốc mác 100 | 0,504 | m3 | |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo C1.1.3, C1.1.4 (hình vuông 0,6x0,6m) | 4 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo B5.1 (hình vuông 1,2x1,2m) | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo C5.2 (hình vuông 4,0x1,3m) | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo C2.1, C2.2 (hình vuông 1,2x1,2m) | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu đường thủy chiếu sáng liên tục | 6 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu đường thủy chiếu nhấp nháy | 2 | cái | |
| K | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Cào bóc và vận chuyển lớp bê tông nhựa bản mặt cầu cũ | 7,134 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ, vận chuyển, đổ thải bê tông cầu cũ | 95,97 | m3 | |
| 3 | Đào đất san lấp mặt bằng công trường | 1,877 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát mặt bằng công trường, K=0,90 | 5,999 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng mặt bằng trường, đá 1x2 M150 | 6,48 | m3 | |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,662 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp bao tải cát kích thước 0,3x0,5x0,17m | 1.134 | cái | |
| 8 | Cung cấp, đóng cọc và nhổ cọc thép hình cầu dẫn | 13,54 | tấn | |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép hình, thép tấm hệ khung dàn, sàn đạo (thi công mố nhô, cầu dẫn) | 9,17 | tấn | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D ≤ 18mm | 0,17 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D > 18mm | 0,04 | tấn | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cọc ván thép mố nhô | 114,15 | tấn | |
| 13 | Đào đất hố móng mố, trụ cầu | 4,1179 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất hố móng (tận dụng) | 2,122 | 100m3 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt, nhổ ống vách D900 (thi công mố, trụ cầu) | 75,9081 | tấn | |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống bằng thép hình (thi công mố, trụ cầu) | 31,471 | tấn | |
| 17 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc định vị (thi công trụ cầu dưới nước) | 4,512 | tấn | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cọc ván thép (thi công mố, trụ cầu, tường chắn) | 200,904 | tấn | |
| 19 | Bê tông bịt đáy đá 1x2 M200 | 63,66 | m3 | |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống cống BTCT D800mm | 104 | m | |
| 2 | Nối cống D1000 bằng giăng cao su | 25 | mối nối | |
| 3 | Nối cống D1000 bằng vữa xi măng M100 | 5 | m2 | |
| 4 | Đắp cát móng cống | 5,16 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt gối cống | 50 | cái | |
| M | HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hố ga, phần đúc sẵn | 2 | cái | |
| 2 | Cốt thép cống D≤10mm | 0,177 | tấn | |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200, phần đổ tại chỗ | 2,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150 | 1,3 | m3 | |
| 5 | Cốt thép thành hố ga D≤18mm, mạ kẽm | 0,014 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố ga, đúc sẵn (có thép hình V50x50x5cm bao khung bọc cạnh) | 4 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt khuôn hố ga, đúc sẵn | 2 | cái | |
| N | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | 1 | cái | |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | 0,072 | m3 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa các đoạn sát miệng cửa thu nước, đá 1x2 M300 | 0,083 | m3 | |
| 4 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M250 | 0,193 | m3 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D225 | 0,012 | 100m | |
| O | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đắp cát lót đáy móng cửa xả | 0,229 | m3 | |
| 2 | Bêtông lót móng cửa xả, đá 1x2 M150 | 0,457 | m3 | |
| 3 | Cốt thép cửa xả D≤10mm | 0,003 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cửa xả D≤18mm | 0,273 | tấn | |
| 5 | Bê tông cửa xả, đá 1x2 M250 | 4,104 | m3 | |
| 6 | Rọ đá hộc (2x1x0,5) gia cố cửa xả | 3 | rọ | |
| 7 | Cừ tràm móng cửa xả L=4,5m/cây | 5,13 | 100m | |
| P | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, hố ga, hố thu nước và cửa xả | 3,437 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng) | 0,029 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát lưng cống, hố ga, K≥0,95 | 1,728 | 100m3 | |
| Q | NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào đánh cấp nền đường | 0,234 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 3,604 | 100m3 | |
| 3 | Đào, bóc mặt đường cũ | 0,1801 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, K ≥ 0,90 | 5,549 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền đường, K ≥ 0,98 | 1,509 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường, K ≥ 0,95 | 0,904 | 100m3 | |
| 7 | Lu lèn nền hạ | 3,072 | 100m2 | |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn, L=7,5m/cây | 121,5 | 100m | |
| R | MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C12.5, dày 7cm | 11,03 | 100m2 | |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 11,03 | 100m2 | |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,98 | 1,521 | 100m3 | |
| 4 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2, K ≥ 0,98 | 1,205 | 100m3 | |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa C12.5 | 0,0377 | m3 | |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | 3,046 | 100m2 | |
| 7 | Cày tạo nhám mặt đường | 4,849 | 100m2 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật R ≥ 15KN/m | 15,199 | 100m2 | |
| S | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông tường chắn, đá 1x2 M350 | 54,96 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót tường chắn, đá 1x2 M150 | 10,84 | m3 | |
| 3 | Cốt thép tường chắn, D ≤ 10mm | 0,518 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tường chắn, D ≤ 18mm | 6,552 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tường chắn, D 32mm | 0,058 | tấn | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 5,52 | m2 | |
| 7 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC D48 dày 1,6mm | 0,048 | 100m | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật, R>15kN/m | 0,161 | 100m2 | |
| T | MÓNG CỌC TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cọc ống ly tâm BTCT dự ứng lực D350 | 1.198 | m | |
| 2 | Bê tông tường chắn, đá 1x2 M350 | 2,1 | m3 | |
| 3 | Cốt thép tường chắn, D ≤ 10mm | 0,134 | tấn | |
| 4 | Cốt thép tường chắn, D ≤ 18mm | 1,194 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm | 0,366 | tấn | |
| 6 | Quét Keo Epoxy | 38,15 | m2 | |
| 7 | Quét nhựa bitum | 15,17 | m2 | |
| 8 | Nối cọc ống BTCT D350mm | 92 | mối nối | |
| 9 | Thí nghiệm PDA | 1 | lần | |
| U | GIA CỐ ĐẦU MỐ | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề và mái taluy, đá 1x2 M250 | 58,89 | m3 | |
| 2 | Cốt thép mái taluy D ≤ 10mm | 2,011 | tấn | |
| 3 | Rải tấm nilong lót | 6,472 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M200 | 36,47 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót chân khay, đá 1x2 M150 | 8,1 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D60mm | 27,5 | m | |
| 7 | Đá dăm tầng lọc ngược | 0,021 | 100m3 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật, R>15kN/m | 0,248 | 100m2 | |
| 9 | Đóng cừ tràm L=4,5m | 35,28 | 100m | |
| 10 | Đắp cát đầu mố K=0,90 | 3,534 | 100m3 | |
| V | ĐƯỜNG DÂN SINH MỐ M2 (BTN) | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C12.5, dày 5cm | 2,646 | 100m2 | |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 2,646 | 100m2 | |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,98 | 0,397 | 100m3 | |
| 4 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2, K ≥ 0,98 | 0,397 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật, R>15kN/m | 3,667 | 100m2 | |
| 6 | Đào nền đường | 0,228 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền đường, K ≥ 0,95 | 0,089 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất lề đường và taluy, K ≥ 0,90 | 0,57 | 100m3 | |
| W | ĐƯỜNG DÂN SINH MỐ M1 (BTXM) | |||
| 1 | Rải tấm nilong lót | 2,261 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 M250 | 27,136 | m3 | |
| 3 | Cốt thép mặt đường D ≤ 10mm | 0,889 | tấn | |
| 4 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,98 | 0,226 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật, R>15kN/m | 2,765 | 100m2 | |
| 6 | Đào nền đường | 0,52 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền đường, K ≥ 0,95 | 0,487 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất lề đường và taluy, K ≥ 0,90 | 1,083 | 100m3 | |
| X | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Trụ biển báo ống thép D90, L=3,4m | 3 | cái | |
| 2 | Bu lông D10, L=12cm | 6 | cái | |
| 3 | Bê tông trụ biến báo đá 1x2 M200 | 0,36 | m3 | |
| 4 | Đào móng trụ biển báo | 0,38 | m3 | |
| 5 | Biển báo phản quang hình tròn D87,5cm | 1 | cái | |
| 6 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 45x90cm | 2 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột KM | 1 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cọc H | 2 | cái | |
| 9 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mm | 39 | m2 | |
| 10 | Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm | 47,62 | m2 | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan (toàn bộ theo thiết kế) | 87 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng).+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ có các hạng mục:++ Móng cọc khoan nhồi++ Lắp đặt dầm BTCT dự ứng lực ++ Mặt đường thảm bê tông nhựa++ Hệ thống an toàn giao thông- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 18.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 18.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. | 5 | 1 |
| 2 | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công sửa chữa nâng tải cầu đường bộ móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT dự ứng lực, mặt đường vào cầu thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Công suất ≥ 90Cv | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Đầm tĩnh bánh thép | Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn | 1 |
| 4 | Đầm bánh lốp | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Đầm rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 3m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy ép cọc (bộ) | Tải trọng ≥ 150 tấn | 1 |
| 9 | Máy khoan cọc nhồi (bộ) | Đường kính lỗ khoan ≥ 800mm, chiều sâu khoan ≥ 60 m | 2 |
| 10 | Cần trục bánh xích | Công suất ≥ 40 tấn | 2 |
| 11 | Búa rung | Công suất ≥ 45 Kw | 1 |
| 12 | Sà lan | Tổng trọng lượng ≥ 200T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi