Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX4000
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX4000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ KCB, nguồn thu do BHXH thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 15:51:00 đến ngày 2022-03-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,522,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX4000 Mua sắm hóa chất, vật tư y tế năm 2021-2022 cho Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ KCB, nguồn thu do BHXH thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Có Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác cho giá trị tương đương cho phép phân phối sản phẩm dự thầu, có thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng hoặc không xác định thời hạn. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Nước sản xuất. (i) Về nguồn gốc xuất xứ: - Phiếu công bố nhà thầu đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định. - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. (ii) Về kiểm soát chất lượng - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485/ CE/ FDA hoặc tương đương (iii) Về phân nhóm VTYT Đối với vật tư y tế: có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nhóm vật tư y tế theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. (iv) Các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật,… của hàng hóa dự thầu đáp ứng với các yêu cầu kỹ thuật của HSMT (v) Đối với vật tư y tế: Cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho phép phân phối sản phẩm dự thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng trúng thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng hoặc không xác định thời hạn. (vi) Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước: bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài: phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải cam kết giá trúng thầu là giá thống nhất trên các tỉnh thành phố lớn. Trường hợp giá trúng thầu cao hơn các tỉnh khác, nhà thầu phải đồng ý thương thảo giảm giá. |
| E-CDNT 14.3 | …): ít nhất 6 tháng kể từ ngày nhận hàng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đơn dự thầu hợp lệ: Phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đứng đầu của nhà thầu hoặc người được uỷ quyền kèm theo giấy uỷ quyền hợp lệ). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký. Trong trường hợp các thành viên ủy quyền cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn thì phải nêu rõ trong văn bản thoả thuận liên danh. - Toàn bộ hồ sơ dự thầu chỉ do một người ký tên đóng dấu như nhau. - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng (bản sao có chứng thực). - Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm về Sản xuất kinh doanh và Tài chính của nhà thầu. - Báo cáo danh mục các hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. - Tài liệu bảo đảm hợp đồng. (Các tài liệu trên thực hiện theo đúng mẫu có trong hồ sơ mời thầu) b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản photo chứng thực ít nhất 03 hợp đồng tương ứng về cung ứng hoá chất vật tư, thiết bị y tế trong thời gian gần nhất. - Bảng photo có công chứng Giấy phép kinh doanh thiết bị y tế. - Có giấy xác nhận của cơ quan tài chính về lợi nhuận sau thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây phải có lãi. c) Tài liệu chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương VI; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu
525 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Khánh Nam, Q. Liên Chiểu, Đà Nẵng ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Ông) Lê Văn Sỹ - Giám đốc Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược-VTTBYT, Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu, 525 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Khánh Nam, Q. Liên Chiểu, Đà Nẵng. ĐT: 0236.3734534 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 18 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng ASAT (GOT) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Tối ưu hóa tia UV theo IFCC. Dải đo: lên đến 600 U/L. Giới hạn phát hiện: 1.2 U/L (0.02 µkat/L) ASAT. Thành phần: R1: TRIS pH 7.65 110 mmol/L, L-Aspartate 320 mmol/L, MDH (malate dehydrogenase) ≥800 U/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥1200 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L. Thời hạn ổn định thuốc thử sau khi mở nắp: ≥42 ngày | Nhóm 3 | |
| 2 | Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 18 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng ALAT (GPT) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Tối ưu hóa tia UV theo IFCC. Dải đo: lên đến 600 U/L. Giới hạn phát hiện: 0.6 U/L (0.01 µkat/L) ALAT. Thành phần: R1: TRIS pH 7.15 140 mmol/L, L-Alanine 700 mmol/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥2300 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L. Thời hạn ổn định thuốc thử sau khi mở nắp: ≥42 ngày | Nhóm 3 | |
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm alpha-Amylase | 4 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng α-Amylase trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Phương pháp: Đo quang enzymatic. Dải đo: lên đến 1920 U/L. Giới hạn phát hiện: 0.6 U/L. Thành phần: R1: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L, NaCl 62.5 mmol/L, MgCl2 12.5 mmol/L, α-Glucosidase ≥2 kU/L, R2: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L, EPS-G7 8.5 mmol/L | Nhóm 3 | |
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | 10 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu theo phương pháp Jaffé. Phương pháp: Động học, không khử protein, theo phương pháp Jaffé. Dải đo: lên đến 14 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 0.1 mg/dL (9 µmol/L) creatinine. Thành phần: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, R2: Picric acid 20 mmol/L. Thời hạn ổn định thuốc thử sau khi mở nắp: ≥8 ngày | Nhóm 3 | |
| 5 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 4 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Đo quang sử dụng 2,4-dichloroaniline (DCA). Dải đo: lên đến 30 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 0.03 mg/dL (0.5 µmol/L) bilirubin. Thành phần: R1: Phosphate buffer 50 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L, HCl 130 mmol/L. Thời hạn ổn định thuốc thử sau khi mở nắp: ≥42 ngày | Nhóm 3 | |
| 6 | Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 20 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Phương pháp: Enzymatic UV sử dụng hexokinase. Dải đo: lên đến 500 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 1 mg/dL (0.05 mmol/L) glucose. Thành phần: R1: TRIS buffer pH 7.8 100 mmol/L, Mg2+ 4 mmol/L, ATP 2.1 mmol/L, NAD 2.1 mmol/L, R2: Mg2+ 4 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥7.5 kU/L, Glucose-6-phosphatedehydrogenase (G6P-DH) ≥7.5 kU/L. Thời hạn ổn định thuốc thử sau khi mở nắp: ≥42 ngày | Nhóm 3 | |
| 7 | Thuốc thử xét nghiệm Ure | 5 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Phương pháp: “Urease – GLDH“: enzymatic UV. Dải đo: lên đến 300 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 2 mg/dL (0.35 mmol/L) urea. Thành phần: R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L, 2-Oxoglutarate 9 mmol/L, ADP 0.75 mmol/L, Urease ≥7 kU/L, GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥1 kU/L, R2: NADH 1.3 mmol/L. Thời hạn ổn định thuốc thử sau khi mở nắp: ≥42 ngày | Nhóm 3 | |
| 8 | Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) | 4 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Calcium trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Phương pháp: Đo quang, điểm cuối với Phosphonazo III. Dải đo: lên đến 25 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 0.1 mg/dL (0.025 mmol/L) calcium. Thành phần: R1: Malonic acid buffer pH 5.0 150 mmol/L, Phosphonazo III 150 µmol/L, R2: Malonic acid 150 mmol/L, Chelating agent | Nhóm 3 | |
| 9 | Thuốc thử xét nghiệm Triglycerides | 2 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: So màu enzymatic sử dụng glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO). Dải đo: lên đến 1000 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 0.5 mg/dL (0.006 mmol/L) triglycerides. Thành phần: Good's buffer pH 7.2 50 mmol/L, 4-Chlorophenol 4 mmol/L, ATP 2 mmol/L, Mg2+ 15 mmol/L, Glycerokinase (GK) ≥0.4 kU/L, Peroxidase (POD) ≥2 kU/L, Lipoprotein lipase (LPL) ≥2 kU/L, 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L, Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥0.5 kU/L. Thời hạn ổn định thuốc thử sau khi mở nắp: ≥84 ngày | Nhóm 3 | |
| 10 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 4 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: “CHOD-PAP”: xét nghiệm đo quang enzymatic. Dải đo: lên đến 750 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 2 mg/dL (0.05 mmol/L) cholesterol. Thành phần: Good's buffer pH 6.7 50 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 200 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 50 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 3 kU/L. Thời hạn ổn định thuốc thử sau khi mở nắp: ≥42 ngày | Nhóm 3 | |
| 11 | Thuốc thử xét nghiệm GGT | 1 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Gamma-glutamyltransferase (Gamma-GT) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Đo quang động học, theo Szasz/Persijn, được chuẩn hóa theo IFCC. Dải đo: lên đến 1200 U/L. Giới hạn phát hiện: 1.2 U/L (0.02 µkat/L) gamma-GT. Thành phần: R1: TRIS pH 8.28 135 mmol/L, Glycylglycine 135 mmol/L, R2: L-Gamma-glutamyl-3-carboxy- pH 6.00 4-nitroanilide 22 mmol/L. Thời hạn ổn định thuốc thử sau khi mở nắp: ≥42 ngày | Nhóm 3 | |
| 12 | Thuốc thử xét nghiệm Acid Uric | 2 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Uric Acid trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Phương pháp: Đo quang enzymatic sử dụng TOOS (N-ethyl-N-(hydroxy-3-sulfopropyl)-m-toluidin). Dải đo: lên đến 20 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 0.24 mg/dL. Thành phần: R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, TOOS 1.25 mmol/L, Ascorbate oxidase ≥1,2 kU/L, R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L, K4[Fe(CN)6] 50 µmol/L, Peroxidase (POD) ≥5 kU/L, Uricase ≥250 U/L. Thời hạn ổn định thuốc thử sau khi mở nắp: ≥42 ngày | Nhóm 3 | |
| 13 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa số 3 | 4 | Hộp | -Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa số 3. Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-4000; 500ml x 1 | Nhóm 3 | |
| 14 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa số 9 | 6 | Hộp | - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa số 9. Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-4000; 500ml x 1 | Nhóm 3 | |
| 15 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa | 3 | Hộp | - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa Trulab P hoặc tương đương. Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-4000; 6 x 5ml | Nhóm 3 | |
| 16 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL của máy sinh hóa | 1 | Hộp | Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-4000; 3x2 B21+B22ml | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi