Gói thầu: XNXL-031 22 - Các vật tư khác - Vật tư phục vụ năng lượng cho công tác thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | XNXL-031 22 - Các vật tư khác - Vật tư phục vụ năng lượng cho công tác thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch mua sắm tổng thể các gói vật tư thiết bị dự án xây dựng giàn CÁ TẦM 02 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 15:49:00 đến ngày 2022-03-03 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,544,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 245.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
XNXL-031 22 - Các vật tư khác - Vật tư phục vụ năng lượng cho công tác thi công Kế hoạch mua sắm tổng thể các gói vật tư thiết bị dự án xây dựng giàn CÁ TẦM 02 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch mua sắm tổng thể các gói vật tư thiết bị dự án xây dựng giàn CÁ TẦM 02 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Lưu ý: Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Tháng 03/2022. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796.
+ Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Đặng Thị Quyên, Điện thoại:0909 045 981 - Fax: 0254.3839796 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Straight Flush Mount Panel Socket 380415V/3P+E/32A/IP67 | 30 | pcs | PCE F3242-6Straight Flush Mount Panel Socket 380-415V/3P+E/32A/ IP67 | ||
| 2 | Domino 400A 4P / Cầu đấu điện 4 cực - 400A | 5 | pcs | Domino 400A, 4 pole, 400V | ||
| 3 | Molded-case circuit breakers 3P-250A | 5 | set | LV431110 or equipvalent- Standards EN/IEC 60947 UL 508- Poles description: 3P- Network type: 50/60hz AC/DC- [In] rated current 250 A ( 40 °C )- [Ui] rated insulation voltage 800 V AC 50/60 Hz- [Uimp] rated impulse withstand voltage 8 kV- [Ue] rated operational voltage 690 V AC 50/60 Hz- Breaking capacity: 25kA Icu at 380/415 V AC 50/60 Hz- [Ics] rated service breaking capacity :25 kA 380/415 V AC 50/60Hz- Suitability for isolation Yes conforming to IEC 60947-2- Trip unit technology: Thermal-magnetic- Trip unit rating: 250 A ( 50 °C )- Protection type: Short-circuit protection (magnetic)Overload protection (thermal)- Mechanical durability 20000 cycles- Electrical durability : 10000 cycles 440 V In20000 cycles 440 V In/2- Long time pick-up adjustment range: 0.7...1 x In- Long-time delay adjustment range: 15 s 6 x Ir120...400 s 1.5 x In- IP degree of protection IP40 conforming to IEC 60529- IK degree of protection IK07 conforming to IEC 62262- Ambient air temperature for operation -25...70 °C | ||
| 4 | Molded-case circuit breakers 3P-160A | 5 | set | LV430310 or equipvalent- Standards EN/IEC 60947 UL 508- Poles description: 3P- Network type: 50/60hz AC/DC- [In] rated current 160 A ( 40 °C )- [Ui] rated insulation voltage 800 V AC 50/60 Hz- [Uimp] rated impulse withstand voltage 8 kV- [Ue] rated operational voltage 690 V AC 50/60 Hz- Breaking capacity: 25kA Icu at 380/415 V AC 50/60 Hz- [Ics] rated service breaking capacity :25 kA 380/415 V AC 50/60Hz- Suitability for isolation Yes conforming to IEC 60947-2- Trip unit technology: Thermal-magnetic- Trip unit rating: 160 A ( 50 °C )- Protection type: Short-circuit protection (magnetic)Overload protection (thermal)- Mechanical durability 20000 cycles- Electrical durability : 10000 cycles 440 V In20000 cycles 440 V In/2- Long time pick-up adjustment range: 0.7...1 x In- Long-time delay adjustment range: 15 s 6 x Ir120...400 s 1.5 x In- IP degree of protection IP40 conforming to IEC 60529- IK degree of protection IK07 conforming to IEC 62262- Ambient air temperature for operation -25...70 °C | ||
| 5 | RCBO 2P 230V, 40A | 5 | set | Cầu dao chống dòng rò dạng tép 40A - BBDE24031CNV- Số cực: 2P- Dòng điện định mức: 40A- Dòng cắt ngắn mạch: 6KA- Dòng rò: 30mA- Điện áp định mức: 240VAC 50 Hz-Công suất dòng cắt : C Type- Tiêu chuẩn: IEC 601009- BBDE24031CNV | ||
| 6 | Outdoor Steel Enclosure H900 xW600xD350xT1.5/Электрический шкаф H900 xW600xD350xT1.5 | 5 | set | MaterialBody : 1.5 mm sheet steelMounting plate : 1.5mm sheet steelDoor :1.5 mm sheet steel, two doors layerSurface finish: glossy powder coating (sơn tĩnh điện bề mặt láng)Installation Mode: Floor Mount (kèm chân tủ)Rain Protection RoofCompleted with standing framne, height of frame: 300 mmProtection degree:IP 54Against mechanical impacts: IK10Supply:Enclosure, door with lock handle and key, gland plate,sealing gasket and fixing accessories.Dimension (mm): 900(H)x600(W)x350(D) (height is not includedstanding frame) (kích thước tính cả chân đế:1200(H)x600(W)x350(D) | ||
| 7 | Industrial Plug F013-6ECO / Промышленнаявилка | 120 | pcs | PCE F013-6Industrial Plug 220V/2P+E/16A/IP44/6H- housing material: PA6- clock-position: 6h- rated voltage/frequency: 200-250V~ / 50+60Hz- contacts: brass- connection technology: screw terminals | ||
| 8 | Industrial socket F2132-6 /Промышленнаярозетка | 30 | pcs | PCE F2132-6Industrial connector ( fast connect) 220V/2P+E/16A/IP67/6H- housing material: PA6- clock-position: 6h- rated voltage/frequency: 200-250V~ / 50+60Hz- contacts: brass- connection technology: screw terminals | ||
| 9 | Industrial plug 3P+E/IP67/380V-32A /Промышленная розетка | 30 | pcs | PCE F0242-6Industrial plug 380V/IP67/3P+E/32A/6H- housing material: PA6- rated current: 32A- clock-position: 6h- rated voltage/frequency: 380-415V~ / 50+60Hz- contacts: brass- connection technology: screw terminals | ||
| 10 | 4Cx50 mm2 Rubber-insulated flexible cable withpolychloroprene sheathing resistant to mechanicalstresses, oils, chemical corrosion and weathering. | 130 | m | Type : 4Cx50 mm2- Conductor material: bare copper- Conductor construction: class 5 IEC 60228- Insulation material: EPR compound at least EI4 quality ( acc. toEN 50363)- Cores identification: acc.to HD308- Outer sheath material: Rubber compound, EM2 quality ( acc. toEN 50363), oil and ozone resistant- Outer sheath colour: black- Nominal rated voltage Uo/U (V-kV): 450/750V- Max AC voltage kV: 1- Test voltage kV:2.5- Current rating: Acc. to IEC 60364-5-52/ HD516- Maximum working temperature + 90°C- Maximum short circuit temperature + 250 °C- Min Bending radius: 4 to 8 x Outer Diameter ( mobileconditions)- Max tensile load: 15 N/mm2- Resistant to impact :according to the AG2 condition- Resistant to the vibrations: according to the AH3 condition- Resistance to oil: IEC 60811-2-1- Ozone resistance: IEC 60811-2-1- Burning havior: IEC 60332-1-2- Resistant to corrosive substances: AF3 conditon ( intermittent)- UV resistant: acc.to ISO 4892-2 (60W/m 2; 720h)H07RN-F or equivalent | ||
| 11 | Flexible cable 0.6/1kV 4C * 6mm2 /Злектрический кабель | 200 | m | Type : 4Cx6 mm2- Conductor material: bare copper- Conductor construction: class 5 IEC 60228- Insulation material: EPR compound at least EI4 quality ( acc. toEN 50363)- Cores identification: acc.to HD308- Outer sheath material: Rubber compound, EM2 quality ( acc. toEN 50363), oil and ozone resistant- Outer sheath colour: black- Nominal rated voltage Uo/U (V-kV): 450/750V- Max AC voltage kV: 1- Test voltage kV:2.5- Current rating: Acc. to IEC 60364-5-52/ HD516- Maximum working temperature + 90°C- Maximum short circuit temperature + 250 °C- Min Bending radius: 4 to 6 x Outer Diameter ( mobileconditions)- Max tensile load: 15 N/mm2- Resistant to impact :according to the AG2 condition- Resistant to the vibrations: according to the AH3 condition- Resistance to oil: IEC 60811-2-1- Ozone resistance: IEC 60811-2-1- Burning havior: IEC 60332-1-2- Resistant to corrosive substances: AF3 conditon ( intermittent)- UV resistant: acc.to ISO 4892-2 (60W/m 2; 720h)H07RN-F or equivalent | ||
| 12 | Led flood light/Đèn pha led 500W, loại đèn tròn,pha rọi chiếu xa dùng cho cẩu tháp | 3 | pcs | DAXIN500-28, HLFL3-500, PT-HPL-500-DXX or equivalentAplications: Tower crane, ports.Outstanding features : Energy saving ,Environmentally friendlyDaylightRound typeProtection: IP65, class I, IK 08Luminous efficacy : 120Lm/wColour temperature: 3000-7000KLuminous Flux 60000 LmTypical CRI (Ra) > 70Input vottage: 200-240VAC/50hzPower input: 500WChip led: Cree, Phillips, Samsung, Bridgelux, Nichia, Osram,Luxeon, Epistar, Edison, LG Innote, Toyoda GoseiRate power factor >0.95Ambient Temperature -25 to 60 degrees CHousing made of die-cast aluminumStandard compliance :IEC 60598,62031, 61347, 62717, 62722TCVN 5828, 5829Life time : 50.000h at 30 degrees CMouting: Bracket. | ||
| 13 | Led flood light/Đèn pha led dạng chữ nhật 100W | 20 | pcs | Aplications: lighting of highway, squaresOutstanding features : Energy saving, Environmentally friendlyDaylightProtection: IP65, class I, IK 08Luminous efficacy : 120Lm/wColour temperature: 3000-7000KLuminous Flux 12000 LmTypical CRI (Ra) > 70Input vottage: 200-240VAC/50hzPower input: 100WChip led: Cree, Phillips, Samsung, Bridgelux, Nichia, Osram,Luxeon, Epistar, Edison, LG Innote, Toyoda GoseiRate power factor >0.95Ambient Temperature -25 to 60 degrees CHousing made of die-cast aluminumStandard compliance :IEC 60598,62031, 61347, 62717, 62722TCVN 5828, 5829Life time : 50.000h at 30 degrees CMouting: Bracket. | ||
| 14 | Led flood light/Đèn pha led dạng chữ nhật 30W,24VDC, kèm bộ chuyển đổi nguồn220VAC/24VDC, hộp chứa bộ chuyển nguồn | 2 | pcs | Bộ Đèn pha Led 30w 24VDC kèm bộ chuyển đổi điện áp220VAC-24VDC- Đèn pha Led 24VDC- Công suất tiêu thụ : 30W- Điện áp hoạt động: 24VDC- Chất liệu: Vỏ làm bằng hộp kim nhôm chịu nhiệt.- Cấp độ bảo vệ: IP65- Bộ nguồn chuyển đổi 220VAC /24VDC-5A trong hộp kín IP65,có cable gland (PG16x2) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 245.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi