Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt vật tư thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình và Scada.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226299-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt vật tư thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình và Scada.
Số hiệu KHLCNT 20220164007
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 15:39:00 đến ngày 2022-03-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,712,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,400,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.568E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị điện cho trạm biến áp (trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên).+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.599.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.198.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt vật tư thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình và Scada.
Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV – 50MVAr dự phòng nóng lưới điện truyền tải tại TBA 220kV Bắc Ninh và Lắp đặt 02 giàn TBN 22kV-10MVAr tại TBA 220kV Vân Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng điện 1 - địa chỉ: Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng điện 1 - địa chỉ: Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội),


E-CDNT 10.1(g)
(i) Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; (ii) Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; (iii) Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị theo quy định trong E-HSMT; (iv) Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu phụ đáp ứng theo yêu cầu tại Chương III (trường hợp nhà thầu chính sử dụng nhà thầu phụ);
E-CDNT 10.2(c)
i) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó; (ii) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng; - Các hàng hóa đang bị EVNNPT/ EVN tạm dừng mua sắm sẽ không được chấp nhận, như: + Thiết bị Dao cách ly 220kV và 110kV hiệu S&S Power (India) sẽ không được chấp nhận (theo văn bản số 0635/EVNNPT-KT+AT ngày 28/2/2017); + Thiết bị Dao cách ly kiểu HCB-123 và HCB-245 của Siemens (India) sẽ không được chấp nhận (theo văn bản số 3140/EVNNPT-KT+PC+ĐT+QLĐT+QLXD ngày 11/9/2019); + Thiết bị Biến điện áp 220kV kiểu loại WN245 N2 và Biến điện áp 110kV kiểu loại WN145 N2 của ABB (India) sẽ không được chấp nhận (theo văn bản số 1762/EVNNPT-KT ngày 19/05/2021); + Phụ kiện của Jiangsu Shanghui Power Development Ltd sẽ không được chấp nhận (theo văn bản số 3703/EVNNPT-VT ngày 11/09/2014).
E-CDNT 12.2
(i) Hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá DDP theo quy định của Incorterms 2010 tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV– Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu.; (ii) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Bảng giá chào của Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa dịch vụ theo phạm vi cung cấp, thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. (iii) Đối với các hạng mục có số lượng chào theo “lô” hoặc “Trọn bộ” như mô tả ở Mẫu số 01A; 01B (webform trên Hệ thống): Trên cơ sở nội dung của E-HSMT, các bản vẽ kèm theo, Nhà thầu phải tính toán và đưa ra một “lô” hoặc “trọn bộ” với số lượng vật tư thiết bị, dịch vụ phù hợp và đủ dùng cho dự án. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp đầy đủ về bất kỳ số lượng vật tư thiết bị thiếu hụt và thực hiện đầy đủ các dịch vụ mà không được tăng giá thầu. (iv) Yêu cầu nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin trong Mẫu số 22. “Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB” và “Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB” này sẽ được ghi trong hợp đồng sau này. (v) Để phục vụ cho công tác thanh quyết toán, yêu cầu nhà thầu chào bảng PDF đơn giá chi tiết cho từng hạng mục công việc tại nội dung về “Dịch vụ liên quan” thuộc Mục C, Phần 1, Chương V.1-Phạm vi công việc trong Phần II-Yêu cầu về cung cấp và lắp đặt.
E-CDNT 14.3 Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của E-HSMT và phù hợp với đề xuất của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
(i) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; (ii) Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; (iii) Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (+) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được chứng thực, (++) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư hoăc các tài liệu tương đương; (iv) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất; (v) Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III; (vi) Giấy chứng nhận ISO hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực theo yêu cầu trong E-HSMT. (vii) Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. (viii) Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. (ix) Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu Chương III. (x) Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu; (xi) Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; (xii) Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu phụ đáp ứng theo yêu cầu tại Chương III (trường hợp nhà thầu chính sử dụng nhà thầu phụ); (xiii) Trong trường hợp nhà thầu không sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu độc lập/thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu tại điểm b, Mục 2.1 Chương III;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 04.22.204.444 - Fax: 04.22.204.455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cách điện đứng 123kV, bao gồm đầy đủ vật tư và phụ kiện: Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm nhúng nóng, chữ H (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 4 bộ; Kẹp cực cho cách điện đứng đỡ 1xAAC-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,…): 4 bộ4Bộchi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VPhục vụ tại TBA 220kV Bắc Ninh
2Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ 2xACSR-500 đến 1xAAC-5003BộNhư trên (nt)Như trên (nt)
3Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ 1xAAC-500 đến 1xAAC-5009Bộntnt
4Kẹp rẽ nhánh từ thanh cái tụ bù tới 1 dây AAC-5003Bộntnt
5Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 1xAAC-500 loại có tăng đơ.6Bộntnt
6Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 1xAAC-500 loại không có tăng đơ.6Bộntnt
7Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 1xAAC-5003Bộntnt
8Dây dẫn AAC-500300mntnt
9Vật liệu và phụ kiện theo cách lắp, chi tiết được nêu tại Mục 1.1, Chương V.1, Phần II-Yêu cầu về cung cấp và lắp đặt1ntnt
10Đèn pha LED chiếu sáng 100W2Bộntnt
11Cáp lực CVV-0,6/1kV-2x4mm2120mntnt
12Ống luồn cáp HDPE- Φ2040mntnt
13Áp tô mát 220V-10A1cáintnt
14Thiết bị và phụ kiện (bộ chuyển đổi giao thức NIM (nếu cần), cáp quang,...) phục vụ đấu nối các thiết bị điều khiển bảo vệ của phần mở rộng, kết nối bộ lựa chọn thời điểm đóng cắt máy cắt với hệ thống điều khiển máy tính hiện có tại trạm.1ntnt
15Bổ sung vào tủ AC/ DC hiện có: áp tô mát xoay chiều 3 pha loại 30A: 03 cái; áp tô mát một chiều 2 cực loại 30A: 04 cái; Phụ kiện đi kèm như hàng kẹp…: 01 lô1ntnt
16Cung cấp các thiết bị phụ kiện cần thiết để hiệu chỉnh, hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ mới của trạm bao gồm: rơ le trung gian, thời gian, rơ le chốt, áp tô mát, thanh ray, hàng kẹp đấu dây, đầu cốt, cáp đấu nối nội bộ...Trong đó bao gồm cả các rơ le trung gian nhân tiếp điểm của các thiết bị liên quan như dao nối đất thanh cái, áp tô mát biến điện áp thanh cái,...1ntnt
17Lô cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối giữa các thiết bị phần nhị thứ (các thiết bị theo dự án này, các thiết bị của ngăn tụ bù lắp mới được cấp theo dự án khác) và cải tạo ghép nối các thiết bị của ngăn tụ bù lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm1ntnt
18Máy cắt 22kVCB-24kV-630A-25/3s1Bộchi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VPhục vụ tại TBA 220kV Vân Trì
19Sứ đỡ 22kV4Bộntnt
20Cáp điện trung thế 22kVCu/XLPE/PVC-12,7/22(24)kV 1x185mm2174mntnt
21Hộp đầu cáp, loại trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC-12,7/22(24)kV 1x185mm26Bộntnt
22Hộp đầu cáp, loại ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC-12,7/22(24)kV 1x185mm26Bộntnt
23Thanh đồng cứng 1700x50x6mm3thanhntnt
24Thanh đồng cứng 1600x100x10mm2thanhntnt
25Dây dẫn Cu/PVC-70mm260mntnt
26Đầu cốt đồng cho dây Cu/PVC-70mm216cáintnt
27Ống nhựa vặn xoắn HDPE-D85/6585mntnt
28Ống nhựa vặn xoắn HDPE-D32/25100mntnt
29Coliê Innox bắt cáp Cu/XLPE/PVC-12,7/22(24)kV 1x185mm212cáintnt
30Coliê Innox bắt ống HDPE-D85/6515cáintnt
31Coliê Innox bắt ống HDPE-D32/256cáintnt
32Băng keo bọc cách điện trung thế50cuộnntnt
33Bổ sung một số vật tư phụ kiện (ống lồng tiếp điểm tĩnh, sứ đỡ 24kv, tiếp điểm tĩnh..) và thi công cải tạo tại tủ 481 dự phòng phục vụ lắp máy cắt 22kV mới1trọn bộntnt
34Thiết bị phục vụ hệ thống đo đếm mua bán điện năng bao gồm: - Công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm tại ngăn lộ tụ bù 22kV - 462: 01 bộ- Test block mạch dòng: 01 bộ- Test block mạch áp: 01 bộ- Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện (phục vụ kết nối multidrop giữa công tơ với máy tính): Loại: 8 ruột: 30 mét.(ghi chú: Công tơ & các bộ test block được lắp tại tủ công tơ đặt tại nhà 22kV)1ntnt
35Lô cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra kèm các phụ kiện cần thiết để đấu nối giữa các thiết bị phần nhị thứ và cải tạo ghép nối các thiết bị của ngăn tụ bù với hệ thống mạch hiện hữu của trạm1ntnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.568E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị điện cho trạm biến áp (trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên).+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.599.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.198.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->