Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Cảnh sát nhân dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên do Bộ công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 15:53:00 đến ngày 2022-03-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,218,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc điện tử+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)- Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt : - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kw: - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW: - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay: - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80L: - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥5tấn: - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng phải có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Cảnh sát nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Công trình Cải tạo, sửa chữa ký túc xá học viên (Nhà F) của Học viện cảnh sát Nhân dân tại số 29 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên do Bộ công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ HỌC VIÊN (NHÀ F) | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện, thiết bị điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.116,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.116,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 413,0693 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,7696 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch CERAMIC 400x400 (nền nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.652,277 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường (khu WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.277,94 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 21,2605 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem (khu WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 352,872 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 978,309 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2.343,2678 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 129,1661 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 70,39 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,7696 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.027,2245 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2.328,8872 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 681,06 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 433,7228 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 978,309 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tường cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3.630,0556 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trát mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 978,309 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trát mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3.630,0556 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.041 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 21,2605 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 352,872 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.495,659 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 862,1696 | 1m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 352,872 | m2 |
| 33 | Láng mái, mái sảnh dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 509,2976 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 352,872 | 1m2 |
| 35 | Sơn tay vịn lan can, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 48,896 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 194,7 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.293 | 1m2 |
| 38 | Sơn cửa - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 342 | 1m2 |
| 39 | Làm vách ngăn bằng tấm compact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 388,8 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt khóa then chốt nhà WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 21,7692 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,5868 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 59,6288 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xịt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN 80mm - 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN 65mm - 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN 50mm - 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN 40mm - 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN 25mm - 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN 25mm - 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN 20mm - 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,9 | 100m |
| 58 | Tê nhựa PPR DN 80mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 59 | Tê nhựa PPR DN 65mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR DN 50mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 36 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR DN 40mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR DN 25mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 240 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR DN 20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR DN 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR DN 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR DN 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 36 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR DN 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR DN 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR DN 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | cái |
| 70 | Van DN 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 71 | Van DN 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 72 | Côn nhựa PPR DN 80/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24 | cái |
| 73 | Côn nhựa PPR DN 50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 74 | Côn nhựa PPR DN 50/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 36 | cái |
| 75 | Côn nhựa PPR DN 40/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24 | cái |
| 76 | Côn nhựa PPR DN 25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 240 | cái |
| 77 | ống nhựa UPVC DN 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | 100m |
| 78 | ống nhựa UPVC DN 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,8 | 100m |
| 79 | Tê chếch nhựa 45 UPVC DN 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | cái |
| 80 | Tê chếch nhựa 45 UPVC DN 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 240 | cái |
| 81 | Cút nhựa 135 UPVC DN 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 72 | cái |
| 82 | Cút nhựa 135 UPVC DN 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 72 | cái |
| 83 | Măng xông nối ống UPVC DN 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | cái |
| 84 | Măng xông nối ống UPVC DN 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | cái |
| 85 | Đai vít neo giữ ống các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 40 | bộ |
| 86 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 50 | hộp |
| 87 | ống nhựa uPVC DN 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | 100m |
| 88 | Phễu thoát nước chắn rác DN 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 89 | Tê chếch nhựa uPVC DN 90x45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 90 | Cút nhựa uPVC DN 90x135 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 45 | cái |
| 91 | Măng xông nối ống uPVC DN 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 92 | Đai vít neo giữ ống các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 93 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | hộp |
| 94 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | bình |
| 95 | Bình bọt chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 10 | chiếc |
| 96 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 10 | chiếc |
| 97 | ống luồn dây điện cứng, D = 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3.200 | m |
| 98 | ống luồn dây điện cứng, D = 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4.200 | m |
| 99 | ống luồn dây điện cứng, D = 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 300 | m |
| 100 | ống gen luồn dây mềm, D = 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 300 | m |
| 101 | ống gen luồn dây mềm, D = 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 50 | m |
| 102 | Hộp chia ngả cho ống luồn dây điện loại cao 2 đường D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | hộp |
| 103 | Khớp nối trơn/ măng xông cho ống luồn dây điện D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 300 | cái |
| 104 | Hộp chia ngả cho ống luồn dây điện loại cao 2 đường D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | hộp |
| 105 | Khớp nối trơn/ măng xông cho ống luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 300 | cái |
| 106 | Hộp chia 3 ngả cho ống luồn dây điện loại cao 2 đường D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | hộp |
| 107 | Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện 600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5 | tủ |
| 108 | Aptomat 3 pha, 250Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 109 | Aptomat 3 pha, 150Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 110 | Aptomat 2 pha, 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại công tơ đo đếm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 112 | Tủ điện âm tường 8 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | tủ |
| 113 | Aptomat 2 pha, 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 114 | Aptomat 1 pha, 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 115 | Aptomat 1 pha, 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 116 | Aptomat 1 pha, 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 360 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 121 | Lắp đặt máng đèn tuýp led đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 240 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 205 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 120 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn (1x1,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6.400 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn (1x2,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8.400 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa (1x2,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4.200 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp điện 2x6+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.635 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc điện tử+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)- Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt : - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kw | Máy cắt gạch 1,7kw: - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW: - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay: - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80L | Máy trộn vữa ≥80L: - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ ≥5tấn | Ôtô tự đổ ≥5tấn: - Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng phải có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi