Gói thầu: Cung cấp vật tư điện các loại đợt 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư điện các loại đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 16:08:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 961,148,694 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư điện các loại đợt 2 năm 2021 Mua sắm vật tư cho các trạm 110kV đợt 2 năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hàng kẹp 200-4P | 57 | Thanh | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 2 | Hàng kẹp 100-4P | 13 | Thanh | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 3 | Hàng kẹp 60-4P | 61 | Thanh | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 4 | Hàng kẹp 60-3P | 51 | Thanh | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 5 | Hàng kẹp 40-4P | 422 | Thanh | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 6 | Hàng kẹp 30-10P | 247 | Thanh | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 7 | Cosse 1.5mm2 (pin rỗng) | 96.400 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 8 | Cosse 1.5mm2 (chẻ) | 35.730 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 9 | Cosse 1.5mm2 (đôi) | 35.180 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 10 | Cosse 2.5mm2 (pin rỗng) | 30.275 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 11 | Cosse 2.5mm2 (tròn) | 24.875 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 12 | Cosse 2.5mm2 (đôi) | 21.090 | cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 13 | Cosse 2.5mm2 (tròn-6) | 80 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 14 | Cosse 4.0mm2 (pin rỗng) | 22.000 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 15 | Cosse 4.0mm2 (tròn) | 14.400 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 16 | Cosse 6.0mm2 (pin rỗng) | 9.200 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 17 | Cosse SC 6.0mm2 (lỗ tròn 6-6) | 6.000 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 18 | Cosse 10mm2 (pin rỗng) | 8.050 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 19 | Cosse SC 10.0mm2 (lỗ tròn 10-8) | 5.250 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 20 | Cosse pin 25mm2 | 2.300 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 21 | Cosse SC 25mm2 (lỗ tròn 25-8) | 1.500 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 22 | Cosse SC 50mm2 (lỗ tròn 50-10) | 2.280 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 23 | Máng cáp 60*80 | 537 | Thanh | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 24 | Máng cáp 60*60 | 293 | Thanh | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 25 | Thanh Din bar sắt | 1.109 | Thanh | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 26 | Ống gen Phi 3.2 mm | 68,74 | Cuộn | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 27 | Ống gen Phi 3.6 mm | 34,02 | Cuộn | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 28 | Ống gen Phi 5.2 mm | 16,1 | Cuộn | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 29 | Mực in gen số | 138,65 | Hộp | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 30 | Băng nhãn dán tên 6mm2 (vàng, chữ đen) | 4,17 | Cuộn | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 31 | Băng nhãn dán tên 9mm2 (vàng, chữ đen) | 10,7 | Cuộn | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 32 | Băng nhãn dán tên 12mm2 (vàng, chữ đen) | 29,5 | Cuộn | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 33 | Băng nhãn dán tên 12mm2 (trong, chữ đen) | 62,5 | Cuộn | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 34 | Băng nhãn dán tên 24mm2 (vàng, chữ đen) | 14,67 | Cuộn | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 35 | Nút nhấn Ф22 đỏ | 248 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 36 | Nút nhấn Ф22 vàng | 120 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 37 | Nút nhấn Ф22 xanh | 90 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 38 | Đèn chỉ thị Ф22 đỏ 110VDC | 278 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 39 | Đèn chỉ thị Ф22 đỏ 220VAC | 53 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 40 | Đèn chỉ thị Ф22 vàng 220VAC | 68 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 41 | Đèn chỉ thị Ф22 xanh 220VAC | 53 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 42 | Nút nhấn kếp hợp đèn Ф22 đỏ | 40 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 43 | Nút nhấn kếp hợp đèn Ф22 xanh | 40 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 44 | Hộp cầu chì + chì sứ 2A | 304 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 45 | Còi báo hiệu Ф22 110VDC | 8 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 46 | Thanh đồng tiếp địa | 108 | Mét | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 47 | Gối đỡ thanh cái ACDC | 152 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 48 | Sưởi | 108 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 49 | Bộ điều chỉnh nhiệt độ | 108 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 50 | Đèn chiếu sáng | 216 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 51 | Công tắc cửa | 216 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 52 | Ổ cắm (3 chấu + 2 vị trí) + đế | 108 | Bộ | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 53 | Ống ruột gà bảo vệ cáp quang Ф25 | 4.830 | Mét | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 54 | Băng keo điện | 72 | Cuộn | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 55 | Khối thử nghiệm 8 chân | 72 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 56 | Thanh cái đồng | 152 | Mét | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 57 | Gối đỡ Shunt Trip | 68 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 58 | Dây rút 4x100mm | 336 | Bịch | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 59 | Dây rút 4x200mm | 418 | Bịch | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 60 | Dây rút 4x300mm | 238 | Bịch | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 61 | Dây rút 8x500mm | 38,9 | Bịch | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 62 | Miếng dán cố định cáp | 19,8 | Bịch | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 63 | Vải simili để bọc cáp | 202 | Mét | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi