Gói thầu: Mua sắm thiết bị: Xây dựng 12 phòng học Trường THCS Thuận Phú, xã Thuận Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị: Xây dựng 12 phòng học Trường THCS Thuận Phú, xã Thuận Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 15:57:00 đến ngày 2022-03-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,678,093,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.617E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học tương tự.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng thực hiện của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 và có giá trị ≥ 2.625.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.625.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu Cung cấp rõ địa chỉ và số điện thoại đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng làm việc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại tỉnh Bình Phước, kèm theo xác nhận tình trạng đang hoạt động của chính quyền địa phương tại địa chỉ nhà thầu đề xuất. - Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tương đương trong vòng 01 năm kể từ ngày cung cấp hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ điện.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công lắp đặt phần điện công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trườngTài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ Quản lý chung- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hàng hoá nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Nội thất;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị: Xây dựng 12 phòng học Trường THCS Thuận Phú, xã Thuận Phú Xây dựng 12 phòng học Trường THCS Thuận Phú, xã Thuận Phú 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. - Các cam kết và giấy tờ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương hoặc tốt hơn của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương hoặc tốt hơn - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; - Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm. Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các mặt hàng mẫu để cung cấp khi có yêu cầu. - Hàng hóa trong phạm vi cung cấp (Máy vi tính, màn hình vi tính, bàn ghế học sinh, Tivi, bàn thí nghiệm, Đàn organ ) phải đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO (Có chứng nhận ISO kèm theo, trường hợp nhà thầu nhập hàng phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hàng hóa đạt chất lượng ISO). Catalogue có xác nhận của nhà sản xuất với đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. Trường hợp catalogue không có xác nhận của nhà sản xuất (chỉ áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu), nhà thầu phải cung cấp địa chỉ website của nhà sản xuất có công bố thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu. * Đối với các thiết bị phòng anh Văn: Bộ điều khiển trung tâm và cổng chia, Bộ nhận tín hiệu của học viên, Tai nghe cho giáo viên và học viên yêu cầu nhà thầu cung cấp: - Văn bản cam kết của hãng (hoặc nhà phân phối) về việc cung cấp hàng hoá theo đúng yêu cầu về thông số kỹ thuật của thiết bị và bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng. Có xác nhận của hãng cam kết cung cấp linh kiện chính hãng cho nhà thầu để thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. - Giấy xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất cho thiết bị cung cấp. - Chứng chỉ ISO * Đối với máy chiếu yêu cầu nhà thầu cung cấp - Văn bản cam kết của hãng (hoặc nhà phân phối) về việc cung cấp hàng hoá theo đúng yêu cầu về thông số kỹ thuật của thiết bị cho nhà thầu và bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng. Có xác nhận của hãng cam kết cung cấp linh kiện chính hãng cho nhà thầu để thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. - Chứng chỉ ISO * Đối với camera vật thể: - Văn bản cam kết của hãng (hoặc nhà phân phối) về việc cung cấp hàng hoá theo đúng yêu cầu về thông số kỹ thuật của thiết bị cho nhà thầu và bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng. Có xác nhận của hãng cam kết cung cấp linh kiện chính hãng cho nhà thầu để thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Không được chào giá khác nhau đối với Các hàng hóa giống nhau về đặc tính, thông số kỹ thuật và cùng địa điểm cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của E-HSMT và Luật Đấu thầu; năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLCDA huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLCDA huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 19 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 15 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT; 03 PHÒNG HỌC; 01 PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 2 | Ghế giáo viên | 19 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 15 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT; 03 PHÒNG HỌC; 01 PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh THCS | 340 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 15 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT; 03 PHÒNG HỌC; 01 PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | 19 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 15 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT; 03 PHÒNG HỌC; 01 PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 15 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT; 03 PHÒNG HỌC; 01 PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 6 | Rèm cửa | 513 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 15 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT; 03 PHÒNG HỌC; 01 PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 7 | Smart Tivi | 24 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 15 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT; 03 PHÒNG HỌC; 01 PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 8 | Giá treo Tivi | 24 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 15 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT; 03 PHÒNG HỌC; 01 PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 9 | Giá vẽ học sinh | 35 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 15 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT; 03 PHÒNG HỌC; 01 PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 10 | Bộ bàn ghế học sinh THCS | 50 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 11 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 12 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 13 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 14 | Smart Tivi | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 15 | Giá treo Tivi | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 16 | Hệ thống âm thanh hội trường | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 17 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 18 | Đàn Organ | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 19 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 20 | Camera | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG (02 PHÒNG) | |
| 21 | Bàn thí nghiệm thực hành của học sinh | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 22 | Ghế thí nghiệm học sinh và giáo viên | 40 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 23 | Bàn thí nghiệm thực hành của giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 24 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 25 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 26 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 27 | Kệ đựng đồ thí nghiệm | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 28 | Smart Tivi | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 29 | Giá treo tivi | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 30 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 31 | Hệ thống điện từ | 34 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 32 | Chi phí thi công hệ thống điện cho các bàn giáo viên và học sinh | 1 | Phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ (01 PHÒNG) | |
| 33 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 34 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 35 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 36 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 37 | Ghế xếp | 40 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 38 | Kệ đựng đồ thí nghiệm | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 39 | Tủ biến thể nguồn | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 40 | Hệ thống điện từ | 34 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 41 | Chi phí thi công hệ thống điện cho các bàn giáo viên và học sinh | 1 | Phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 42 | Smart Tivi | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 43 | Giá treo tivi | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA THCS (01 PHÒNG) | |
| 44 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN SINH THCS (01 PHÒNG) | |
| 45 | Bàn thí nghiệm giáo viên Sinh | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN SINH THCS (01 PHÒNG) | |
| 46 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN SINH THCS (01 PHÒNG) | |
| 47 | Bàn thí nghiệm học sinh Sinh | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN SINH THCS (01 PHÒNG) | |
| 48 | Ghế xếp | 40 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN SINH THCS (01 PHÒNG) | |
| 49 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN SINH THCS (01 PHÒNG) | |
| 50 | Smart Tivi | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN SINH THCS (01 PHÒNG) | |
| 51 | Giá treo Tivi | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN SINH THCS (01 PHÒNG) | |
| 52 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 53 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 54 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 55 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 56 | Cổng chia | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 57 | Bộ nhận tín hiệu của học viên | 38 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 58 | Màn hình LCD chuyên dùng phòng học Anh Văn | 38 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 59 | Bộ bàn phím và chuột không dây chuyên dùng phòng học Anh Văn | 38 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 60 | Tai nghe cho giáo viên & học viên | 38 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 61 | Cáp kết nối thiết bị, vật tư, phụ kiện lắp đặt và hướng dẫn sử dụng phòng Lab | 1 | Phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 62 | Bộ tích hợp âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 63 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 64 | Máy vi tính giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 65 | Bàn học anh văn học viên 02 chỗ ngồi | 19 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 66 | Bàn giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 67 | Ghế ngồi giáo viên và ghế học sinh | 39 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG) | |
| 68 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG KHOA HỌC XÃ HỘI | |
| 69 | Bàn thí nghiệm giáo viên Sinh | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG KHOA HỌC XÃ HỘI | |
| 70 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG KHOA HỌC XÃ HỘI | |
| 71 | Bàn thí nghiệm học sinh Sinh | 17 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG KHOA HỌC XÃ HỘI | |
| 72 | Ghế xếp | 34 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG KHOA HỌC XÃ HỘI | |
| 73 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG KHOA HỌC XÃ HỘI | |
| 74 | Smart Tivi | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG KHOA HỌC XÃ HỘI | |
| 75 | Giá treo Tivi | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG KHOA HỌC XÃ HỘI | |
| 76 | Bàn ngồi chờ của giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 77 | Ghế 3 đai | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 78 | Bàn hội trường | 35 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 79 | Ghế 03 đai hội trường | 70 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 80 | Đàn Organ | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 81 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 82 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 83 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 84 | Ghế ngồi học sinh | 40 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.617E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học tương tự.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng thực hiện của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 và có giá trị ≥ 2.625.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.625.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu Cung cấp rõ địa chỉ và số điện thoại đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng làm việc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại tỉnh Bình Phước, kèm theo xác nhận tình trạng đang hoạt động của chính quyền địa phương tại địa chỉ nhà thầu đề xuất. - Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tương đương trong vòng 01 năm kể từ ngày cung cấp hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ điện.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công lắp đặt phần điện công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trườngTài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ Quản lý chung- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị điện tử | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hàng hoá nội thất | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Nội thất;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi