Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228234-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220103373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung cân đối được phân cấp, các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 16:10:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,414,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư;(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành phù hợp(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động)- Có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Trường TH - THCS Mường Bằng; Hạng mục: Nhà chức năng + lớp học 8 phòng.
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bổ sung cân đối được phân cấp, các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty trách nhiệm hữu hạn 856 Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, tổ 14 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến – Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT4,5103100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT14,6857m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT15,1362m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT5,8712m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT47,4238m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT49,8119m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - E-HSMT0,7557100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT6,6262m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - E-HSMT0,9007100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,7284tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,5431tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - E-HSMT0,9564tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT19,6628m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT5,3482100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,7025100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,7728100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,7728100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT19,6005m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,074100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,0062tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,5472tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,5587tấn
23Đổ đất mầu trồng hoaTheo Chương V - E-HSMT2,268m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT26,9675m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,089100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT7,705m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT7,084m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT3,7835m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Chương V - E-HSMT0,203tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,2367100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT1151 cấu kiện
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT93,15m2
C PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT6,776m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT6,6429m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,0838100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,4003tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,4476tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,0978tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,66tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT38,7371m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT4,9346100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,254tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,1001tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,9077tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,3639tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT3,4731tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,1773tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT8,2147m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - E-HSMT0,7909100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,3969tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,7701tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT83,0184m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT7,3088100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT8,312tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,3657tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT9,8653m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT1,486100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,3384tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,6926tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,782m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT14,3715m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT63,0293m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT57,4623m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,2416m3
33Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT2,398tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT2,398tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT152,7418m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,4mmTheo Chương V - E-HSMT4,2808100m2
37Tôn úp nóc khổ 400, d=0,42mm.Theo Chương V - E-HSMT41,4m
D HOÀN THIỆN
1Khuôn cửa đi kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT144,96m
2Khuôn cửa đi đơn, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT9,12m
3Khuôn cửa sổ kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT399,36m
4Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT54,8m2
5Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT100,32m2
6Cửa sổ pa nô chớp tôn (lớp ngoài)Theo Chương V - E-HSMT68,428m2
7Vách kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính trắng 4.5 ly (chưa bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT20,016m2
8Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT982,192kg
9Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT96,416m2
10Khoá cửa quả chuỳTheo Chương V - E-HSMT16bộ
11Bậc lên cửa thăm mái ống thép D25Theo Chương V - E-HSMT1,4m
12Nắp tôn cửa thăm máiTheo Chương V - E-HSMT1cái
13Hoa văn trang trí (Đã bao gồm nhân công)Theo Chương V - E-HSMT10cái
14Lan can INOX 304 cầu thang + lan can hành lang (chưa bao gồm công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT1.055,2428kg
15Lắp dựng lan can INOX, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT77,838m2
16Mặt bích trụ con thép INOX 40x40x2Theo Chương V - E-HSMT118cái
17Mặt bích thép ống INOX D60x2Theo Chương V - E-HSMT2cái
18Mặt bích trụ con thép INOX 40x80x2Theo Chương V - E-HSMT36cái
19Mặt bích trụ con thép INOX 40x40x1.5Theo Chương V - E-HSMT104cái
20Trụ cầu thang InoxTheo Chương V - E-HSMT4cái
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT85,794m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT461,4492m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.042,5648m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT268,0576m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT436,32m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT730,9m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT105m
28Kẻ chỉ lõmTheo Chương V - E-HSMT96,6m
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT53,55m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT2.456,843m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT428,899m2
32Lát nền, sàn bằng gạch KT: 400x400mmTheo Chương V - E-HSMT698,0456m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmTheo Chương V - E-HSMT9,576m2
34Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiênTheo Chương V - E-HSMT59,04m2
35Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênTheo Chương V - E-HSMT32,2178m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT113,342m2
E CÔNG TÁC KHÁC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V - E-HSMT7,7908100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1558100m2
F ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x10 mm2Theo Chương V - E-HSMT100m
2Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x6 mm2Theo Chương V - E-HSMT115m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Theo Chương V - E-HSMT140m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Theo Chương V - E-HSMT800m
5Lắp đặt dây đơn Theo Chương V - E-HSMT175m
6Lắp đặt dây đơn Theo Chương V - E-HSMT215m
7Lắp đặt ống SP ghen mềm chống cháy đk 20mmTheo Chương V - E-HSMT940m
8Lắp đặt ống SP ghen mềm chống cháy đk 32mmTheo Chương V - E-HSMT115m
9Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V - E-HSMT18bộ
10Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - E-HSMT72bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT8cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo Chương V - E-HSMT48cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT5cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT18cái
16Lắp đặt hộp chứa át 2-4 MODULTheo Chương V - E-HSMT8hộp
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT7cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT8cái
19Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo Chương V - E-HSMT4cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT16cái
21Mặt át, công tắc, ổ cắmTheo Chương V - E-HSMT35cái
22Đế aptomat,công tắc, ổ cắmTheo Chương V - E-HSMT24cái
23Lắp đặt tủ điện tổng 400x600mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
24Lắp đặt tủ điện tầng 300x400mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
25Vít nở 5cm và 3cmTheo Chương V - E-HSMT200cái
26Bình cứu hoả MFZ4Theo Chương V - E-HSMT12cái
27Tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo Chương V - E-HSMT4cái
28Hộp đựng bình cứu hoảTheo Chương V - E-HSMT4cái
29Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT4cọc
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V - E-HSMT8hộp
31Băng dính điệnTheo Chương V - E-HSMT20cái
32Dây tiếp địa CU M50Theo Chương V - E-HSMT8m
33Băng đồng 30x3Theo Chương V - E-HSMT3cái
34Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT2,4m3
35Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K = 0,90Theo Chương V - E-HSMT2,4m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo Chương V - E-HSMT20m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT20m3
G VẬT LIỆU THU SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT12cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mmTheo Chương V - E-HSMT60m
3Bật thép D10Theo Chương V - E-HSMT48cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - E-HSMT225m
5Quả hồ lô sứ mầu đỏTheo Chương V - E-HSMT8cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Chương V - E-HSMT14cái
7Miếng đệm bằng chì D5Theo Chương V - E-HSMT8cái
8Kẹp kiểm traTheo Chương V - E-HSMT6cái
9Thép đk 10Theo Chương V - E-HSMT7,0585kg
10Đào rãnh tiếp địa đất C3Theo Chương V - E-HSMT18m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,18100m3
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác Inox, d=90Theo Chương V - E-HSMT11cái
2ống lồng PVC ĐK 90Theo Chương V - E-HSMT11cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V - E-HSMT0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V - E-HSMT0,88100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V - E-HSMT11cái
6Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT88cái
I SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,7627100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT1,4924100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,5249100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,5249100m3
J XÂY KÈ K1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,2491100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,0443100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,89m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT19,32m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT51,07m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo Chương V - E-HSMT0,2100m
K XÂY KÈ K2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT6,19m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT1,1128100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT2,1188100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT3,37m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT30,92m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT33,72m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo Chương V - E-HSMT0,24100m
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT11,13m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,8m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,47m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1876tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,3372100m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT114,65m2
L SÂN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT1,2987100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT38,9601m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V - E-HSMT129,87m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.299m2
M SÂN KHẤU
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT11,216m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT168,92m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V - E-HSMT15,804m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT392,96m2
N BẬC THANG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT10,76m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT10,1m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,88m3
4Láng mặt bậc lên xuống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo Chương V - E-HSMT24,4m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT31,96m2
O TƯỜNG RÀO T2
1Hoa sắt tường rào (sắt vuông đặc 14x14, đã bao gồm sơn)Theo Chương V - E-HSMT1.120,35kg
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT53,625m2
P TƯỜNG RÀO T3
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,392m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT7,128m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT7,128m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT19,8m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - E-HSMT15,064m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT15,064m2
Q BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT3,3168m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,1056m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT3,0404m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT28,331m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT28,331m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT0,5183m3
R NHÀ VỆ SINH 4 NGĂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT15,5415m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,0518100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,5322m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,9361m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT4,914m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT5,0498m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,6446m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0146tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0859tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0666100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT8,8583m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,6366m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,1977m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0093tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0209tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,0371100m2
17Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,0405tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,0405tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT2,7108m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,4mmTheo Chương V - E-HSMT0,1015100m2
21Cửa thép pa nô tôn sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSMT5,46m2
22Bản lềTheo Chương V - E-HSMT4cái
23Khóa quả chùy cửa đi + chốt cửa điTheo Chương V - E-HSMT4cái
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT2,2248m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT1,944m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT39,0724m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT73,3219m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT2,772m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT0,3822m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT41,297m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT71,871m2
32Bả xi măng vào tườngTheo Chương V - E-HSMT2,772m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT0,3822m2
34Quét nước ximăng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT1,449m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT17,0758m2
S BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT8,7752m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT2,1878m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,4454m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,6682m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,024tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT2,6924m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,256m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V - E-HSMT0,0126tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,093100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo Chương V - E-HSMT3cái
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT2,0096m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT13,762m2
13Bả bằng ximăng vào tườngTheo Chương V - E-HSMT13,778m2
14Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V - E-HSMT4bộ
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo Chương V - E-HSMT0,15100m
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo Chương V - E-HSMT0,1100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
T NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT10,8m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,48m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT3,78m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,68m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,432m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,528m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,048100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0139tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0763tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT3,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,8501m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0201tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0763tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,8208m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1847100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1345tấn
18Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,0897tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,0897tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V - E-HSMT0,0113tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V - E-HSMT0,0113tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT7,4m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,0986m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,0138100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V - E-HSMT0,007tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT6,948m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT27,582m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT30,002m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT20,23m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT16m
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT27,582m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT50,232m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,4mmTheo Chương V - E-HSMT0,1444100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,153m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,2028m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,676m3
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT7,7284m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT7,7284m2
39Khuôn cửa đi kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT18,94m
40Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT5,72m2
41Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT1,89m2
42Khóa quả chùy cửa đi + chốt cửa điTheo Chương V - E-HSMT1cái
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V - E-HSMT20m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT8m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1,5mm2Theo Chương V - E-HSMT8m
4Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa đàn hồi HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo Chương V - E-HSMT16m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT1cái
8Mặt aptomatTheo Chương V - E-HSMT1cái
9Đế aptomatTheo Chương V - E-HSMT1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT1cái
12Mặt công tắc, ổ cắmTheo Chương V - E-HSMT2cái
13Đế công tắc, ổ cắmTheo Chương V - E-HSMT2cái
V NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT3,675m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT1,05m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,245m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT9,31m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,168100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT7,957m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - E-HSMT0,2192tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V - E-HSMT0,2192tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - E-HSMT0,161tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - E-HSMT0,161tấn
11Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,2996tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,2996tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT0,81100m2
14Tôn úp nóc r=300, d=0,35mmTheo Chương V - E-HSMT14,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).55
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư;(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)55
5 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành phù hợp(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động)- Có xác nhận của chủ đầu tư;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg1
8 Máy hàn ≥ 23 KW2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW2
10 Máy trộn ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l2
12 Máy tời ≥ 0.8 tấn1
13 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->