Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp, các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 16:10:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,414,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư;(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành phù hợp(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động)- Có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường TH - THCS Mường Bằng; Hạng mục: Nhà chức năng + lớp học 8 phòng. 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp, các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến – Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 4,5103 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 14,6857 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 15,1362 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 5,8712 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 47,4238 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 49,8119 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7557 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 6,6262 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9007 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7284 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5431 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9564 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 19,6628 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,3482 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7025 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7728 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7728 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 19,6005 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0062 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5472 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5587 | tấn |
| 23 | Đổ đất mầu trồng hoa | Theo Chương V - E-HSMT | 2,268 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 26,9675 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 7,705 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 7,084 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,7835 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2367 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 115 | 1 cấu kiện |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 93,15 | m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 6,6429 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,0838 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4003 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4476 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,0978 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,66 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 38,7371 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,9346 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1001 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9077 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3639 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 3,4731 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1773 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,2147 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7909 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3969 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7701 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 83,0184 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 7,3088 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 8,312 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3657 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 9,8653 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 1,486 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3384 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6926 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 14,3715 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 63,0293 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 57,4623 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2416 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,398 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,398 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 152,7418 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,4mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4,2808 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ 400, d=0,42mm. | Theo Chương V - E-HSMT | 41,4 | m |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Khuôn cửa đi kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 144,96 | m |
| 2 | Khuôn cửa đi đơn, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 9,12 | m |
| 3 | Khuôn cửa sổ kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 399,36 | m |
| 4 | Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 54,8 | m2 |
| 5 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 6 | Cửa sổ pa nô chớp tôn (lớp ngoài) | Theo Chương V - E-HSMT | 68,428 | m2 |
| 7 | Vách kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính trắng 4.5 ly (chưa bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 20,016 | m2 |
| 8 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 982,192 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 96,416 | m2 |
| 10 | Khoá cửa quả chuỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Bậc lên cửa thăm mái ống thép D25 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4 | m |
| 12 | Nắp tôn cửa thăm mái | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Hoa văn trang trí (Đã bao gồm nhân công) | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lan can INOX 304 cầu thang + lan can hành lang (chưa bao gồm công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 1.055,2428 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can INOX, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 77,838 | m2 |
| 16 | Mặt bích trụ con thép INOX 40x40x2 | Theo Chương V - E-HSMT | 118 | cái |
| 17 | Mặt bích thép ống INOX D60x2 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mặt bích trụ con thép INOX 40x80x2 | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Mặt bích trụ con thép INOX 40x40x1.5 | Theo Chương V - E-HSMT | 104 | cái |
| 20 | Trụ cầu thang Inox | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 85,794 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 461,4492 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.042,5648 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 268,0576 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 436,32 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 730,9 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 105 | m |
| 28 | Kẻ chỉ lõm | Theo Chương V - E-HSMT | 96,6 | m |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 53,55 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 2.456,843 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 428,899 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch KT: 400x400mm | Theo Chương V - E-HSMT | 698,0456 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo Chương V - E-HSMT | 9,576 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V - E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V - E-HSMT | 32,2178 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 113,342 | m2 |
| E | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 7,7908 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1558 | 100m2 |
| F | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x10 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x6 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 115 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V - E-HSMT | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V - E-HSMT | 215 | m |
| 7 | Lắp đặt ống SP ghen mềm chống cháy đk 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 940 | m |
| 8 | Lắp đặt ống SP ghen mềm chống cháy đk 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 115 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 72 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chứa át 2-4 MODUL | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Mặt át, công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Đế aptomat,công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x400mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Vít nở 5cm và 3cm | Theo Chương V - E-HSMT | 200 | cái |
| 26 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 31 | Băng dính điện | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Dây tiếp địa CU M50 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 33 | Băng đồng 30x3 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 35 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m3 |
| G | VẬT LIỆU THU SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | Theo Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Bật thép D10 | Theo Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 225 | m |
| 5 | Quả hồ lô sứ mầu đỏ | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Miếng đệm bằng chì D5 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thép đk 10 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,0585 | kg |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác Inox, d=90 | Theo Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | ống lồng PVC ĐK 90 | Theo Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 88 | cái |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7627 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4924 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| J | XÂY KÈ K1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 19,32 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 51,07 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| K | XÂY KÈ K2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1128 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1188 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 30,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 33,72 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1876 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3372 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 114,65 | m2 |
| L | SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2987 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 38,9601 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 129,87 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.299 | m2 |
| M | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 11,216 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 168,92 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 15,804 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 392,96 | m2 |
| N | BẬC THANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Láng mặt bậc lên xuống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 31,96 | m2 |
| O | TƯỜNG RÀO T2 | |||
| 1 | Hoa sắt tường rào (sắt vuông đặc 14x14, đã bao gồm sơn) | Theo Chương V - E-HSMT | 1.120,35 | kg |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 53,625 | m2 |
| P | TƯỜNG RÀO T3 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - E-HSMT | 15,064 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 15,064 | m2 |
| Q | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,3168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1056 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 3,0404 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,331 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 28,331 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5183 | m3 |
| R | NHÀ VỆ SINH 4 NGĂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 15,5415 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5322 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9361 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 5,0498 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6446 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 8,8583 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,6366 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1977 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 2,7108 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,4mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1015 | 100m2 |
| 21 | Cửa thép pa nô tôn sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 22 | Bản lề | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt cửa đi | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,2248 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,944 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 39,0724 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 73,3219 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3822 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 41,297 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 71,871 | m2 |
| 32 | Bả xi măng vào tường | Theo Chương V - E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3822 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 1,449 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 17,0758 | m2 |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 8,7752 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1878 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4454 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6682 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,6924 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,0096 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 13,762 | m2 |
| 13 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo Chương V - E-HSMT | 13,778 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| T | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8501 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,8208 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1847 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0986 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 6,948 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 27,582 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 30,002 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 20,23 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 27,582 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 50,232 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,4mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2028 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa đi kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 18,94 | m |
| 40 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 41 | Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 42 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt cửa đi | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mặt aptomat | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đế aptomat | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đế công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| V | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,957 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2996 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2996 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc r=300, d=0,35mm | Theo Chương V - E-HSMT | 14,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư;(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo) | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành phù hợp(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động)- Có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Máy tời | ≥ 0.8 tấn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi