Gói thầu: Mua xe chở khách VIP C 29 chỗ - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng không Buôn Ma Thuột Chi Nhánh Tổng Công Ty Cảng Hàng Không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Mua xe chở khách VIP C 29 chỗ - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư mua sắm mới của Cảng HK Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 15:42:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,330,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xe ô tô khách 29 chỗ | 1 | xe | Xe ô tô khách 29 chỗ. Dòng xe Hyundai County hoặc loại tương đương. Sản xuất: Năm 2020, xe mới 100%. Động cơ: D4GA hoặc loại tương đương. Tăng áp khí nạp (turbo) EURO Dung tích xi lanh: 3933 cc hoặc loại tương đương. Công suất cực đại: 140/2700ps/rpm. Momen xoắn cực đại: 372/1400 Nm/rpm. Hệ thống tăng áp: Tăng áp khí nạp (turbo). Đường kính và hành trình piston: 103x118 mm. Loại hộp số: M035S5 số sàn, 5 tiến 1 lùi; Công thức bánh xe: 4x2. Dẫn động cầu sau. Hệ thống treo : Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm trấn thủy lực, thanh cân bằng .Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm trấn thủy lực, thanh cân bang. Phanh chính: Tang chống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không; Vệt bánh trước/sau: 1.735/1.495 mm . Kích thước tổng thể: 7620x2090x2855 mm . Chiều dài cơ sơ: 4085 mm; Khoảng cách gầm xe: 155 mm; Khối lượng bản thân: 4600 kg . Khối lượng toàn bộ: 6900 kg; Số chỗ ngồi: 29 chỗ. Đặc tính vận hành: Tốc độ tối đa: 170 km/h; Bán kính vòng quay tối thiểu: 7,5 m. Ngoại thất: Màu sơn: Trắng, vàng nâu, vàng cát, vàng xám; Đèn trước: Halogen; Đèn sương mù phía trước Vành đúc 16 inch; Thông số lốp: 7.5R16 . Nội thất: Hệ thống giải trí với đầu CD, kết nối Radio/AUX; Điều hòa chỉnh tay; Cửa sổ chỉnh điện; Quạt thông gió điều hòa khoang hành khách; Đồng hồ điện tử khoang hành khách; Cửa lên xuống tự động; Giá hành lý trên cao; Ghế lái chỉnh theo vị trí ngồi; Hệ thống đèn trần, loa khoang hành khách; Cửa tài xế và cửa xoay hông xe. Điều kiện bảo hành: Tối thiểu 2 năm hoặc 100.000 Km. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi