Gói thầu: Lắp đặt hệ thống trang thiết bị thiết lập điểm cầu hội nghị truyền hình trực tuyến tại Trường Chính trị Trần Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính trị Trần Phú Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống trang thiết bị thiết lập điểm cầu hội nghị truyền hình trực tuyến tại Trường Chính trị Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 16:17:00 đến ngày 2022-03-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,477,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7167885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phát triển, cung cấp, triển khai hội nghị truyền hình trực tuyến. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao chứng thực sau đây: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính).- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);- Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.716.788.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019 ,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.734.501.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.203.503.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu đảm bảo có mặt tại trụ sở, nơi có sự cố trong vòng 24 giờ làm việc khi nhận được yêu cầu về sự cố kỹ thuật;+ Nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Có chứng chỉ PMP hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Với tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án ở vị trí tương tự của dự án triển khai lắp đặt cầu truyền hình (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Với tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai an ninh mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành sau:Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Có chứng chỉ CEH hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Với tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin Đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Chính trị Trần Phú Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống trang thiết bị thiết lập điểm cầu hội nghị truyền hình trực tuyến tại Trường Chính trị Trần Phú Lắp đặt hệ thống trang thiết bị thiết lập điểm cầu hội nghị truyền hình trực tuyến tại Trường Chính trị Trần Phú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Nhà thầu quét (scan) Bảo lãnh dự thầu bản gốc và cam kết tín dụng bản gốc; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh bản gốc (nếu có). - Năng lực tài chính: Nhà thầu quét (scan) Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã kê khai. - Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Bằng cấp của nhân sự tham gia gói thầu (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c). - Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. -Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, chức năng, tính năng của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V - Cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo hợp pháp, không có tranh chấp, vi phạm liên quan đến bản quyền hoặc quyền sở hữu trí tuệ phần mềm; - Cam kết sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu về mở rộng, nâng cấp và điều chỉnh, bổ sung các tính năng, chức năng của phần mềm đảm bảo phù hợp với yêu cầu của người sử dụng cũng như các quy định của pháp luật có liên quan trong quá trình thực hiện gói thầu; - Đối với thiết bị chính Thiết bị hội nghị truyền hình và hệ thống màn hình LED P2 của gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các loại tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Khi nhận được Văn bản mời thương thảo Hợp đồng của Chủ đầu tư, trong vòng 03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được Văn bản mời thương thảo), nhà thầu phải mang 02 bản chụp (để lưu) và bản gốc để đối chiếu với E-HSDT để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng {tài liệu theo E-CDNT 10.1(g)}. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Chính trị Trần Phú Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 Đường Nguyễn Tất Thành, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Màn hình hiển thị 65 inch 4K | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ chia HDMI 1 vào 4 ra | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ truyền và bộ nhận tín hiệu HDMI qua cáp mạng CAT5e/CAT6 4K | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị lưu điện kèm tủ pin ngoài | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng Gigabit | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị bảo mật hệ thống hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ rack 20U đặt thiết bị kèm PDU | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống màn hình LED P2, trong đó:+ Màn hình LED P2: 19,35 m2+ Card truyền tín hiệu: 3 chiếc+ Card nhận tín hiệu: 54 chiếc+ Nguồn cấp: 63 chiếc+ Phần mềm quản lý màn hình Led từ xa: 1 bộ+ Bộ vi xử lý hình ảnh: 1 bộ+ Phụ kiện thi công hoàn chỉnh: 1 gói | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dây mạng CAT6A FTP phục vụ thi công | 1 | Thùng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dây HDMI 30m hỗ trợ truyền tải 4K | 1 | Đoạn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dây HDMI 20m hỗ trợ truyền tải 4K | 4 | Đoạn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dây HDMI 1,5m hỗ trợ truyền tải 4k | 4 | Đoạn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Gen hộp 60x40 (Cây 2m) | 2 | Cây | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Gen hộp 39x18 (Cây 2m) | 6 | Cây | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Gen bán nguyệt D60 (Cây 1,2m) | 5 | Cây | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ống ruột gà D25 (cuộn 40m) | 4 | Cuộn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu kèm đế 16A | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ổ cắm 6 lỗ 3 chấu | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây nhảy đồng CAT6 1,5m | 5 | Đoạn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dây điện PVC 2x10mm2 | 36 | m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dây điện PVC 2x1,5mm2 | 90 | m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Aptomat 2 cực 63A 6kA | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Thiết bị cắt lọc sét | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Giá treo màn hình 65 inch kèm phụ kiện lắp đặt giá treo | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phụ kiện thi công (gồm giá treo camera, dây nối đinh vít, nở …) đầy đủ để thi công hoàn chỉnh hệ thống | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ thu micro không dây | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Micro không dây cầm tay kỹ thuật số | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tai gắn tủ rack âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Chân gắn Micro đứng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Micro cổ ngỗng đặt ở bục phát biểu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đầu đĩa CD/MP3/FM Player | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bàn trộn âm thanh Mixer 24 kênh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ khuếch đại âm thanh 4x1000W | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Loa thùng 2 đường tiếng | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Loa màng mỏng Array 180W | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Loa bass siêu trầm 900W | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Giá treo loa bass gắn tường | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Giá gắn trần | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Giá treo loa thùng array | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Phụ kiện hệ thống âm thanh | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ rack đặt thiết bị âm thanh | 1 | Tủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Rèm tiêu âm cửa kính | 56 | m2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7167885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phát triển, cung cấp, triển khai hội nghị truyền hình trực tuyến. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao chứng thực sau đây: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính).- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);- Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.716.788.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019 ,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.734.501.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.203.503.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu đảm bảo có mặt tại trụ sở, nơi có sự cố trong vòng 24 giờ làm việc khi nhận được yêu cầu về sự cố kỹ thuật;+ Nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Có chứng chỉ PMP hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Với tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | Tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án ở vị trí tương tự của dự án triển khai lắp đặt cầu truyền hình (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Với tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai an ninh mạng | 1 | Tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành sau:Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Có chứng chỉ CEH hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Với tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ bảo hành, bảo trì | 2 | Tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin Đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi