Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 16:14:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,773,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III từ năm 2018, đến nay (bao gồm tối thiểu các công việc: Thi công móng băng bê tông, cột, dầm, sàn bê tông, hệ thống điện, cấp, thoát nước, chống mối, PCCC)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn - vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + dự phòng Công trình: Trường tiểu học thị trấn Hồ số 2, huyện Thuận Thành; hạng mục: nhà ăn, nhà bán trú và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan đăng ký kinh doanh; + Bản scan chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bảng Scan báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Bản scan bảo lãnh dự thầu; + Bản scan cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; Bản scan hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản scan hóa đơn máy móc, thiết bị còn hiệu lực, hợp đồng thuê máy ( nếu có ); + Bản scan hợp đồng thi công xây dựng các công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. +Chứng chỉ năng lực hoạt động xây phù hợp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hồ; Địa chỉ: thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.865.660 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Hồ; Địa chỉ: thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.865.660 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Gia Minh. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính –Kế hoạch huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3865.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN, NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9315 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5143 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3046 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,2652 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7099 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng,DK6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,24 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, DK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2547 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, DK 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7967 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, DK 14-18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9403 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, DK 20-25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0883 | tấn |
| 11 | Mua vật liệu bê tông M200#, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 99,401 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,932 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1148 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,1804 | m3 |
| 15 | Đắp đất, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4266 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5049 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7788 | 100m3 |
| 18 | Mua vật liệu bê tông M150# | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,6505 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,1236 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0082 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2173 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4871 | m3 |
| 23 | Đắp cát, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0075 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3571 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,146 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2826 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3675 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,124 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-25mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,677 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,6464 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3289 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6-8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2343 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1348 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14-18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2278 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=20-25mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,097 | tấn |
| 36 | Mua vật liệu bê tông M200#, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,8348 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,3348 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3655 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3015 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6-8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2656 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,566 | tấn |
| 42 | Mua vật liệu bê tông M200#, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 81,8657 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80,6559 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3785 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6-8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0701 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=12mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2757 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5077 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3671 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4263 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK=14-18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1095 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0038 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,7137 | m2 |
| 53 | Mua thép hình U80x40x3 làm xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.661,2023 | kg |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6207 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 143,0003 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6207 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,23 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ 600mm dầy 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,66 | m |
| 59 | Nắp đậy tôn cửa thăm mái dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | nắp |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=16mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0141 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3617 | 1m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 145,7678 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,544 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,5099 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6035 | m3 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 301,2832 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 709,4029 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 196,8649 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,939 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 151,2807 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,6637 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 326,7646 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 884,4902 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 226,16 | m |
| 75 | Kẻ chỉ lõm | Theo hồ sơ TKBVTC | 155 | m |
| 76 | Mua Sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/ lớp, quét 2 lớp chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 364,2468 | kg |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 121,4156 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,2618 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 86,804 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,12 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.773,972 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 585,0329 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 593,94 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6761 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 150x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,598 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 70x300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,127 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 112,525 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 205,5056 | m2 |
| 90 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 (Gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 323,46 | kg |
| 91 | Lan can hành lang bằng Inox 304 (Gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 111,27 | kg |
| 92 | Lan can hành lang bằng Inox 201 (Gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 533,54 | kg |
| 93 | Tay vịn 60x80mm gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,687 | m |
| 94 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 95 | Vách ngăn nhà vệ sinh compact dày12ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,9946 | m2 |
| 96 | Trần nhôm clip in 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,16 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,78 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 99 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện), nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,64 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,66 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | bộ |
| 102 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,2 | m2 |
| 103 | Mua thép đặc 14x14 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt = 1.025 | Theo hồ sơ TKBVTC | 742,4097 | kg |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,3621 | 1m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7677 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,4 | m2 |
| 107 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9905 | kg |
| 108 | Đào móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2635 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0851 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,012 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,024 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1185 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14-18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1015 | tấn |
| 114 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7636 | m3 |
| 115 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1174 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,4296 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,4296 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,952 | m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,037 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0009 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0746 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,134 | m3 |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 124 | Đắp đất, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0578 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2057 | 100m3 |
| 126 | Đào móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2171 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1798 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,034 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0117 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2283 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14-18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,263 | tấn |
| 132 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,16 | m3 |
| 133 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1997 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,0732 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,0732 | m2 |
| 136 | Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/ lớp, quét 3 lớp chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,6172 | kg |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5816 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3336 | m2 |
| 139 | Đắp đất, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0583 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1588 | 100m3 |
| 141 | Đào móng , rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1521 | 100m3 |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0534 | 100m2 |
| 143 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,704 | m3 |
| 144 | Bê tông lót móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,704 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0734 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0296 | tấn |
| 147 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6421 | m3 |
| 148 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1861 | m3 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,8352 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,8352 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4788 | m2 |
| 152 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0604 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0317 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3528 | m3 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 156 | Đắp đất,K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1071 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, ĐK168mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, ĐK114mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, ĐK60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 độ D168 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 độ D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch-cút nhựa UPVC 135 độ D168 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch-cút nhựa UPVC 135 độ D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút-cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều 10A-250V | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Theo hồ sơ TKBVTC | 41 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | hộp |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 175 | Triết áp quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 176 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn E 1x16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 178 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn E 1x10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 180 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2(1x4)mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn E 1x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 182 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2(1x2.5)mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 430 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn E 1x2.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 430 | m |
| 184 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 900 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.300 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 700x500x200, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-15kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-32A-15kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-10kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-4.5kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 196 | Bộ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 199 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái, ... | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 200 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đồng M16 nối vào tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m |
| 203 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 205 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 206 | Hóa chất giảm điện trở gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | kg |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét D18, L=0.8m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 208 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 209 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 62 | m |
| 210 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| 211 | Bật đỡ dây thu sét thép phi 10 dài 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m,ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | 100m |
| 213 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 214 | Hóa chất giảm điện trở gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | kg |
| 215 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | máy |
| 217 | Ống đồng kèm bảo ôn cho máy 24000BTU dày 0,71mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 218 | Lắp đặt ống đồng nối đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 219 | Ống đồng kèm bảo ôn cho máy 24000BTU dày 0,81mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 220 | Lắp đặt ống đồng nối đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 221 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 222 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 224 | Vải bọc ống bảo ôn (1m ống = 1 mét vải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | m |
| 225 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 228 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 229 | Xi phong D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt van một chiều đồng (PN8) D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt van một chiều đồng (PN8) D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, ren trong | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, ren trong | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 252 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 253 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 60/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 262 | Lắp đặt Y - tê nhựa UPVC 45 độ nối , đường kính D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y - tê nhựa UPVC 45 độ nối , đường kính D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 264 | Lắp đặt Y - tê nhựa UPVC 45 độ nối , đường kính D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt Y - tê nhựa UPVC 45 độ nối , đường kính D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt chếch - cút nhựa UPVC 135 độ nối , đường kính D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 267 | Lắp đặt chếch - cút nhựa UPVC 135 độ nối , đường kính D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 268 | Lắp đặt chếch - cút nhựa UPVC 135 độ nối , đường kính D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 269 | Lắp đặt chếch - cút nhựa UPVC 135 độ nối , đường kính D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút - cút nhựa UPVC 90 độ nối , đường kính D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút - cút nhựa UPVC 90 độ nối , đường kính D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn thu nhựa nối ĐK 110/90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn thu nhựa nối ĐK 90/75mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn thu nhựa nối ĐK 75/42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn thu nhựa nối ĐK 110/75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 276 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 277 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1 | 100m |
| 280 | Lắp đặt cút - cút nhựa UPVC 90 độ nối , đường kính D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 281 | Lắp đặt chếch - cút nhựa UPVC 135 độ nối , đường kính D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 282 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 5 đèn |
| 283 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 5 đèn |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 550 | m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 520 | m |
| 286 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 15x15 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 287 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 288 | Chi phí kiểm định thiết bị | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 289 | Rìu thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 290 | Chăn chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ (KT 1000x600x200mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 292 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 293 | Bình khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bình |
| 294 | Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bình |
| 295 | Lắp giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 bộ |
| B | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6742 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6742 | 100m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,1108 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,311 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 361,74 | m3 |
| 6 | Thuốc Termize 200SC | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.819,985 | lít |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,7132 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,7039 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1144 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,1088 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3293 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,529 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,0594 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 250,5936 | m2 |
| 12 | Đào móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0264 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0457 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0092 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14-18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,024 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5365 | m3 |
| 19 | Đắp đất, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0686 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6-8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0072 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14-18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0328 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5663 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,864 | m2 |
| 25 | Kẻ chỉ lõm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,72 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,44 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,864 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cổng sắt bằng inox 304 (bao gồm gia công và lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,75 | kg |
| 29 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 30 | Chốt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5436 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3668 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7681 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, dày > 33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,932 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6022 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1467 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6-8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0888 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,278 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0345 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,1966 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 288,2852 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 288,2852 | m2 |
| 43 | Đắp đất, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3064 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2372 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0099 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,393 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8039 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3055 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3055 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,79 | m |
| 51 | Đào móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2267 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0198 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,108 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0721 | m3 |
| 55 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9204 | m3 |
| 56 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6988 | m3 |
| 57 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1773 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2112 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0535 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,077 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,0576 | m2 |
| 62 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,64 | m2 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện , trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 58 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đắp đất, K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,066 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1607 | 100m3 |
| D | DỰ PHÒNG PHÍ 5% | |||
| 1 | Dự phòng phí | 1 | DP | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III từ năm 2018, đến nay (bao gồm tối thiểu các công việc: Thi công móng băng bê tông, cột, dầm, sàn bê tông, hệ thống điện, cấp, thoát nước, chống mối, PCCC)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn - vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục phá bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động tốt, hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi