Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và một số phòng học bộ môn Trường THCS xã Lạc Đạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228754-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và một số phòng học bộ môn Trường THCS xã Lạc Đạo
Số hiệu KHLCNT 20220153321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 16:31:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,156,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và một số phòng học bộ môn Trường THCS xã Lạc Đạo
Nhà hiệu bộ và một số phòng học bộ môn Trường THCS xã Lạc Đạo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Đạo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Đạo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Đạo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lạc Đạo (Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Lạc Đạo (Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Lạc Đạo (Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần móng:
1Đào móng - Cấp đất II1.126,835m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II407,648100m
3Ván khuôn móng2,955100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3054,991m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm3,441tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,088tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm8,05tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40215,805m3
9Ván khuôn cổ cột0,692100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,121tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm2,803tấn
12Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB304,424m3
13Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM7574,048m3
14Ván khuôn giằng móng1,051100m2
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,459tấn
16Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB3010,228m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)8,701100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,901,607100m3
19Công tận dụng KL đất đào, độ chặt Y/C K = 0,902,567100m3
20Ván khuôn móng0,097100m2
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,814m3
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB302,88m3
23Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,336tấn
24Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,155tấn
25Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM757,116m3
26Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,066100m2
27Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB302m3
28Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,123tấn
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3043,9m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3013,924m2
31Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg101cấu kiện
C Phần kết cấu:
1Ván khuôn cột6,598100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,432tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,449tấn
4Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,843tấn
5Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4042,159m3
6Ván khuôn dầm9,392100m2
7Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,365tấn
8Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,812tấn
9Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m8,87tấn
10Bê tông dầm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40288,33m3
11Ván khuôn sàn mái20,081100m2
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m22,667tấn
13Ván khuôn giằng tường3,921100m2
14Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,13tấn
15Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,435tấn
16Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB3030,177m3
17Ván khuôn lanh tô0,695100m2
18Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,777tấn
19Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB303,307m3
20Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung467,42m2
D Phần xây+hoàn thiện:
1Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75326,742m3
2Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM7537,402m3
3Xây tường ốp cột gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM7581,803m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.114,763m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB302.463,737m2
6Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30702,75m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30385,159m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB301.892,511m2
9Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75192,2m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB301.585,36m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30248,01m
12Kẻ chỉ lõm98,91m
13Chi tiết quyến sách trang trí băng tấm Aluminium theo mẫu chung (chương mái)1chi tiết
14Đắp chữ ''HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI'' cao 400cm dày 30mm bằng VXM 751chi tiết
15Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái1cái
E Phần mái:
1Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm2,666tấn
2Lắp dựng xà gồ thép2,666tấn
3Sơn chống rỉ các mối hàn17,5991m2
4Bu lông D12 (thang thăm mái)12cái
5Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm6,498100m2
6Tôn úp nóc dày 0,42mm81,02md
7Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp)147,003m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30147,003m2
9Lớp xốp xây dựng tôn nền402,813kg
F Phần cầu thang, lan can:
1Ván khuôn dầm chiếu nghỉ0,326100m2
2Bê tông dầm chiếu nghỉ, M250, đá 1x2, PCB302,637m3
3Ván khuôn cầu thang0,591100m2
4Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,23tấn
5Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,463tấn
6Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB3010,357m3
7Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM7591,7m2
8Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM754,059m3
9Lát bậc cầu thang bằng tấm granito đúc sẵn122,94m2
10Quả cầu thép inox kt D114x2mm2quả
11Gia công lan can bằng thép mạ kẽm2,341tấn
12Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu đen ánh đồng2.341kg
13Lắp dựng lan can sắt160,686m2
14Đĩa úp thép D9081cái
15Đĩa úp thép D60 (liên kết với mặt bậc thang)120cái
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm0,09100m
G Phần làm trần:
1Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm194,371m2
H Phần nền, tam cấp:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3069,169m3
2Đắp nền móng công trình5,482m3
3Lát gạch lá dừa kt 20x20cm7,62m2
4Ván khuôn nền sảnh0,455100m2
5Cốt thép nền sảnh, ĐK ≤10mm0,511tấn
6Cốt thép nền sảnh, ĐK ≤18mm0,528tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm0,107tấn
8Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB3012,171m3
9Đổ đất màu trồng cây2,269m3
10Mua đất màu trồng cây2,496m3
11Lát gạch thẻ kt 60x240mm, vữa lót M755,429m2
12Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM759,792m3
13Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB308,078m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3011,6m
15Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB302,507m2
16Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn125,68m2
17Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm1.577,927m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm115,969m2
19Lát nền, sàn WC gạch Ceramic kt 300x300mm chống trơn189,788m2
20Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm419,014m2
21Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM7584,511m2
22Ốp chân tường bằng đá bóc đen84,511m2
I Phần lăn sơn:
1Sơn giả đá cột sảnh147,864m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)4.418,356m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)1.915,829m2
J Phần cửa, vách:
1Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương Xingfa XF-93), kính hộp cường lực 2 lớp dày 5,0mm có nan đồng kẹp giữa, phụ kiện kim khí đồng bộ69m2
2Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)8,28m2
3Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)17,25m2
4Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ185,418m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm279,948m2
6Sản xuất vách kính khung nhôm hệ (tương đương EUROHA EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ42,105m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền42,105m2
8Gia công hoa sắt cửa thép đặc 14x14mm2,781tấn
9Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng sứ2.781kg
10Lắp dựng hoa sắt cửa167,64m2
11Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm172,955m2
K Phần dàn giáo:
1Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m17,138100m2
L Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện -KT 600x400x180mm1hộp
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện -KT 400x300x180mm2hộp
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/100A1cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 6kA/60A2cái
5Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 6kA/25A1cái
6Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/40A12cái
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/32A10cái
8Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/25A49cái
9Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/20A19cái
10Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mm36hộp
11Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 9P3hộp
12Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P15hộp
13Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 4P5hộp
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt19cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt7cái
16Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt7cái
17Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt7cái
18Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt3cái
19Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều hạt8cái
20Cung cấp, lắp đặt đế âm138hộp
M Thiết bị tiêu thụ điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 300x1200-40w (tương đương Panasonic NPL30123x120-40w)102bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 30x30-24w (tương đương Rạng Đông D P08)49bộ
3Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (Tương đương QT1400S)68cái
4Ty treo quạt trần68cái
5Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu87cái
N Dây dẫn điện:
1Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x50+1x35mm2180m
2Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm212m
3Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm21,7m
4Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2457,2m
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2334,6m
6Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2754,8m
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm22.528m
8Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2140m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm12m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm823,6m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm2.915,3m
12Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CXV 1x4mm212m
13Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
O Ống TN ngưng điều hòa:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm1,338100m
2Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mm33cái
3Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mm26cái
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC -D27mm22cái
P Hệ thống mạng, điện thoại:
1Modem wifi 4 cổng (tương đương Modem Router ADSL 4- port switch LINKSYS AG300)1bộ
2Switch 8 cổng (tương đương TPLink TL-SG1008P)1bộ
3Switch 4 cổng (tương đương TPLink TL-SG1005P)1bộ
4Đầu bấm mạng RJ45(tương đương Golden link cat5e UTP)38cái
5Ổ cắm mạng đơn RJ45(tương đương Panasonic WEV2488SW)17cái
6Cung cấp, lắp đặt dây cáp AMP.CAT.5E (8 line)290m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm290m
8Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu1cái
9Cung cấp, lắp đặt đế âm1hộp
10Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm29m
Q Phần chống sét:
1Đào móng - Cấp đất II7,041m3
2Đắp đất nền móng công trình7,04m3
3Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 - Chiều dài kim 1,0m7cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m12cọc
5Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm177m
6Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình4hệ thống
7Thép hình82kg
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,0151m2
9Quả nậm sứ7quả
10Hoá chất làm giảm điện trở GEM4bao
11Xi măng PCB3032kg
12Cát vàng0,4m3
R Báo cháy tự động:
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki HCV-4 (bao gồm cả ắc quy)1tủ
2Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki0,25 tủ
3Điện trở cuối kênh (Anh)3bộ
4Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói (tương đương Hochiki 24V-SLV-24N)3,410 đầu
5Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy (tương đương PPE-2 Hochiki)1,25 nút
6Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy (tương đương FFB-150I Hochiki)1,25 chuông
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy (tương đương TL-14D)1,25 đèn
8Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2300m
9Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2330m
10Cung cấp, lắp đặt dây nguồn CV 2x1,5mm2370m
11Cung cấp, lắp đặt dây nguồn CV 2x2,5mm2220m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D50/40mm3100 m
13Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây D20mm chống cháy770m
14Ống nối gen D20257cái
15Hộp chia 2,3 ngả D2034cái
16Cung cấp, lắp đặt hộp nối kỹ thuật chống cháy KT 80x80x50mm1hộp
17Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố kết hợp Exit+phích cắm2,45 đèn
18Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn12cái
19Cung cấp, lắp đặt đế âm12hộp
20Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P-15A3cái
21Cung cấp, lắp đặt hộp tủ Aptomat tép nhựa 2P3hộp
S Hệ thống chữa cháy:
1Đào chôn đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II70,71m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường67,2m3
3Bê tông nền Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB303,5m3
4Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm2,353100m
5Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm0,213100m
6Sơn sắt thép bằng sơn chổng gỉ 1 nước lót + 2 nước phủ sơn màu đỏ cờ78,2311m2
7Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép D65+gioăng4cái
8Bu lông M14x5016bộ
9Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D65mm2cái
10Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D100mm12cái
11Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100-65mm2cái
12Cung cấp, lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D100mm3cái
13Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D100-65mm1cái
14Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D65-50mm2cái
15Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mmx1,0mm, vỏ sơn tĩnh điện3tủ
16Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x180x1,0mm6tủ
17Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200x1,0mm2tủ
18Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy1cái
19Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà2cái
20Cung cấp, lắp đặt van góc D506cái
21Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm6cái
22Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m (TQ-65)4bộ
23Lăng chữa cháy D654cái
24Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m (TQ-65)6bộ
25Lăng chữa cháy D506cái
26Bình khí chữa cháy CO2 MT318bình
27Bình bột chữa cháy MFZL49bình
28Bộ nội quy PCCC (nội quy. tiêu lệnh, cấm lửa, cấm hút thuốc) - chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng)9bộ
T Dụng cụ chữa cháy thô sơ:
1Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước 1,2m, chất liệu thép Cacbon)1cái
2Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện)1cái
3Rừu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước: 70cm, Chất liệu thép Cacbon, sơn tĩnh điện)1cái
4Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc)1cái
5Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam)1cái
U Ống nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=25mm -PN101,347100m
2Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=50mm -PN100,98100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC C2, d= 48mm0,26100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC C2, d= 60mm0,643100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC C2, d= 90mm1,953100m
6Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 110mm0,821100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, d=42mm0,234100m
V Phụ kiện ống nước:
1Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR - d=50/25mm4cái
2Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR - d=25/25mm79cái
3Cung cấp, lắp đặt cút vuông PPR - d=25/25mm46cái
4Cung cấp, lắp đặt cút vuông PPR - d=50/50mm5cái
5Rắc co nhựa PPR d=50-50mm2cái
6Cung cấp, lắp đặt tê PPR - d=25-25-25mm69cái
7Cung cấp, lắp đặt tê PPR - d=50-50-25mm8cái
8Cung cấp, lắp đặt tê PPR - d=50-50-50mm5cái
9Cung cấp, lắp đặt tê ren trong PPR - d=25-25-25mm21cái
10Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25-25mm13cái
11Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK50-50mm2cái
12Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=60-60mm35cái
13Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=90-90mm32cái
14Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=110-110mm50cái
15Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=42-42mm4cái
16Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC d=110-60mm3cái
17Cung cấp, lắp đặt côn thu d=90-42mm2cái
18Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC d=110-42mm2cái
19Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC d=48-48mm13cái
20Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC d=60-60mm43cái
21Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC d=42-42mm4cái
22Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=60-60-60mm31cái
23Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=90-90-60mm5cái
24Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-60mm6cái
25Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-110mm41cái
26Cung cấp, lắp đặt tê PVC d=48-48-48mm15cái
27Cung cấp, lắp đặt tê PVC d=60-60-48mm2cái
28Cung cấp, lắp đặt tê PVC d=90-90-48mm3cái
29Cung cấp, lắp đặt Y PVC d=110-110-110mm6cái
30Cung cấp, lắp đặt Y PVC d=42-42-42mm4cái
W Thiết bị:
1Sản xuất lắp dựng khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Kim Sa dày 1,8cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường11,484m2
2Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera)8bộ
3Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)8cái
4Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy8cái
5Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)2bộ
6Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)2bộ
7Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)8bộ
8Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)8bộ
9Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW)4bộ
10Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN6027cái
11Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x2000mm6cái
12Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1500mm4cái
13Cung cấp, lắp đặt giá xà bông10cái
14Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m32bể
15Van phao cơ1cái
16Van phao điện1cái
17Cầu chắn rác DN9014cái
18Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước DN40 lưu lượng 15m3/h1cái
19Máy bơm nước CAM 200 P=1,5KW Q=1,2-7,2m3/h; H=52,8-32,4m1cái
20Van phao điện D321cái
21Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV 2x2,5mm2165m
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm0,06100 m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm1,65100 m
24Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm3cái
25Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm10cái
26Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm1cái
27Rắc co D502cái
28Rắc co D322cái
X Vận chuyển vật liệu lên cao:
1Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao7,7100m2
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao77,52410m2
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao1,045tấn
4Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao73,786m3
5Vận chuyển Xi măng lên cao23,717tấn
6Vận chuyển Cửa các loại lên cao9,20310m2
7Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao0,15tấn
8Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao0,5tấn
Y PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG:
1Tháo dỡ cửa71,52m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa44,768m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá155,597m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép95,083m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép30,47m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III106,6481m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất III3,878100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Máy xúc1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->