Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và một số phòng học bộ môn Trường THCS xã Lạc Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và một số phòng học bộ môn Trường THCS xã Lạc Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 16:31:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,156,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và một số phòng học bộ môn Trường THCS xã Lạc Đạo Nhà hiệu bộ và một số phòng học bộ môn Trường THCS xã Lạc Đạo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lạc Đạo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lạc Đạo (Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Lạc Đạo (Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Lạc Đạo (Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 1.126,835 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 407,648 | 100m | |
| 3 | Ván khuôn móng | 2,955 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 54,991 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 3,441 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,088 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,05 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 215,805 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | 0,692 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,121 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 2,803 | tấn | |
| 12 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,424 | m3 | |
| 13 | Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75 | 74,048 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | 1,051 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,459 | tấn | |
| 16 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 10,228 | m3 | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 8,701 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,607 | 100m3 | |
| 19 | Công tận dụng KL đất đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,567 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng | 0,097 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,814 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,88 | m3 | |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,336 | tấn | |
| 24 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,155 | tấn | |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | 7,116 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,066 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 2 | m3 | |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,123 | tấn | |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,9 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,924 | m2 | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 10 | 1cấu kiện | |
| C | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 6,598 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,432 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,449 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,843 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 42,159 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn dầm | 9,392 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,365 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,812 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,87 | tấn | |
| 10 | Bê tông dầm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 288,33 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 20,081 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 22,667 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | 3,921 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,13 | tấn | |
| 15 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,435 | tấn | |
| 16 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB30 | 30,177 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | 0,695 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,777 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,307 | m3 | |
| 20 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 467,42 | m2 | |
| D | Phần xây+hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75 | 326,742 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75 | 37,402 | m3 | |
| 3 | Xây tường ốp cột gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75 | 81,803 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.114,763 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 2.463,737 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 702,75 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 385,159 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.892,511 | m2 | |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75 | 192,2 | m2 | |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 1.585,36 | m | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 248,01 | m | |
| 12 | Kẻ chỉ lõm | 98,91 | m | |
| 13 | Chi tiết quyến sách trang trí băng tấm Aluminium theo mẫu chung (chương mái) | 1 | chi tiết | |
| 14 | Đắp chữ ''HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI'' cao 400cm dày 30mm bằng VXM 75 | 1 | chi tiết | |
| 15 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái | 1 | cái | |
| E | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | 2,666 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,666 | tấn | |
| 3 | Sơn chống rỉ các mối hàn | 17,599 | 1m2 | |
| 4 | Bu lông D12 (thang thăm mái) | 12 | cái | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | 6,498 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | 81,02 | md | |
| 7 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | 147,003 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 147,003 | m2 | |
| 9 | Lớp xốp xây dựng tôn nền | 402,813 | kg | |
| F | Phần cầu thang, lan can: | |||
| 1 | Ván khuôn dầm chiếu nghỉ | 0,326 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông dầm chiếu nghỉ, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,637 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cầu thang | 0,591 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,23 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,463 | tấn | |
| 6 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB30 | 10,357 | m3 | |
| 7 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM75 | 91,7 | m2 | |
| 8 | Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | 4,059 | m3 | |
| 9 | Lát bậc cầu thang bằng tấm granito đúc sẵn | 122,94 | m2 | |
| 10 | Quả cầu thép inox kt D114x2mm | 2 | quả | |
| 11 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | 2,341 | tấn | |
| 12 | Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu đen ánh đồng | 2.341 | kg | |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | 160,686 | m2 | |
| 14 | Đĩa úp thép D90 | 81 | cái | |
| 15 | Đĩa úp thép D60 (liên kết với mặt bậc thang) | 120 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | 0,09 | 100m | |
| G | Phần làm trần: | |||
| 1 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm | 194,371 | m2 | |
| H | Phần nền, tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 69,169 | m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình | 5,482 | m3 | |
| 3 | Lát gạch lá dừa kt 20x20cm | 7,62 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn nền sảnh | 0,455 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép nền sảnh, ĐK ≤10mm | 0,511 | tấn | |
| 6 | Cốt thép nền sảnh, ĐK ≤18mm | 0,528 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,107 | tấn | |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | 12,171 | m3 | |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | 2,269 | m3 | |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | 2,496 | m3 | |
| 11 | Lát gạch thẻ kt 60x240mm, vữa lót M75 | 5,429 | m2 | |
| 12 | Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | 9,792 | m3 | |
| 13 | Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 8,078 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 11,6 | m | |
| 15 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 2,507 | m2 | |
| 16 | Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn | 125,68 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | 1.577,927 | m2 | |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm | 115,969 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn WC gạch Ceramic kt 300x300mm chống trơn | 189,788 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm | 419,014 | m2 | |
| 21 | Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM75 | 84,511 | m2 | |
| 22 | Ốp chân tường bằng đá bóc đen | 84,511 | m2 | |
| I | Phần lăn sơn: | |||
| 1 | Sơn giả đá cột sảnh | 147,864 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | 4.418,356 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | 1.915,829 | m2 | |
| J | Phần cửa, vách: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương Xingfa XF-93), kính hộp cường lực 2 lớp dày 5,0mm có nan đồng kẹp giữa, phụ kiện kim khí đồng bộ | 69 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | 8,28 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | 17,25 | m2 | |
| 4 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 185,418 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 279,948 | m2 | |
| 6 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ (tương đương EUROHA EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 42,105 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 42,105 | m2 | |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa thép đặc 14x14mm | 2,781 | tấn | |
| 9 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng sứ | 2.781 | kg | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 167,64 | m2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm | 172,955 | m2 | |
| K | Phần dàn giáo: | |||
| 1 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 17,138 | 100m2 | |
| L | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện -KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện -KT 400x300x180mm | 2 | hộp | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/100A | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 6kA/60A | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 6kA/25A | 1 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/40A | 12 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/32A | 10 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/25A | 49 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/20A | 19 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mm | 36 | hộp | |
| 11 | Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 9P | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P | 15 | hộp | |
| 13 | Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 4P | 5 | hộp | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 19 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | 7 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | 7 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt | 7 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt | 3 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều hạt | 8 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | 138 | hộp | |
| M | Thiết bị tiêu thụ điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 300x1200-40w (tương đương Panasonic NPL30123x120-40w) | 102 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 30x30-24w (tương đương Rạng Đông D P08) | 49 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (Tương đương QT1400S) | 68 | cái | |
| 4 | Ty treo quạt trần | 68 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 87 | cái | |
| N | Dây dẫn điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x50+1x35mm2 | 180 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2 | 12 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2 | 1,7 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | 457,2 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 334,6 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 754,8 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 2.528 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | 140 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | 12 | m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | 823,6 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | 2.915,3 | m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CXV 1x4mm2 | 12 | m | |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| O | Ống TN ngưng điều hòa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm | 1,338 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mm | 33 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mm | 26 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC -D27mm | 22 | cái | |
| P | Hệ thống mạng, điện thoại: | |||
| 1 | Modem wifi 4 cổng (tương đương Modem Router ADSL 4- port switch LINKSYS AG300) | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 8 cổng (tương đương TPLink TL-SG1008P) | 1 | bộ | |
| 3 | Switch 4 cổng (tương đương TPLink TL-SG1005P) | 1 | bộ | |
| 4 | Đầu bấm mạng RJ45(tương đương Golden link cat5e UTP) | 38 | cái | |
| 5 | Ổ cắm mạng đơn RJ45(tương đương Panasonic WEV2488SW) | 17 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp AMP.CAT.5E (8 line) | 290 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | 290 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | 1 | hộp | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 9 | m | |
| Q | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 7,04 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 7,04 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 - Chiều dài kim 1,0m | 7 | cái | |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 12 | cọc | |
| 5 | Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 177 | m | |
| 6 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 4 | hệ thống | |
| 7 | Thép hình | 82 | kg | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,015 | 1m2 | |
| 9 | Quả nậm sứ | 7 | quả | |
| 10 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 4 | bao | |
| 11 | Xi măng PCB30 | 32 | kg | |
| 12 | Cát vàng | 0,4 | m3 | |
| R | Báo cháy tự động: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki HCV-4 (bao gồm cả ắc quy) | 1 | tủ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki | 0,2 | 5 tủ | |
| 3 | Điện trở cuối kênh (Anh) | 3 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói (tương đương Hochiki 24V-SLV-24N) | 3,4 | 10 đầu | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy (tương đương PPE-2 Hochiki) | 1,2 | 5 nút | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy (tương đương FFB-150I Hochiki) | 1,2 | 5 chuông | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy (tương đương TL-14D) | 1,2 | 5 đèn | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2 | 300 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 330 | m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn CV 2x1,5mm2 | 370 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn CV 2x2,5mm2 | 220 | m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D50/40mm | 3 | 100 m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây D20mm chống cháy | 770 | m | |
| 14 | Ống nối gen D20 | 257 | cái | |
| 15 | Hộp chia 2,3 ngả D20 | 34 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối kỹ thuật chống cháy KT 80x80x50mm | 1 | hộp | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố kết hợp Exit+phích cắm | 2,4 | 5 đèn | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn | 12 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | 12 | hộp | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P-15A | 3 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ Aptomat tép nhựa 2P | 3 | hộp | |
| S | Hệ thống chữa cháy: | |||
| 1 | Đào chôn đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 70,7 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 67,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,5 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm | 2,353 | 100m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm | 0,213 | 100m | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn chổng gỉ 1 nước lót + 2 nước phủ sơn màu đỏ cờ | 78,231 | 1m2 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép D65+gioăng | 4 | cái | |
| 8 | Bu lông M14x50 | 16 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D65mm | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D100mm | 12 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100-65mm | 2 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D100mm | 3 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D100-65mm | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D65-50mm | 2 | cái | |
| 15 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mmx1,0mm, vỏ sơn tĩnh điện | 3 | tủ | |
| 16 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x180x1,0mm | 6 | tủ | |
| 17 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200x1,0mm | 2 | tủ | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt van góc D50 | 6 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm | 6 | cái | |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m (TQ-65) | 4 | bộ | |
| 23 | Lăng chữa cháy D65 | 4 | cái | |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m (TQ-65) | 6 | bộ | |
| 25 | Lăng chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 26 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 18 | bình | |
| 27 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 9 | bình | |
| 28 | Bộ nội quy PCCC (nội quy. tiêu lệnh, cấm lửa, cấm hút thuốc) - chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng) | 9 | bộ | |
| T | Dụng cụ chữa cháy thô sơ: | |||
| 1 | Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước 1,2m, chất liệu thép Cacbon) | 1 | cái | |
| 2 | Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 3 | Rừu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước: 70cm, Chất liệu thép Cacbon, sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 4 | Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc) | 1 | cái | |
| 5 | Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam) | 1 | cái | |
| U | Ống nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=25mm -PN10 | 1,347 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=50mm -PN10 | 0,98 | 100m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC C2, d= 48mm | 0,26 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC C2, d= 60mm | 0,643 | 100m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC C2, d= 90mm | 1,953 | 100m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 110mm | 0,821 | 100m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, d=42mm | 0,234 | 100m | |
| V | Phụ kiện ống nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR - d=50/25mm | 4 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR - d=25/25mm | 79 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông PPR - d=25/25mm | 46 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông PPR - d=50/50mm | 5 | cái | |
| 5 | Rắc co nhựa PPR d=50-50mm | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR - d=25-25-25mm | 69 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR - d=50-50-25mm | 8 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR - d=50-50-50mm | 5 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê ren trong PPR - d=25-25-25mm | 21 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25-25mm | 13 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK50-50mm | 2 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=60-60mm | 35 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=90-90mm | 32 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=110-110mm | 50 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=42-42mm | 4 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC d=110-60mm | 3 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt côn thu d=90-42mm | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC d=110-42mm | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC d=48-48mm | 13 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC d=60-60mm | 43 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC d=42-42mm | 4 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=60-60-60mm | 31 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=90-90-60mm | 5 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-60mm | 6 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-110mm | 41 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC d=48-48-48mm | 15 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC d=60-60-48mm | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC d=90-90-48mm | 3 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Y PVC d=110-110-110mm | 6 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Y PVC d=42-42-42mm | 4 | cái | |
| W | Thiết bị: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Kim Sa dày 1,8cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường | 11,484 | m2 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera) | 8 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera) | 8 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy | 8 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V) | 2 | bộ | |
| 6 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | 2 | bộ | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC) | 8 | bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) | 8 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW) | 4 | bộ | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN60 | 27 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x2000mm | 6 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1500mm | 4 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt giá xà bông | 10 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 15 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 16 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 17 | Cầu chắn rác DN90 | 14 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước DN40 lưu lượng 15m3/h | 1 | cái | |
| 19 | Máy bơm nước CAM 200 P=1,5KW Q=1,2-7,2m3/h; H=52,8-32,4m | 1 | cái | |
| 20 | Van phao điện D32 | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV 2x2,5mm2 | 165 | m | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | 0,06 | 100 m | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | 1,65 | 100 m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 27 | Rắc co D50 | 2 | cái | |
| 28 | Rắc co D32 | 2 | cái | |
| X | Vận chuyển vật liệu lên cao: | |||
| 1 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 7,7 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 77,524 | 10m2 | |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | 1,045 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 73,786 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 23,717 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | 9,203 | 10m2 | |
| 7 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | 0,15 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | 0,5 | tấn | |
| Y | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 71,52 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 44,768 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 155,597 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 95,083 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 30,47 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | 106,648 | 1m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 3,878 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi