Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228747-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220228593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 16:23:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,815,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcôngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, côngnghiệp- có chứng chỉ hành nghề giám sát cònhạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát côngtrình xây dựng dân dụng, công nghiệp); Đãtham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tươngtự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có cácbản sao công chứng kèm theo để chứng minhgồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tưcách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉhuy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm duì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà xưởng lao động, dạy nghề cho phạm nhân Phân trại số 1 - Trại giam Hoàng Tiến
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu nộp từ kết quả sản xuất, dạy nghề của các trại giam (Nguồn 40%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Hoàng Tiến, + Địa điểm: Phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cát Tường, địa chỉ: Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Điện Tử, địa chỉ: Nhà số 1, Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Hoàng Tiến, + Địa điểm: Phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trại giam Hoàng Tiến, + Địa điểm: Phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Hoàng Tiến, Phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Hoàng Tiến, + Địa điểm: Phường Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng P17 - Cục C10 + Địa điểm: phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,2113100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INT30,03m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT21,8861m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100NT16,5682m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,0228tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,9974tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNT0,5334100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,4444100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT13,4147m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75NT30,7127m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT16,6262m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT1,5114100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,318tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT1,6005tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,5768100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi NT1,1536100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90NT1,7723100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150NT48,7025m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,2726m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT1,056100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,1781tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT1,0352tấn
5Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtNT144cái
6Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoNT272cái
7Gia công lắp dựng tăng đơ D16NT68cái
8Gia công lắp dựng bu lông M14x100NT272cái
9Gia công lắp dựng vít nở M14x120NT272cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT2,4232m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép NT0,1539tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT0,131tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,3994100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,0778tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,3732tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT5,654m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,514100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT3,6363m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNT0,3636100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT0,6671tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ NT7,1729tấn
22Gia công xà gồ thépNT3,81tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ NT7,1729tấn
24Lắp dựng xà gồ thépNT3,81tấn
25Gia công giằng mái thépNT0,6523tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT1.809,868m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400mm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT463,6496m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100NT34,7972m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngNT36,3628m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT64,1116m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT5,8576m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT334,9896m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT422,5408m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT36,3m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75NT39,94m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75NT50,97m2
11Trát trần, vữa XM mác 75NT36,3628m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuNT546,1708m2
13Quét vôi 3 nước trắngNT374,9296m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT8,3228100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ NT0,0415tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ NT0,041tấn
17Gia công xà gồ thépNT0,2352tấn
18Lắp dựng xà gồ thépNT0,235tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT14,32m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT0,7266100m2
21Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiNT6,0843100m2
22Máng thoát nước bằng tôn liên doanhNT80,44m2
23Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmNT52,64m2
24Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmNT30,72m2
25Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗNT2,88m2
26Lắp dựng cửa không có khuônNT86,24m2 cấu kiện
27Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng)NT33,6m2
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT8,04m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT11,256m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày NT8,5224m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75NT42,21m2
32Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100NT74,37m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNT24bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiNT16cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNT4cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNT12cái
6Lắp đặt các aptomat 100Ampe 2 cựcNT4cái
7Lắp đặt các aptomat 300Ampe 2 cựcNT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2NT250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2NT500m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2NT140m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2NT130m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2NT50m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x250NT4hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x300NT1hộp
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNT8cái
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmNT12bộ
17Gia công và đóng cọc chống sétNT5cọc
18Chân bật sắt phi 8NT40cái
19Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mNT7cái
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmNT140m
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmNT30m
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,2100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmNT48cái
3Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D90NT10cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNT26cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmNT0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmNT0,8100m
7Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32NT2cái
8Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27NT16cái
9Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27NT5cái
10Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệtNT1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNT2cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNT4bộ
13Lắp đặt chậu xí xổmNT4bộ
14Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10mNT1máy
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3NT2bể
16Đào móng công trình, chiều rộng móng NT0,1376100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INT5,8968m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT0,864m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,0275100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT1,125m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,1308tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT2,541m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT0,3794m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200NT0,75m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính NT0,0633tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,031100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75NT5,2736m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50NT16,3695m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT51 cấu kiện
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNT6,55m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,131100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcôngtrình 1 - là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, côngnghiệp- có chứng chỉ hành nghề giám sát cònhạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát côngtrình xây dựng dân dụng, công nghiệp); Đãtham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tươngtự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có cácbản sao công chứng kèm theo để chứng minhgồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tưcách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉhuy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình33
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô >= 10T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào >= 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy mài Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm duì Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->