Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 16:38:00 đến ngày 2022-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301055E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60211E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này:(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng (2 x 210.000.000 = 420.000.000 đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 nhưng có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 420.000.000 đồng. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính đã xuất) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 hợp đồng có tính chất tương tự ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có Quyết định của công ty ), hợp đồng lao động còn hiệu lực ( nếu có), bằng kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm CBKT 1 công trình có tính chất tương tự ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có Quyết định của công ty ), hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có), bằng kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thực hiện của gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị camera cho UBND xã Cẩm Đoài 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng: b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 còn hiệu lực + Đối với hàng hóa nhập khẩu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q); c) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải đáp ứng mục 29.2 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; Địa chỉ:xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Giàng; Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT:0220 378 6474 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: 58 Quang Trung, P. Quang Trung, TP. Hải Dương; SĐT: 03203853574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: 58 Quang Trung, P. Quang Trung, TP. Hải Dương; SĐT: 03203853574 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu Ghi Hình IP NVR 36 kênh | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Camera Giám Sát IP 4MP NS-0540IBM-P | 34 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Ổ cứng HDD 4TB | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | ti vi 55 inch Smart Tivi 4K 55 Inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Tủ thiết bị ngoài trời | 16 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Tủ thiết bị ngoài trời | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Converter | 16 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Nguồn camera | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Switch 05 cổng | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Cột sắt Phi 110 mạ kẽm (bao gồm chân đế) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Công tơ điện 1 Phase 220V 20A + hộp nhựa composite | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Tay vươn dài lắp Camera | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Dây mạng CAT5 | 300 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Cáp điện 2x2,5mm² | 100 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Dây cáp tín hiệu HDMI cho tivi hiển thị camera | 1 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Dây cáp quang single mole | 4.500 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Đầu nối quang nhanh past Connector SC/APC | 36 | Đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Ổ điện lioa 3 lỗ | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Giá treo tivi 40~55 in | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Attomat 16A | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Ống sun D20 Ø20 | 50 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Chân camera | 34 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Chi phí hiệu chỉnh lắp đặt /1camera | 34 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Vật tư phụ: Vít nở, đai ôm tủ, xi măng cát sỏi chôn cột | 1 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301055E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60211E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này:(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng (2 x 210.000.000 = 420.000.000 đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 nhưng có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 420.000.000 đồng. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính đã xuất) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy phụ trách lắp đặt | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 hợp đồng có tính chất tương tự ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có Quyết định của công ty ), hợp đồng lao động còn hiệu lực ( nếu có), bằng kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử | 2 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm CBKT 1 công trình có tính chất tương tự ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có Quyết định của công ty ), hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có), bằng kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thực hiện của gói thầu | 3 | - Bản sao chứng thực: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi