Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228245-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220227969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 16:44:00 đến ngày 2022-02-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,897,438,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69232E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tươngtự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn ≥20kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng hoặc Máy tời >=2T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Xây mới Trạm Y tế phuờng Đồng Phú
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: Số 37 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822167.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Trường Phước; địa chỉ: Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn; địa chỉ: Số 76 đường Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: Số 37 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822167.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 31/12/2021, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: Số 37 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822167.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú. + Địa chỉ: Số 37, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 3822167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 6285666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
B Hạng mục 1: Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,201100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,69681m3
3Đắp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,446100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19,5002m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế76,5136m3
6Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4711100m2
7Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,1713m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,9395m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3931100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,8469tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,9034tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,1532tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,8922100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,842m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,5556m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,4465100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,3085tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5694tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18,6136m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,6617100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5664tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,9656tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,4045tấn
24Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế54,7583m3
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,352100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,4728tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,8049tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3118tấn
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,8268m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2655100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0146tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3094tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1129tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,548m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,7901100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1216tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,4865tấn
38Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế61,6445m3
39Xây tường trong nhà bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế49,9097m3
40Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,3572m3
41Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4098m3
42Xây tường ngoài nhà bằng gạch 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,4188m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,8188m3
44Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,4757m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế475,5481m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế648,7548m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế295,918m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế166,17m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế491,343m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế475,5481m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.388,9398m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế109,90161m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế348,2732m2
54Lát nền, sàn gạch Ceramic loại chống trượt - Tiết diện gạch 300x300 , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,2824m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16,488m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế196,758m2
57Ốp đá chẻ chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,252m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,5735m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,216m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,408m2
61Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3065tấn
62Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,06m2
63Gia công, lắp dựng thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0162tấn
64Lắp đặt nắp tôn lên mái bằng tôn phẳng khung thép hộp mạ kẽm KT 700x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Gia công lắp dựng lan can tay vịn thép mạ kẽm fi70mm thanh chống đứng thép hộp KT 10x20x0,9mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,25m
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65,56m2
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,0754tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,0754tấn
69Lợp tôn mái sóng vuông dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,7295100m2
70Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3228100m2
71Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4573100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 40mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1365100m
73Lắp đặt rọ chắn rác (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19cái
75Quét dung dịch Sika Top 109 chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế100,232m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (láng vữa tạo dốc về ống thông dầm và vòi tèMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế100,232m2
77Gia công, lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0162tấn
78Đắp nổi biểu tượng lô gô (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
79Chữ inox tên cơ quanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,96m2
81Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
82Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,3m2
83Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65,56m2
84Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
85Lắp dựng vách kính nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,16m2
86Gia công khung thép hộp mạ kẽm gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0595tấn
87Gia công lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm Compact dày 12ly kèm theo phụ kiện (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,5678m2
88Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,2824m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế364,04m
90Lát gạch Granito ram dốc-tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,797m2
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,892100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,892100m3/1km
93Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,892100m3/1km
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,968100m2
95Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,0523100m2
96Vận chuyển thép lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,0754tấn
97Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,6526tấn
C Hạng mục 2: Cấp thoát nước + Bể tự hoại
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phon + dây đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bể
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
16Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC chử Y đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 49x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
31Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt van ren, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt van ren, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt van phao, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2188100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,104m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,281m3
38Xây hố van, hố ga bằng gạch gạch đặc tuynel, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,2634m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,186m2
40Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,186m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,7914m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,6905m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1194100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế181 cấu kiện
46Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2629m3
47Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2629m3
48Đổ lớp than xỉ vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2629m3
49Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3149m3
50Đổ lớp cát thôMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3149m3
51Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3149m3
52Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3149m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1056100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,592m3
56Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
57Ván khuôn thành bể PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,9372m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0852100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,6688m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0096100m2
62Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2421tấn
63Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5911tấn
64Thang sắt xuống bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Nắp thăm bể bằng thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1056100m3
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1056100m3/1km
68Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1056100m3/1km
D Hạng mục 3: Điện chiếu sáng + Chống sét
1Lắp đặt đèn Led 1x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
2Lắp đặt đèn Led 2x10W-0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24cái
5Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt công tắc đôi 220V/16WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16cái
8Lắp đặt công tắc đơn 220V/16WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế72cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50m
17Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20m
18Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế140m
19Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế260m
20Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.150m
21Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế905m
22Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
23Lắp đặt tủ điện phòng 3-5ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
24Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế550m
25Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế950m
26Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
27Lắp đặt giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt kẹp ngừng cáp + đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Đóng cọc chống sét L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65m
32Kéo rải dây thép bản mạ kẽm KT 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24m
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24m
35Lắp dựng giá đở kim thu sét U50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
36Lắp đặt đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
37Rải hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bao
38Đào rảnh chôn dây tiếp địa sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,41m3
39Đắp đất hoàn trả đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,4m3
E Hạng mục 4: Phá dỡ Trạm Y tế cũ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế321,7m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4551m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế133,75m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế222m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế48,7428m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế56,3666m3
7Đào phá nền cũ bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5625100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,6136100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,6136100m3/1km
10Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,6136100m3/1km
F Hạng mục 5: Thu hồi tài sản (tài sản có giá trị sử dụng) 
1Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,08m2
2Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,86m2
3Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,36m2
4Vách khung gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,35m2
5Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51,7m2
6Khuôn ngoại KT 40x120 gỗ N2 ( cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế113,8m
7Khuôn ngoại KT 50x250 gỗ N2 ( cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế108,2m
8Cửa đi pa nô kính gỗ N2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế47,56m2
9Cửa pa nô gỗ N2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,4m2
10Cửa sổ pa nô kính gỗ N2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế53,14m2
11Lan can cầu thang thép tay vịn sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,4m
12ThépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8.370kg
13Tôn mái Nhà chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế262,5m2
14Tôn mái nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế59,2m2
15Kết cấu gỗ (Xà gồ gỗ 6x12 gỗ N2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,455m3
G THIẾT BỊ
1Giá đựng bính bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Bình bột chữa cháy MFZL-ABC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
3Bình khí chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69232E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tươngtự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
2 Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
3 Ô tô tự đổ >=7T Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
4 Cần cẩu >=10T Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
7 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)4
9 Máy hàn ≥20kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)5
10 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
11 Máy vận thăng hoặc Máy tời >=2T Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
13 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
14 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
16 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
17 Máy bơm nước Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->