Gói thầu: Gói thầu: 08XL-02CTSCL2022 :Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Thượng Phúc, Siêu Quần, Vĩnh Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 08XL-02CTSCL2022 :Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Thượng Phúc, Siêu Quần, Vĩnh Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 16:41:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,805,769,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.20865448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41730895E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.964.038.757 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.892.116.271 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 20(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-4Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 08XL-02CTSCL2022 :Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Thượng Phúc, Siêu Quần, Vĩnh Ninh Gói thầu: 08XL-02CTSCL2022 :Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Thượng Phúc, Siêu Quần, Vĩnh Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì
Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Số điện thoại: 02422450789
Fax: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 02422180266- FAX: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 02422100190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Thượng Phúc 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Siêu Quần 1, 2, 3 | |||
| B | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| C | Thượng Phúc 1 | |||
| D | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx5 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23,2 | kg |
| 2 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộx3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,34 | kg |
| 3 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx4 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 70,8 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx36 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 186,48 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,84 | kg |
| E | Thượng Phúc 2 | |||
| F | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,62 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,16 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx27 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 125,28 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx10 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 51,8 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx4 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23,6 | kg |
| G | Thượng Phúc 3 | |||
| H | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 34,32 | kg |
| 2 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx4 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,56 | kg |
| 3 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx18 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 93,24 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx4 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,68 | kg |
| I | Thượng Phúc 4 | |||
| J | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx7 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,48 | kg |
| 2 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,8 | kg |
| 3 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,08 | kg |
| 4 | Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm (TL: 13,08 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,08 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx9 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 46,62 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,9 | kg |
| K | Thượng Phúc 5 | |||
| L | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,78 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,4 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx7 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36,26 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx4 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,68 | kg |
| M | Thượng Phúc 6 | |||
| N | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx9 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 41,76 | kg |
| 2 | Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx16 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 82,88 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,7 | kg |
| O | Thượng Phúc 7 | |||
| P | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,24 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 34,32 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx21 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 97,44 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,56 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx4 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 70,8 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx13 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 67,34 | kg |
| 7 | Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,84 | kg |
| Q | Siêu Quần 1 | |||
| R | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx28 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 129,92 | kg |
| 2 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộx15 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 101,7 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,7 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx9 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 46,62 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,26 | kg |
| S | Siêu Quần 2 | |||
| T | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx9 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 41,76 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,4 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx10 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 51,8 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,84 | kg |
| U | Siêu Quần 3 | |||
| V | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,62 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộx3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 51,48 | kg |
| 3 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 2 hòm (TL: 14,88 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 14,88 | kg |
| 4 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 3 hòm (TL: 20,2 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,2 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx36 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 167,04 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,8 | kg |
| 7 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,08 | kg |
| 8 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,4 | kg |
| 9 | Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx8 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 41,44 | kg |
| 10 | Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,42 | kg |
| W | Nhân công B thực hiện | |||
| X | Thượng Phúc 1 | |||
| Y | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | |||
| Z | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 32 | cái | |
| AA | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 6 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 185 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ) | 36 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 33 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 1 | hộp | |
| AB | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| AC | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 304 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 7 | m | |
| AD | Phần hòm công tơ | |||
| AE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 32 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 4,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 176,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A | 38 | hộp | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 8 | hộp | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 2 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 1 | hộp | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 3 | hộp | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 5 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 4 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn | 36 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến | 2 | bộ | |
| AF | Thượng Phúc 2 | |||
| AG | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | |||
| AH | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 234 | cái | |
| AI | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn | 8 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H | 21 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 58 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 400 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 66 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ) | 27 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 77 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 13 | hộp | |
| AJ | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| AK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 265 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 13 | m | |
| AL | Phần hòm công tơ | |||
| AM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 234 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 43,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 340,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha Composit - 1 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A | 30 | hộp | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 60 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 2 | hộp | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 13 | hộp | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 8 | hộp | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 21 | hộp | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 27 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn | 10 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến | 4 | bộ | |
| AN | Thượng Phúc 3 | |||
| AO | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | |||
| AP | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 134 | cái | |
| AQ | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn | 12 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 26 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 267 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 47 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ) | 18 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 42 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 5 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 9 | hộp | |
| AR | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| AS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 13 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 8,5 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 175 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 10 | m | |
| AT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 2 | hộp | |
| AU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 134 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 19,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 212,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 31 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 3,5 | m | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha Composit - 1 MCB 1 cực - 40A | 7 | hộp | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A | 21 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 30 | hộp | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 3 | hộp | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 9 | hộp | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 12 | hộp | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 1 | hộp | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn | 18 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến | 4 | bộ | |
| AV | Thượng Phúc 4 | |||
| AW | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | |||
| AX | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 112 | cái | |
| AY | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 24 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 200 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 43 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm (TL: 13,08 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 33 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 3 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 8 | hộp | |
| AZ | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| BA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 118 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 9 | m | |
| BB | Phần hòm công tơ | |||
| BC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 112 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 18 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 169 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 33 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha Composit - 1 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A | 16 | hộp | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 22 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 3 | hộp | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 9 | hộp | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 6 | hộp | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 6 | hộp | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 7 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn | 9 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến | 1 | bộ | |
| BD | Thượng Phúc 5 | |||
| BE | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | |||
| BF | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 69 | cái | |
| BG | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 14 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 126 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 12 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 21 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 3 | hộp | |
| BH | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| BI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 4,5 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 94 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 3 | m | |
| BJ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 3 | hộp | |
| BK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 69 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 10,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 83,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 22,5 | m | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A | 5 | hộp | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 20 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 3 | hộp | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 6 | hộp | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 1 | hộp | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn | 7 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến | 4 | bộ | |
| BL | Thượng Phúc 6 | |||
| BM | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | |||
| BN | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 58 | cái | |
| BO | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 14 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 127 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 12 | m | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ) | 16 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 14 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 1 | hộp | |
| BP | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| BQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 119 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 6 | m | |
| BR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 5 | hộp | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 20 | hộp | |
| BS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 58 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 10,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 126 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 27,5 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha Composit - 1 MCB 1 cực - 40A | 3 | hộp | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A | 19 | hộp | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 1 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 7 | hộp | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 9 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn | 16 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến | 3 | bộ | |
| BT | Thượng Phúc 7 | |||
| BU | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | |||
| BV | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 187 | cái | |
| BW | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn | 13 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H | 11 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 48 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 496 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 40 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ) | 21 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ) | 13 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 76 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 5 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 8 | hộp | |
| BX | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| BY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 13,5 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 347 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 9 | m | |
| BZ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 11 | hộp | |
| CA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 187 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 36 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 338,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 22 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 25,1 | m | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A | 29 | hộp | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 65 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 3 | hộp | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 8 | hộp | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 13 | hộp | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 11 | hộp | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 21 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 4 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn | 13 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến | 2 | bộ | |
| CB | Siêu Quần 1 | |||
| CC | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | |||
| CD | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 272 | cái | |
| CE | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H | 16 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 377 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 94 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ) | 28 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 66 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 19 | hộp | |
| CF | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| CG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 203 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 20 | m | |
| CH | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 8 | hộp | |
| CI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 272 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 30 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 316 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 64,5 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 7,5 | m | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 7,5 | m | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A | 38 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 38 | hộp | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 19 | hộp | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 4 | hộp | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 16 | hộp | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 28 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 15 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn | 9 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến | 3 | bộ | |
| CJ | Siêu Quần 2 | |||
| CK | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | |||
| CL | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 128 | cái | |
| CM | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn | 11 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 34 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 224 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 40 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 29 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 6 | hộp | |
| CN | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| CO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 139 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 7 | m | |
| CP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 12 | hộp | |
| CQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 128 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 25,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 168,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 21,5 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 4,5 | m | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A | 7 | hộp | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 22 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 3 | hộp | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 6 | hộp | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 11 | hộp | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 6 | hộp | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 9 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn | 10 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến | 2 | bộ | |
| CR | Siêu Quần 3 | |||
| CS | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | |||
| CT | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 278 | cái | |
| CU | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H | 32 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 74 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 517 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 76 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 2 hòm (TL: 14,88 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 3 hòm (TL: 20,2 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ) | 36 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 93 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 14 | hộp | |
| CV | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| CW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 4,5 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 4,5 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 350 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 15 | m | |
| CX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 6 | hộp | |
| CY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 278 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 55,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 397,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 54 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha Composit - 1 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A | 37 | hộp | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 69 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A | 1 | hộp | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 14 | hộp | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 5 | hộp | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 32 | hộp | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm | 3 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 2 hòm | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 3 hòm | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 36 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn | 8 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| CZ | Máy thi công B thực hiện | |||
| DA | Thượng Phúc 1 | |||
| DB | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| DC | Thượng Phúc 2 | |||
| DD | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| DE | Thượng Phúc 3 | |||
| DF | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| DG | Thượng Phúc 4 | |||
| DH | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| DI | Thượng Phúc 5 | |||
| DJ | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| DK | Thượng Phúc 6 | |||
| DL | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| DM | Thượng Phúc 7 | |||
| DN | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| DO | Siêu Quần 1 | |||
| DP | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| DQ | Siêu Quần 2 | |||
| DR | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| DS | Siêu Quần 3 | |||
| DT | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| DU | Công trình 2: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Vĩnh Ninh 1,2,3,4,5,6,7,8 | |||
| DV | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| DW | TBA Vĩnh Ninh 1 | |||
| DX | Vật liệu phần làm mới | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 5 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 63,1 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16kg/bộ x 3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 51,48 | kg |
| 3 | Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm (TL: 12,08kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,08 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 48 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 222,72 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 12 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 81,36 | kg |
| 6 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,7 | kg |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 10 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 51,8 | kg |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42kg/bộ x 5 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27,1 | kg |
| DY | TBA Vĩnh Ninh 2 | |||
| DZ | Vật liệu phần làm mới | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,24 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 34,32 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 42 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 194,88 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,34 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7kg/bộ x 6 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 106,2 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 24 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 124,32 | kg |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42kg/bộ x 4 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,68 | kg |
| EA | TBA Vĩnh Ninh 3 | |||
| EB | Vật liệu phần làm mới | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,24 | kg |
| 2 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 5 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23,2 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,34 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 8 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 41,44 | kg |
| EC | TBA Vĩnh Ninh 4 | |||
| ED | Vật liệu phần làm mới | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 17 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 78,88 | kg |
| 2 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 6 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40,68 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,9 | kg |
| 4 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,08 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,7 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 6 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 31,08 | kg |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,84 | kg |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,9 | kg |
| EE | TBA Vĩnh Ninh 5 | |||
| EF | Vật liệu phần làm mới | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,62 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm (TL: 12,08kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,08 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 15 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 69,6 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,56 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08kg/bộ x 3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30,24 | kg |
| 6 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,4 | kg |
| 7 | Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm (TL: 13,08kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,08 | kg |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 7 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36,26 | kg |
| EG | TBA Vĩnh Ninh 6 | |||
| EH | Vật liệu phần làm mới | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,62 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,16 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 6 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27,84 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,56 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm (TL: 13,08kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26,16 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,36 | kg |
| EI | TBA Vĩnh Ninh 7 | |||
| EJ | Vật liệu phần làm mới | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,62 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16kg/bộ x 1 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,16 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 23 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 106,72 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,34 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 23 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 119,14 | kg |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,84 | kg |
| EK | TBA Vĩnh Ninh 8 | |||
| EL | Vật liệu phần làm mới | |||
| 1 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,24 | kg |
| 2 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16kg/bộ x 3 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 51,48 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 14 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 64,96 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 4 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27,12 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,4 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 13 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 67,34 | kg |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42kg/bộ x 2 bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,84 | kg |
| EM | Nhân công B thực hiện | |||
| EN | TBA Vĩnh Ninh 1 | |||
| EO | Vật liệu phần làm mới | |||
| EP | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 400 | cái | |
| EQ | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn | 11 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H | 54 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 130 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 840 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 58 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm ( 17,16 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm ( 12,08 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ) | 48 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ) | 12 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm ( 17,7 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến ( 5,42 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 165 | hòm | |
| 15 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 11 | hòm | |
| ER | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| ES | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 135 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 25 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 688 | m | |
| 4 | Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 18 | m | |
| ET | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit | 5 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit | 22 | hòm | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Composit | 7 | hòm | |
| EU | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | 130 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2 | 650 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm2 | 41,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit | 3 | hòm | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | 68 | hòm | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | 88 | hòm | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit | 21 | hòm | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit | 11 | hòm | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 11 | hòm | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 54 | hòm | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm | 5 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 48 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 12 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | 10 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến | 5 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 400 | Cái | |
| EV | TBA Vĩnh Ninh 2 | |||
| EW | Vật liệu phần làm mới | |||
| EX | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 205 | cái | |
| EY | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn | 8 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H | 7 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 480 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 126 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm ( 17,16 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ) | 42 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm ( 17,7 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ) | 24 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến ( 5,42 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 90 | hòm | |
| 14 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 7 | hòm | |
| EZ | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| FA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 696 | m | |
| 2 | Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 26 | m | |
| FB | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit | 1 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit | 2 | hòm | |
| FC | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | 30 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2 | 441 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm2 | 98,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột đồng-2x16mm2 | 15 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit | 4 | hòm | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | 77 | hòm | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | 25 | hòm | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit | 1 | hòm | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit | 7 | hòm | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 8 | hòm | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 7 | hòm | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 42 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 6 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | 24 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến | 4 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 205 | Cái | |
| FD | TBA Vĩnh Ninh 3 | |||
| FE | Vật liệu phần làm mới | |||
| FF | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 87 | cái | |
| FG | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H | 8 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 28 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 176 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 15 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 34 | hòm | |
| 11 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 3 | hòm | |
| FH | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| FI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 133 | m | |
| 3 | Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 3 | m | |
| FJ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit | 2 | hòm | |
| FK | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2 | 124 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm2 | 10,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | 7 | hòm | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | 25 | hòm | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit | 2 | hòm | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit | 3 | hòm | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 6 | hòm | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 8 | hòm | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 5 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | 8 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 87 | Cái | |
| FL | TBA Vĩnh Ninh 4 | |||
| FM | Vật liệu phần làm mới | |||
| FN | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 117 | cái | |
| FO | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây (Dây đấu xuống hộp phân dây ABC 4x70) | 64 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 104 | m | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ) | 17 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến ( 5,9 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm ( 10,08 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm ( 17,7 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến ( 5,42 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi ngang tuyến ( 5,9 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 20 | hòm | |
| FP | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| FQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 332 | m | |
| 2 | Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 7 | m | |
| FR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit - trên cột tròn | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit - trên cột H | 24 | hộp | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit | 8 | hòm | |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit | 66 | hòm | |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Composit | 7 | hòm | |
| FS | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | 34 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2 | 133 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit | 1 | hòm | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | 35 | hòm | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 17 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | 6 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 117 | Cái | |
| FT | TBA Vĩnh Ninh 5 | |||
| FU | Vật liệu phần làm mới | |||
| FV | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 143 | cái | |
| FW | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H | 13 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 283 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm ( 12,08 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm ( 10,08 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm ( 17,7 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm ( 13,08 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 54 | hòm | |
| 15 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 6 | hòm | |
| FX | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| FY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 45 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 220 | m | |
| 4 | Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 7 | m | |
| FZ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit - trên cột tròn | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit | 1 | hòm | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit | 8 | hòm | |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Composit | 1 | hòm | |
| GA | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | 40 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2 | 205,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm2 | 21 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | 15 | hòm | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | 37 | hòm | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit | 3 | hòm | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit | 6 | hòm | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 5 | hòm | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 13 | hòm | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 15 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | 7 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 143 | Cái | |
| GB | TBA Vĩnh Ninh 6 | |||
| GC | Vật liệu phần làm mới | |||
| GD | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 77 | cái | |
| GE | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H | 7 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 18 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 84 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm ( 17,16 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm ( 13,08 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 16 | hòm | |
| 13 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 6 | hòm | |
| GF | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| GG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 45 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 89 | m | |
| 3 | Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 6 | m | |
| GH | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit | 1 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit | 8 | hòm | |
| GI | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | 18 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2 | 49,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm2 | 27 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | 10 | hòm | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit | 3 | hòm | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit | 6 | hòm | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 2 | hòm | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 7 | hòm | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 6 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 77 | Cái | |
| GJ | TBA Vĩnh Ninh 7 | |||
| GK | Vật liệu phần làm mới | |||
| GL | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 256 | cái | |
| GM | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H | 14 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 330 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 41 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm ( 17,16 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ) | 23 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm ( 10,08 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ) | 23 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến ( 5,42 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 62 | hòm | |
| 14 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 7 | hòm | |
| GN | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| GO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 150 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 294 | m | |
| 4 | Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 17 | m | |
| GP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit - trên cột tròn | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit | 2 | hòm | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit | 28 | hòm | |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Composit | 10 | hòm | |
| GQ | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | 50 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2 | 248 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm2 | 30,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit | 2 | hòm | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | 34 | hòm | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | 20 | hòm | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit | 9 | hòm | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit | 7 | hòm | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 7 | hòm | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 14 | hòm | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 23 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | 23 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 256 | Cái | |
| GR | TBA Vĩnh Ninh 8 | |||
| GS | Vật liệu phần làm mới | |||
| GT | Phần đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 179 | cái | |
| GU | Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn | 8 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H | 18 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 52 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 351 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 16 | m | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm ( 17,16 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ) | 14 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm ( 17,7 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ) | 13 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến ( 5,42 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A | 66 | hòm | |
| 14 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A | 3 | hòm | |
| GV | Vật liệu tháo ra lắp lại | |||
| GW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 25 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha) | 257 | m | |
| 4 | Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha) | 8 | m | |
| GX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit | 10 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Composit | 5 | hòm | |
| GY | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | 52 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2 | 272,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm2 | 11,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit | 1 | hòm | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | 27 | hòm | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | 35 | hòm | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit | 8 | hòm | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit | 3 | hòm | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn | 8 | hòm | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H | 18 | hòm | |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn | 14 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | 13 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 179 | Cái | |
| GZ | Máy thi công B thực hiện | |||
| HA | TBA Vĩnh Ninh 1 | |||
| HB | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| HC | TBA Vĩnh Ninh 2 | |||
| HD | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| HE | TBA Vĩnh Ninh 3 | |||
| HF | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| HG | TBA Vĩnh Ninh 4 | |||
| HH | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| HI | TBA Vĩnh Ninh 5 | |||
| HJ | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| HK | TBA Vĩnh Ninh 6 | |||
| HL | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| HM | TBA Vĩnh Ninh 7 | |||
| HN | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
| HO | TBA Vĩnh Ninh 8 | |||
| HP | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.20865448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41730895E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.964.038.757 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.892.116.271 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 20(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 4 | 4Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi