Gói thầu: Gói thầu: 08XL-02CTSCL2022 :Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Thượng Phúc, Siêu Quần, Vĩnh Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227980-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu: 08XL-02CTSCL2022 :Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Thượng Phúc, Siêu Quần, Vĩnh Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220225816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 16:41:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,805,769,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.20865448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41730895E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.964.038.757 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.892.116.271 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 20(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-4Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 08XL-02CTSCL2022 :Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Thượng Phúc, Siêu Quần, Vĩnh Ninh
Gói thầu: 08XL-02CTSCL2022 :Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Thượng Phúc, Siêu Quần, Vĩnh Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Số điện thoại: 02422450789 Fax: 02422100190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển điện lực Địa chỉ : Phòng 804, tòa nhà A3B Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng , thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Số điện thoại: 02422450789 Fax: 02422100190


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Số điện thoại: 02422450789 Fax: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 02422180266- FAX: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 02422100190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Thượng Phúc 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Siêu Quần 1, 2, 3
B Vật liệu B cấp B thực hiện
C Thượng Phúc 1
D Phần đường trục hạ thế
1Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx5 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V23,2kg
2Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộx3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V20,34kg
3Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx4 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V70,8kg
4Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx36 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V186,48kg
5Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,84kg
E Thượng Phúc 2
F Phần đường trục hạ thế
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12,62kg
2Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,16kg
3Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx27 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V125,28kg
4Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx10 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V51,8kg
5Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx4 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V23,6kg
G Thượng Phúc 3
H Phần đường trục hạ thế
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V34,32kg
2Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx4 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V18,56kg
3Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V35,4kg
4Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx18 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V93,24kg
5Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx4 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21,68kg
I Thượng Phúc 4
J Phần đường trục hạ thế
1Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx7 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V32,48kg
2Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,8kg
3Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,08kg
4Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm (TL: 13,08 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,08kg
5Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx9 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V46,62kg
6Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,9kg
K Thượng Phúc 5
L Phần đường trục hạ thế
1Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,78kg
2Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V35,4kg
3Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx7 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V36,26kg
4Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx4 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21,68kg
M Thượng Phúc 6
N Phần đường trục hạ thế
1Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx9 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V41,76kg
2Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx16 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V82,88kg
3Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,7kg
O Thượng Phúc 7
P Phần đường trục hạ thế
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V25,24kg
2Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V34,32kg
3Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx21 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V97,44kg
4Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,56kg
5Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx4 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V70,8kg
6Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx13 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V67,34kg
7Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,84kg
Q Siêu Quần 1
R Phần đường trục hạ thế
1Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx28 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V129,92kg
2Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộx15 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V101,7kg
3Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,7kg
4Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx9 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V46,62kg
5Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16,26kg
S Siêu Quần 2
T Phần đường trục hạ thế
1Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx9 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V41,76kg
2Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V35,4kg
3Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx10 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V51,8kg
4Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,84kg
U Siêu Quần 3
V Phần đường trục hạ thế
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12,62kg
2Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộx3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V51,48kg
3Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 2 hòm (TL: 14,88 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V14,88kg
4Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 3 hòm (TL: 20,2 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V20,2kg
5Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộx36 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V167,04kg
6Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,8kg
7Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,08kg
8Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộx2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V35,4kg
9Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộx8 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V41,44kg
10Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộx1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,42kg
W Nhân công B thực hiện
X Thượng Phúc 1
Y Phần lắp đặt vật tư lắp mới
Z Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm32cái
AA Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn3hộp
2Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 6m
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 185m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
5Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ)5bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộ)3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ)4bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ)36bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ)2bộ
10Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A33bộ
11Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A2hộp
12Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A1hộp
AB Vật liệu tháo ra lắp lại
AC Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)304m
2Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)7m
AD Phần hòm công tơ
AE Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm32bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm24,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ176,5m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ2m
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A38hộp
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A8hộp
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A2hộp
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A1hộp
9Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn3hộp
10Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn5bộ
11Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến3bộ
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm4bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn36bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến2bộ
AF Thượng Phúc 2
AG Phần lắp đặt vật tư lắp mới
AH Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm234cái
AI Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn8hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H21hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 58m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 400m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 66m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ)27bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ)10bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ)4bộ
11Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A77bộ
12Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A2hộp
13Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A13hộp
AJ Vật liệu tháo ra lắp lại
AK Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)265m
2Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)13m
AL Phần hòm công tơ
AM Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm234bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm243,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ340,5m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ50m
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha Composit - 1 MCB 1 cực - 40A1hộp
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A30hộp
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A60hộp
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A2hộp
9Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A13hộp
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn8hộp
11Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H21hộp
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm1bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm1bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn27bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn10bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến4bộ
AN Thượng Phúc 3
AO Phần lắp đặt vật tư lắp mới
AP Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm134cái
AQ Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn12hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H1hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 26m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 267m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 47m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ)4bộ
8Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ)2bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ)18bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ)4bộ
11Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A42bộ
12Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A5hộp
13Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A9hộp
AR Vật liệu tháo ra lắp lại
AS Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ13m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ8,5m
3Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)175m
4Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)10m
AT Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A1hộp
2Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A2hộp
AU Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm134bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm219,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ212,5m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ31m
5Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ3,5m
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha Composit - 1 MCB 1 cực - 40A7hộp
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A21hộp
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A30hộp
9Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A3hộp
10Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A9hộp
11Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn12hộp
12Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H1hộp
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm2bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn4bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm2bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn18bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến4bộ
AV Thượng Phúc 4
AW Phần lắp đặt vật tư lắp mới
AX Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm112cái
AY Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn6hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H6hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 24m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 200m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 43m
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ)7bộ
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08 kg/bộ)1bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm (TL: 13,08 kg/bộ)1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ)9bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ)1bộ
12Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A33bộ
13Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A3hộp
14Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A8hộp
AZ Vật liệu tháo ra lắp lại
BA Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)118m
2Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)9m
BB Phần hòm công tơ
BC Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm112bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm218m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ169m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ33m
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha Composit - 1 MCB 1 cực - 40A1hộp
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A16hộp
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A22hộp
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A3hộp
9Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A9hộp
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn6hộp
11Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H6hộp
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn7bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến2bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm1bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm1bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn9bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến1bộ
BD Thượng Phúc 5
BE Phần lắp đặt vật tư lắp mới
BF Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm69cái
BG Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn6hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H1hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 14m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 126m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 12m
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ)7bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ)4bộ
10Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A21bộ
11Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A1hộp
12Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A3hộp
BH Vật liệu tháo ra lắp lại
BI Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ15m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ4,5m
3Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)94m
4Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)3m
BJ Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A3hộp
BK Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm69bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm210,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ83,5m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ6m
5Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ22,5m
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A5hộp
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A20hộp
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A3hộp
9Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn6hộp
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H1hộp
11Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến1bộ
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm2bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn7bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến4bộ
BL Thượng Phúc 6
BM Phần lắp đặt vật tư lắp mới
BN Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm58cái
BO Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn7hộp
2Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 14m
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 127m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 12m
5Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ)9bộ
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ)16bộ
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ)3bộ
8Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A14bộ
9Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A1hộp
BP Vật liệu tháo ra lắp lại
BQ Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)119m
2Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)6m
BR Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A3hộp
2Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A5hộp
3Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A20hộp
BS Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm58bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm210,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ126m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ27,5m
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha Composit - 1 MCB 1 cực - 40A3hộp
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A19hộp
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A1hộp
8Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn7hộp
9Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn9bộ
10Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn16bộ
11Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi ngang tuyến3bộ
BT Thượng Phúc 7
BU Phần lắp đặt vật tư lắp mới
BV Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm187cái
BW Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn13hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H11hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 48m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 496m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 40m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ)21bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộ)2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ)4bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ)13bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ)2bộ
13Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A76bộ
14Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A5hộp
15Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A8hộp
BX Vật liệu tháo ra lắp lại
BY Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ13,5m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ4m
3Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)347m
4Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)9m
BZ Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A1hộp
2Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A11hộp
CA Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm187bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm236m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ338,5m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ22m
5Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ25,1m
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A29hộp
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A65hộp
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A3hộp
9Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A8hộp
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn13hộp
11Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H11hộp
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm2bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm2bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn21bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến2bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm4bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn13bộ
18Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến2bộ
CB Siêu Quần 1
CC Phần lắp đặt vật tư lắp mới
CD Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm272cái
CE Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn4hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H16hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 40m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 377m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 94m
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ)28bộ
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78 kg/bộ)15bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ)3bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ)9bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ)3bộ
11Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A66bộ
12Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A19hộp
CF Vật liệu tháo ra lắp lại
CG Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ4m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ9m
3Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)203m
4Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)20m
CH Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A1hộp
2Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A8hộp
CI Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm272bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm230m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ316m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ64,5m
5Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ7,5m
6Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ7,5m
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A38hộp
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A38hộp
9Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A19hộp
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn4hộp
11Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H16hộp
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn28bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến15bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến3bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn9bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến3bộ
CJ Siêu Quần 2
CK Phần lắp đặt vật tư lắp mới
CL Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm128cái
CM Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn11hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H6hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 34m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 224m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 40m
6Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ)9bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ)10bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ)2bộ
10Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A29bộ
11Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A3hộp
12Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A6hộp
CN Vật liệu tháo ra lắp lại
CO Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ4m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ8m
3Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)139m
4Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)7m
CP Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A1hộp
2Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A12hộp
CQ Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm128bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm225,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ168,5m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ21,5m
5Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ4,5m
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A7hộp
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A22hộp
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A3hộp
9Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A6hộp
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn11hộp
11Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H6hộp
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn9bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm2bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn10bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến2bộ
CR Siêu Quần 3
CS Phần lắp đặt vật tư lắp mới
CT Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm278cái
CU Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột tròn5hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - lắp đặt ở cột H32hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 74m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 517m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 76m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62 kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16 kg/bộ)3bộ
8Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 2 hòm (TL: 14,88 kg/bộ)1bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 3 hòm (TL: 20,2 kg/bộ)1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64 kg/bộ)36bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9 kg/bộ)2bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08 kg/bộ)1bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7 kg/bộ)2bộ
14Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đơn (TL: 5,18 kg/bộ)8bộ
15Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42 kg/bộ)1bộ
16Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A93bộ
17Lắp đặt Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A1hộp
18Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A14hộp
CV Vật liệu tháo ra lắp lại
CW Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ4,5m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ4,5m
3Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)350m
4Tháo ra lắp lại Cáp Cu 0,6/1(1,2)kv-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)15m
CX Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A1hộp
2Tháo ra lắp lại Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A1hộp
3Tháo ra lắp lại Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A6hộp
CY Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm278bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm255,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ397,5m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ54m
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha Composit - 1 MCB 1 cực - 40A1hộp
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha Composit - 2 MCB 1 cực - 40A37hộp
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha Composit - 4 MCB 1 cực - 40A69hộp
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha Composit - 6 MCB 1 cực - 40A1hộp
9Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composit - 1 MCB 3 cực - 63A14hộp
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn5hộp
11Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H32hộp
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm1bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm3bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 2 hòm1bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đôi ngang tuyến 3 hòm1bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn36bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến2bộ
18Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm1bộ
19Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm2bộ
20Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đơn8bộ
21Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột đôi dọc tuyến1bộ
CZ Máy thi công B thực hiện
DA Thượng Phúc 1
DB Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi0,5ca
DC Thượng Phúc 2
DD Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi0,5ca
DE Thượng Phúc 3
DF Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi0,5ca
DG Thượng Phúc 4
DH Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi0,5ca
DI Thượng Phúc 5
DJ Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi0,5ca
DK Thượng Phúc 6
DL Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi0,5ca
DM Thượng Phúc 7
DN Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi0,5ca
DO Siêu Quần 1
DP Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi0,5ca
DQ Siêu Quần 2
DR Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi0,5ca
DS Siêu Quần 3
DT Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công thu hồi0,5ca
DU Công trình 2: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Vĩnh Ninh 1,2,3,4,5,6,7,8
DV Vật tư B cấp B thực hiện
DW TBA Vĩnh Ninh 1
DX Vật liệu phần làm mới
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 5 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V63,1kg
2Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16kg/bộ x 3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V51,48kg
3Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm (TL: 12,08kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12,08kg
4Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 48 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V222,72kg
5Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 12 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V81,36kg
6Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,7kg
7Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 10 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V51,8kg
8Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42kg/bộ x 5 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V27,1kg
DY TBA Vĩnh Ninh 2
DZ Vật liệu phần làm mới
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V25,24kg
2Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V34,32kg
3Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 42 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V194,88kg
4Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V20,34kg
5Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7kg/bộ x 6 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V106,2kg
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 24 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V124,32kg
7Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42kg/bộ x 4 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21,68kg
EA TBA Vĩnh Ninh 3
EB Vật liệu phần làm mới
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V25,24kg
2Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 5 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V23,2kg
3Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V20,34kg
4Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 8 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V41,44kg
EC TBA Vĩnh Ninh 4
ED Vật liệu phần làm mới
1Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 17 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V78,88kg
2Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 6 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V40,68kg
3Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến (TL: 5,9kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,9kg
4Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,08kg
5Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,7kg
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 6 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V31,08kg
7Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,84kg
8Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi ngang tuyến (TL: 5,9kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,9kg
EE TBA Vĩnh Ninh 5
EF Vật liệu phần làm mới
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12,62kg
2Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm (TL: 12,08kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12,08kg
3Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 15 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V69,6kg
4Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,56kg
5Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08kg/bộ x 3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V30,24kg
6Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V35,4kg
7Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm (TL: 13,08kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,08kg
8Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 7 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V36,26kg
EG TBA Vĩnh Ninh 6
EH Vật liệu phần làm mới
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12,62kg
2Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,16kg
3Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 6 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V27,84kg
4Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,56kg
5Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm (TL: 13,08kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V26,16kg
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,36kg
EI TBA Vĩnh Ninh 7
EJ Vật liệu phần làm mới
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12,62kg
2Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16kg/bộ x 1 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,16kg
3Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 23 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V106,72kg
4Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V20,34kg
5Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm (TL: 10,08kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V20,16kg
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 23 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V119,14kg
7Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,84kg
EK TBA Vĩnh Ninh 8
EL Vật liệu phần làm mới
1Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm (TL: 12,62kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V25,24kg
2Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm (TL: 17,16kg/bộ x 3 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V51,48kg
3Xà đỡ dây sau CT cột H đơn (TL: 4,64kg/bộ x 14 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V64,96kg
4Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến (TL: 6,78kg/bộ x 4 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V27,12kg
5Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm (TL: 17,7kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V35,4kg
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 5,18kg/bộ x 13 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V67,34kg
7Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến (TL: 5,42kg/bộ x 2 bộ)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,84kg
EM Nhân công B thực hiện
EN TBA Vĩnh Ninh 1
EO Vật liệu phần làm mới
EP Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông400cái
EQ Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn11hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H54hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 130m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 840m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 58m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ)5bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm ( 17,16 kg/bộ)3bộ
8Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm ( 12,08 kg/bộ)1bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ)48bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ)12bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm ( 17,7 kg/bộ)1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ)10bộ
13Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến ( 5,42 kg/bộ)5bộ
14Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A165hòm
15Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A11hòm
ER Vật liệu tháo ra lắp lại
ES Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ135m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ25m
3Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)688m
4Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)18m
ET Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit5hòm
2Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit22hòm
3Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Composit7hòm
EU Vật liệu thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2130m
2Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2650m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm241,5m
4Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit3hòm
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit68hòm
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit88hòm
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit21hòm
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit11hòm
9Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn11hòm
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H54hòm
11Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm5bộ
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm3bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm1bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn48bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến12bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm1bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn10bộ
18Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến5bộ
19Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm400Cái
EV TBA Vĩnh Ninh 2
EW Vật liệu phần làm mới
EX Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông205cái
EY Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn8hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H7hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 30m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 480m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 126m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm ( 17,16 kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ)42bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ)3bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm ( 17,7 kg/bộ)6bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ)24bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến ( 5,42 kg/bộ)4bộ
13Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A90hòm
14Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A7hòm
EZ Vật liệu tháo ra lắp lại
FA Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)696m
2Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)26m
FB Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit1hòm
2Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit2hòm
FC Vật liệu thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm230m
2Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2441m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm298,5m
4Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột đồng-2x16mm215m
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit4hòm
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit77hòm
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit25hòm
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit1hòm
9Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit7hòm
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn8hòm
11Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H7hòm
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm2bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm2bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn42bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến3bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm6bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn24bộ
18Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến4bộ
19Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm205Cái
FD TBA Vĩnh Ninh 3
FE Vật liệu phần làm mới
FF Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông87cái
FG Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn6hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H8hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 28m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 176m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 15m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ)5bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ)3bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ)8bộ
10Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A34hòm
11Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A3hòm
FH Vật liệu tháo ra lắp lại
FI Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ10m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)133m
3Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)3m
FJ Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit2hòm
FK Vật liệu thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm228m
2Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2124m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm210,5m
4Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit7hòm
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit25hòm
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit2hòm
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit3hòm
8Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn6hòm
9Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H8hòm
10Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm2bộ
11Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn5bộ
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến3bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn8bộ
14Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm87Cái
FL TBA Vĩnh Ninh 4
FM Vật liệu phần làm mới
FN Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông117cái
FO Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây (Dây đấu xuống hộp phân dây ABC 4x70)64m
2Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 104m
3Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ)17bộ
4Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ)6bộ
5Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến ( 5,9 kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm ( 10,08 kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm ( 17,7 kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ)6bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến ( 5,42 kg/bộ)2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi ngang tuyến ( 5,9 kg/bộ)1bộ
11Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A20hòm
FP Vật liệu tháo ra lắp lại
FQ Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)332m
2Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)7m
FR Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit - trên cột tròn4hộp
2Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit - trên cột H24hộp
3Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit8hòm
4Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit66hòm
5Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Composit7hòm
FS Vật liệu thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm234m
2Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2133m
3Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit1hòm
4Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit35hòm
5Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn17bộ
6Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến6bộ
7Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi ngang tuyến1bộ
8Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm1bộ
9Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm1bộ
10Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn6bộ
11Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến2bộ
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi ngang tuyến1bộ
13Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm117Cái
FT TBA Vĩnh Ninh 5
FU Vật liệu phần làm mới
FV Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông143cái
FW Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn5hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H13hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 40m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 283m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 30m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm ( 12,08 kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ)15bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ)2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm ( 10,08 kg/bộ)3bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm ( 17,7 kg/bộ)2bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm ( 13,08 kg/bộ)1bộ
13Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ)7bộ
14Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A54hòm
15Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A6hòm
FX Vật liệu tháo ra lắp lại
FY Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ45m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
3Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)220m
4Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)7m
FZ Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit - trên cột tròn2hộp
2Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit1hòm
3Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit8hòm
4Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Composit1hòm
GA Vật liệu thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm240m
2Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2205,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm221m
4Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit15hòm
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit37hòm
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit3hòm
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit6hòm
8Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn5hòm
9Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H13hòm
10Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm1bộ
11Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 2 bên cột H đơn 4 hòm1bộ
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn15bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến2bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm3bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm2bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm1bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn7bộ
18Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm143Cái
GB TBA Vĩnh Ninh 6
GC Vật liệu phần làm mới
GD Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông77cái
GE Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn2hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H7hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 18m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 84m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 36m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm ( 17,16 kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ)6bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ)2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm ( 13,08 kg/bộ)2bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ)2bộ
12Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A16hòm
13Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A6hòm
GF Vật liệu tháo ra lắp lại
GG Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ45m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)89m
3Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)6m
GH Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit1hòm
2Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit8hòm
GI Vật liệu thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm218m
2Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm249,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm227m
4Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit10hòm
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit3hòm
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit6hòm
7Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn2hòm
8Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H7hòm
9Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm1bộ
10Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm1bộ
11Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn6bộ
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến2bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 2 bên cột đơn 4 hòm2bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn2bộ
15Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm77Cái
GJ TBA Vĩnh Ninh 7
GK Vật liệu phần làm mới
GL Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông256cái
GM Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn7hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H14hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 50m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 330m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 41m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm ( 17,16 kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ)23bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ)3bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm ( 10,08 kg/bộ)2bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ)23bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến ( 5,42 kg/bộ)2bộ
13Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A62hòm
14Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A7hòm
GN Vật liệu tháo ra lắp lại
GO Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ150m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ50m
3Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)294m
4Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)17m
GP Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit - trên cột tròn4hộp
2Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha - Composit2hòm
3Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit28hòm
4Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Composit10hòm
GQ Vật liệu thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm250m
2Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2248m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm230,5m
4Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit2hòm
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit34hòm
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit20hòm
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit9hòm
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit7hòm
9Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn7hòm
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H14hòm
11Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm1bộ
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm1bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn23bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến3bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 2 hòm2bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn23bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến2bộ
18Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm256Cái
GR TBA Vĩnh Ninh 8
GS Vật liệu phần làm mới
GT Phần đường dây hạ thế xây dựng mới
1Lắp đặt Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông179cái
GU Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Lắp đặt Hộp phân dây Composit- trọn bộ - trên cột tròn8hộp
2Lắp đặt Hộp phân dây Composit - trọn bộ - trên cột H18hộp
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 52m
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 351m
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 16m
6Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm ( 12,62 kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm ( 17,16 kg/bộ)3bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đơn ( 4,64 kg/bộ)14bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến ( 6,78 kg/bộ)4bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm ( 17,7 kg/bộ)2bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn ( 5,18 kg/bộ)13bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến ( 5,42 kg/bộ)2bộ
13Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit - 4 MCB 1 cực - 40A66hòm
14Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit - 1 MCB 3 cực - 63A3hòm
GV Vật liệu tháo ra lắp lại
GW Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ50m
2Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ25m
3Tháo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (dây sau công tơ 1 pha)257m
4Thảo ra lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 (dây sau công tơ 3 pha)8m
GX Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha - Composit10hòm
2Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha - Composit5hòm
GY Vật liệu thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm252m
2Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV)-ruột nhôm-2x16mm2272,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-4x16mm211,5m
4Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit1hòm
5Tháo dỡ thu hồi Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit27hòm
6Tháo dỡ thu hồi Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit35hòm
7Tháo dỡ thu hồi Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit8hòm
8Tháo dỡ thu hồi Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit3hòm
9Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột tròn8hòm
10Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây - Composit - trên cột H18hòm
11Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 2 hòm2bộ
12Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột H đơn 3 hòm3bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đơn14bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau CT cột H đôi dọc tuyến4bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hòm CT 1 bên cột đơn 3 hòm2bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn13bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi dọc tuyến2bộ
18Tháo dỡ thu hồi Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm179Cái
GZ Máy thi công B thực hiện
HA TBA Vĩnh Ninh 1
HB Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
HC TBA Vĩnh Ninh 2
HD Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
HE TBA Vĩnh Ninh 3
HF Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
HG TBA Vĩnh Ninh 4
HH Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
HI TBA Vĩnh Ninh 5
HJ Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
HK TBA Vĩnh Ninh 6
HL Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
HM TBA Vĩnh Ninh 7
HN Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
HO TBA Vĩnh Ninh 8
HP Vận chuyển vật tư
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.20865448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41730895E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.964.038.757 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.892.116.271 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 20(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
2 Máy hàn điện Máy2
3 Máy phát điện >10kVA Máy2
4 4Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->