Gói thầu: Cung cấp dịch vụ giám định nhiên liệu phục vụ sản xuất điện năm 2022 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227910-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ giám định nhiên liệu phục vụ sản xuất điện năm 2022 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân 2
Số hiệu KHLCNT 20220227782
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 16:57:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,765,773,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,400,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý:-Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp;-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi cung cấp các dịch vụ giám định tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, nội dung công việc thực hiện và tương tự về quy mô;-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;-Để chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/ thanh lý Hợp đồng. Riêng hóa đơn tối thiểu phải cung cấp bản sao có xác nhận của Nhà thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để bảo đảm tính xác thực thông tin nhà thầu cung cấp bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ giám định nhiên liệu phục vụ sản xuất điện năm 2022 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân 2
Thuê dịch vụ Giám định nhiên liệu phục vụ sản xuất điện năm 2022
13 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp… 2. Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm có hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 còn hiệu lực. 3. Giấy chứng nhận có đủ năng lực giám định phù hợp theo các yêu cầu của tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 17020 hoặc Quốc tế ISO/IEC 17020 phiên bản hiện hành, còn hiệu lực.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phí giám định niêm phong nắp hầm tàu và khối lượng qua mớn nước Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tấn 4.100.000
2 Phí giám sát và lấy mẫu Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tấn 4.100.000
3 Độ ẩm toàn phần (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 4.100
4 Độ ẩm trong (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
5 Độ ẩm bề mặt (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
6 Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
7 Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
8 Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 189
9 Nhiệt trị thực nhận (NAR) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 1.800
10 Hàm lượng Hydro (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 1.800
11 Hàm lượng Hydro (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
12 Hàm lượng Hydro (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
13 Chất bốc (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
14 Chất bốc (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
15 Chất bốc (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 189
16 Độ tro (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
17 Độ tro (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
18 Độ tro (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 189
19 Lưu huỳnh (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
20 Lưu huỳnh (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
21 Lưu huỳnh (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 189
22 Kích cỡ than lớn nhất (Max size) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 189
23 Tỷ lệ trên cỡ tối đa ≤ 15mm hoặc kích thước khác Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 189
24 Chỉ số nghiền HGI (độ cứng) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
25 Nhiệt độ biến dạng ban đầu (Initial deformation) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
26 Nhiệt độ nóng chảy hình cầu (Spherical/ Softening) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
27 Nhiệt độ nóng chảy hình cầu (Hemisphere) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
28 Nhiệt độ nóng chảy (Flow/ Fluid) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
29 Phân tích SiO2 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
30 Phân tích Al2O3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
31 Phân tích TiO2 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
32 Phân tích Fe2O3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
33 Phân tích CaO Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
34 Phân tích MgO Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
35 Phân tích Na2O Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
36 Phân tích K2O Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
37 Phân tích P2O5 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
38 Phân tích SO3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
39 Fix Carbon (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
40 Fix Carbon (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
41 Fix Carbon (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
42 Hàm lượng Nitrogen (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
43 Hàm lượng Nitrogen (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
44 Hàm lượng Nitrogen (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
45 Hàm lượng Oxygen (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
46 Hàm lượng Oxygen (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
47 Hàm lượng Oxygen (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 87
48 Phosphorus (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 58
49 Chlorine (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 58
50 Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng Carbon cố định (khô, không khoáng chất) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 75
51 Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng chất bốc (khô, không khoáng chất) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 75
52 Phân tích chỉ tiêu Nhiệt lượng tổng (ẩm phân tích, không khoáng chất) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 75
53 Giám định Độ ẩm toàn phần (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
54 Giám định Độ ẩm trong (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
55 Giám định Chất bốc (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
56 Giám định Độ tro (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
57 Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
58 Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
59 Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (DB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
60 Nhiệt trị thực nhận (NAR) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
61 Hàm lượng Lưu huỳnh (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
62 Hàm lượng Carbon (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
63 Hàm lượng Hydro (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
64 Hàm lượng Nitrogen (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
65 Hàm lượng Oxygen (ADB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6
66 Giám định Cd in ash (Dry basic) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
67 Giám định Cr in ash (Dry basic) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
68 Giám định Cu in ash (Dry basic) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
69 Giám định Pb in ash (Dry basic) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
70 Giám định Zn in ash (Dry basic) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
71 Giám định SiO2 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
72 Giám định CaO Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
73 Giám định MgO Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
74 Giám định Fe2O3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
75 Giám định Al2O3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
76 Giám định Na2O Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
77 Giám định K2O Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
78 Giám định SO3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
79 Giám định LOI Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
80 Giám định Moisture Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
81 Giám định Unburned carbon (Total carbon) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
82 Giám định As Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
83 Giám định Hg Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
84 Fineness test: Retainted on sieve 0,045mm Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
85 Activity Index - 28 days Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 12
86 Phí xác định khối lượng và chất lượng than tồn kho tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 và cắt mớn, quy ẩm khối lượng tàu đang trả hàng tại thời điểm 24h00 ngày giám định (nếu có) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Lần 24
87 Phí xác định lượng dầu tồn kho tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Lần 24
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý:-Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp;-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi cung cấp các dịch vụ giám định tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, nội dung công việc thực hiện và tương tự về quy mô;-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;-Để chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/ thanh lý Hợp đồng. Riêng hóa đơn tối thiểu phải cung cấp bản sao có xác nhận của Nhà thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để bảo đảm tính xác thực thông tin nhà thầu cung cấp bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->