Gói thầu: Thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037563 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 15:53:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống thép mạ kẽm đường kính 100mm dày 3.2mm | 0,04 | 100m | Hòa Phát - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 2 | Ống thép mạ kẽm đường kính 80mm dày 2.9mm | 0,24 | 100m | Hòa Phát – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Ống thép mạ kẽm đường kính 50mm dày 2.6mm | 3,24 | 100m | Hòa Phát – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Ống thép mạ kẽm đường kính 25mm dày 2.3mm | 0,12 | 100m | Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 5 | Măng xông nối ống D50mm | 52 | cái | Huaxin/ Shanxi – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 6 | Cút, tê ren nối ống D25 | 8 | cái | Huaxin/ Shanxi – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 7 | Bộ giá đỡ, quang treo ống D100 (bao gồm sắt V, quang treo, ecu, longden, nở đạn…) | 4 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ giá đỡ, quang treo ống D80 (bao gồm sắt V, quang treo, ecu, longden, nở đạn…) | 12 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 9 | Bộ giá đỡ ống D50 (bao gồm sắt V, quang treo, ecu, longden, nở đạn…) | 102 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 10 | Họng tiếp nước 2 cửa ngõ vào D65, ngõ ra D80 | 1 | cái | Fuji – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180 | 12 | tủ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 12 | Van góc D50 bao gồm khớp nối | 12 | cái | Fuji – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m, 16bar bao gồm khớp nối | 12 | Cái | Dragon hoặc tương đương | ||
| 14 | Lăng phun D50/13 | 12 | Cái | Dragon - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Bình chữa cháy bột ABC 8KG | 66 | cái | Dragon - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 16 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy ABC 8kg 600x500x180 | 33 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 17 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ 600x1200x200 kèm theo thiết bị phá dỡ (Búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | 2 | tủ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 18 | Dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10 | 8 | m | Cadisun – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 19 | Máng nhựa có nắp đi dây điện 100x100 | 6 | m | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 20 | Ống ruột gà PVC D32 | 2 | m | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 21 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5 L/S- H=50 MCN | 1 | máy | Inter – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 22 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=2,5 L/S- H=50 MCN | 1 | máy | Inter – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 23 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | 1 | Tủ | Việt Nam - Linh kiện LS | ||
| 24 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 54m3 | 1 | bể | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 25 | Đồng hồ đo áp lực đến 25bar | 2 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 26 | Van phao đo mực nước D=25mm | 1 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 27 | Bộ chống rung cho bơm | 2 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 28 | Rọ hút D100 | 2 | cái | Baodinh – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 29 | Y lọc D100 | 2 | cái | Baodinh – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 30 | Khớp nối mềm D=100mm | 2 | cái | Baodinh – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 31 | Khớp nối mềm D=80mm | 2 | cái | Baodinh – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 32 | Van cổng D=100mm | 3 | cái | Baodinh – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 33 | Van cổng D=80mm | 4 | cái | Baodinh – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 34 | Van một chiều D=80mm | 3 | cái | Baodinh – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 35 | Van một chiều D=25mm | 2 | cái | Miha – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 36 | Van xả khí D=25mm | 1 | cái | Baodinh – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 37 | Van khóa D=25mm | 4 | cái | Miha – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 38 | Tê ren D=25mm | 1 | cái | Huaxin/ Shanxi – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 39 | Cút ren D=25mm | 6 | cái | Huaxin/ Shanxi – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 40 | Cút thép đen D100 | 4 | Chiếc | Huaxin/ Shanxi – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 41 | Tê thép đen D100 | 2 | Chiếc | Huaxin/ Shanxi hoặc tương đương | ||
| 42 | Cút thép đen D80 | 10 | Chiếc | Huaxin/ Shanxi hoặc tương đương | ||
| 43 | Tê thép đen D80 | 4 | Chiếc | Huaxin/ Shanxi – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 44 | Tê thép đen D80/50 | 2 | Chiếc | Huaxin/ Shanxi – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 45 | Cút ren D50 | 9 | Chiếc | Huaxin/ Shanxi – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 46 | Tê ren D50 | 16 | Chiếc | Huaxin/ Shanxi – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 47 | Bích thép rỗng mạ kẽm đường kính ống D100mm | 16 | Chiếc | Cangzhou – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 48 | Bích thép rỗng mạ kẽm đường kính ống D80mm | 17 | Chiếc | Cangzhou – Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 49 | Gioăng cao su, đường kính ống D100mm | 16 | Chiếc | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 50 | Gioăng cao su, đường kính ống D80mm | 17 | Chiếc | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 51 | Bộ ecu, long den, bulong M16 | 264 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 52 | Sơn chống rỉ mối nối hàn, phụ kiện đường ống | 20 | m2 | Đại Bàng – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 53 | Sơn chống đỏ mối nối hàn, phụ kiện đường ống | 20 | m2 | Đại Bàng – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 54 | Sơn chống đỏ 2 thành phần đường ống mạ kẽm | 95 | m2 | Đại Bàng – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 55 | Vật tư: Đinh vít, nở, nở sắt, băng dính, dây thít, xi măng, cát…. | 1 | lô | Việt Nam | ||
| 56 | Tủ trung tâm xả khí 1 vùng 2 zone bao gồm phần mềm lập trình | 2 | Tủ | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 57 | Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm | 2 | Bộ | Đồng Nai hoặc tương đương | ||
| 58 | Aptomat loại 1 pha | 2 | cái | Sino - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 59 | Bình khí FM-200 82.5L nạp 68kg kèm cụm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 4 | Bình | Anifire/Stecvina hoặc tương đương | ||
| 60 | Tủ kích hoạt xả khí 1L bao gồm phụ kiện | 2 | bộ | Anifire/Stecvina hoặc tương đương | ||
| 61 | Đầu phun xả khí D20, 360 độ | 8 | cái | Anifire/Stecvina hoặc tương đương | ||
| 62 | Ống nối bình kèm van 1 chiều | 2 | bộ | Anifire/Stecvina hoặc tương đương | ||
| 63 | Van xả khí an toàn | 2 | cái | Anifire/Stecvina hoặc tương đương | ||
| 64 | Đồng hồ đo áp lực kèm tiếp điểm giám sát | 4 | cái | Anifire/Stecvina hoặc tương đương | ||
| 65 | Ống thép thép tráng kẽm đường kính 40mm dày 2,6mm | 0,5 | 100m | Hòa Phát – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 66 | Ống thép thép tráng kẽm đường kính 32mm dày 2,6mm | 0,14 | 100m | Hòa Phát – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 67 | Ống thép thép tráng kẽm đường kính 25mm dày 2,6mm | 0,2 | 100m | Hòa Phát – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 68 | Cửa xả áp 500x600 | 2 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 69 | Đầu báo cháy khói thường | 6 | đầu | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 70 | Đầu báo nhiệt thường | 6 | đầu | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 71 | Điện trở kháng cuối kênh | 4 | thiết bị | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 72 | Bảng cảnh báo xả khí | 6 | bộ | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 73 | Đèn báo cháy | 2 | đèn | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 74 | Chuông báo cháy | 2 | chuông | Horing hoặc tương đương | ||
| 75 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | nút | Horing hoặc tương đương | ||
| 76 | Nút ấn kích hoạt xả khí | 2 | cái | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 77 | Nút ấn dừng kích hoạt xả khí | 2 | cái | Horing Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 78 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 | 500 | m | Cadisun – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 79 | Dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2 | 280 | m | Cadisun – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 80 | Ống nhựa PVC đường kính D=20mm | 760 | m | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 81 | Măng sông nối ống D20 | 380 | cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 82 | Kẹp đỡ ống D20 | 880 | cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 83 | Box chia ngả D20 | 20 | Cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 84 | Bộ giá đỡ ống D40 (bao gồm sắt V, quang treo, ecu, longden, nở đạn…) | 16 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 85 | Bộ giá đỡ ống D32 (bao gồm sắt V, quang treo, ecu, longden, nở đạn…) | 5 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 86 | Bộ giá đỡ ống D25 (bao gồm sắt V, quang treo, ecu, longden, nở đạn…) | 6 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 87 | Vật tư: Đinh vít, nở, nở sắt, băng dính, dây thít, xi măng, cát…. | 1 | lô | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 88 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 Loop bao gồm phần mềm lập trình | 1 | trung tâm | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 89 | Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm | 1 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 90 | Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | 72 | đầu | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 91 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | 7 | đầu | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 92 | Chuông báo cháy | 15 | chuông | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 93 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | 15 | nút | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 94 | Đèn báo cháy | 15 | đèn | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 95 | Module giám sát | 4 | Chiếc | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 96 | Module điều khiển địa chỉ | 4 | Chiếc | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 97 | Module cách li địa chỉ | 4 | Chiếc | Horing – Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 98 | Hộp đấu nối kỹ thuật | 16 | hộp | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 99 | Dây tín hiệu chỗng nhiễu 2x1.25 mm2 | 1.854 | m | Taya – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 100 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 656 | m | Cadisun – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 101 | Ống nhựa đường kính d=20mm | 2.259 | m | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 102 | Aptomat loại 1 pha | 1 | cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 103 | Măng sông nối ống D20 | 1.130 | Cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 104 | Kẹp đỡ ống D20 | 2.850 | Cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 105 | Box chia ngả D20 | 94 | Cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 106 | Vật tư: Đinh vít, nở, nở sắt, băng dính, dây thít, xi măng, cát…. | 1 | lô | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 107 | Đèn sự cố 2 bóng mắt ếch | 26 | đèn | KTM – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 108 | Đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng | 55 | đèn | KTM – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 109 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | 12 | đèn | KTM – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 110 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 2 hướng | 8 | đèn | KTM – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 111 | Ổ cắm đơn | 26 | cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 112 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 926 | m | Cadisun – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 113 | Ống nhựa PVC D20mm | 850 | m | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 114 | Ống ruột gà PVC D20mm | 30 | m | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 115 | Aptomat loại 1 pha | 1 | cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 116 | Măng sông nối ống D20 | 440 | Cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 117 | Kẹp đỡ ống D20 | 1.100 | Cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 118 | Box chia ngả D20 | 93 | Cái | Sino – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 119 | Vật tư: Đinh vít, nở, nở sắt, băng dính, dây thít, xi măng, cát…. | 1 | lô | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 120 | Cửa Chống cháy EI 70 phút 900x2200 (Ba gồm cả phụ kiện) | 1 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 121 | Cửa Chống cháy EI 70 phút 1200x2200 (Ba gồm cả phụ kiện) | 6 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 122 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R>=60m | 1 | cái | Pantheon – Thổ Nhỉ Kỳ hoặc tương đương | ||
| 123 | Trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 124 | Cọc thép D50 cao 5m | 1 | cái | Hòa Phát – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 125 | Cáp đồng trần. Tiết diện dây dẫn | 60 | m | Cadisun – Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 126 | Hóa chất điện trở đất | 8 | kg | Gem RR - Ấn Độ hoặc tương đương | ||
| 127 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 128 | Cọc tiếp địa D16- L2,4 | 8 | Chiếc | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 129 | Bulong, kẹp định vị cáp | 50 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 130 | Bộ dây giằng, tăng đơ, neo... | 3 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi