Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị cho sửa chữa lớn danh mục Các trạm bơm thoát nước và danh mục Hệ thống PCCC nhà máy năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218048-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị cho sửa chữa lớn danh mục Các trạm bơm thoát nước và danh mục Hệ thống PCCC nhà máy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220166055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL tài sản cố định năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 17:07:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,354,547,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và cơ khí cho nhà máy điện hoặc trạm biến áp (kèm theo một trong các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị cho sửa chữa lớn danh mục Các trạm bơm thoát nước và danh mục Hệ thống PCCC nhà máy năm 2022
Dự toán sửa chữa lớn năm 2022 - Danh mục Các trạm bơm thoát nước nhà máy và Hệ thống PCCC nhà máy
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL tài sản cố định năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có nhà thầu tư vấn.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 403, đường Trường Chinh - Phường ỷ La - Thành Phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919)


E-CDNT 10.1(a)
Tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan chứng minh nguồn gốc xuất xứ đối với các vật tư, thiết bị nhập khẩu; Test Report đối với các mục có số thứ tự từ 1 đến 22 (Các mục bơm, van, khớp nối); Hồ sơ, tem kiểm định của cơ quan chức năng đối với các mục có số thứ tự 22, 146 đến 149 (Vật tư thiết bị PCCC) và các mục 48 đến 50 (đồng hồ áp lực); chứng nhận chất lượng với các vật tư trong nước.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng đến kho của Công ty Thủy điện Tuyên Quang, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02072.214.348; Fax: 02073.980.919
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm trục đứng dẫn động điện2BộChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật
2Van cổng điều khiển bằng tay Dn300 Pn161CáiNhư trên
3Van cổng Dn250 Pn10 điều khiển bằng tay2CáiNhư trên
4Van cổng Dn125 Pn16 điều khiển bằng tay4CáiNhư trên
5Van cổng điều khiển bằng tay Dn80 Pn161CáiNhư trên
6Van cổng Dn25 Pn10 điều khiển bằng tay6CáiNhư trên
7Van cổng Dn125 Pn16 điều khiển bằng điện4CáiNhư trên
8Van cổng điều khiển bằng điện Dn80 Pn163CáiNhư trên
9Van cổng Dn50 Pn10 điều khiển bằng điện2CáiNhư trên
10Van 1 chiều cánh lật Dn250 Pn102CáiNhư trên
11Van 1 chiều cánh lật Dn125 Pn162CáiNhư trên
12Van 1 chiều cánh lật Dn100 Pn162CáiNhư trên
13Van bướm điều khiển bằng tay Dn200, Pnmax1618CáiNhư trên
14Van bướm điều khiển bằng tay Dn100 Pn164CáiNhư trên
15Van bướm điều khiển bằng tay (thao tác nhanh) Dn100 Pn10/ 164CáiNhư trên
16Van bướm điều khiển bằng tay Dn80, Pnmax163CáiNhư trên
17Khớp nối ống điều chỉnh được chiều dài tháo rời (Dismantling Joint) Dn300, Pn161CáiNhư trên
18Khớp nối mềm Dn2502CáiNhư trên
19Khớp nối mềm Dn100, Pn164CáiNhư trên
20Khớp nối mềm Dn100, Pn104CáiNhư trên
21Khớp nối mềm Dn65, Pn163CáiNhư trên
22Máy bơm nước chữa cháy di động2CáiNhư trên
23Bơm chìm nước thải2CáiNhư trên
24Bản mã thép4CáiNhư trên
25Ống thép Dn2504mNhư trên
26Ống thép Dn2001mNhư trên
27Ống thép Dn5030mNhư trên
28Ống thép Dn2510mNhư trên
29Ống thép mạ kẽm Dn806mNhư trên
30Đoạn ống + bích thép không rỉ SUS304 Dn801CáiNhư trên
31Đoạn Ống thép mạ kẽm Dn4015ĐoạnNhư trên
32Ống ruột gà lõi thép bọc Inox 30415mNhư trên
33Lập là2mNhư trên
34Thép Ф810KgNhư trên
35Bulong Inox30BộNhư trên
36Bu lông nở inox10BộNhư trên
37Bu lông, ê cu Inox8BộNhư trên
38Đai treo ống Omega70CáiNhư trên
39Đai treo ống Omega40CáiNhư trên
40Phôi bạc đồng1CáiNhư trên
41Thanh ren Ramset8BộNhư trên
42Vòng bi4CáiNhư trên
43Vòng bi6CáiNhư trên
44Vòng bi4CáiNhư trên
45Vòng bi4CáiNhư trên
46Vòng bi1VòngNhư trên
47Dây cu roa2DâyNhư trên
48Đồng hồ áp lực5CáiNhư trên
49Đồng hồ áp lực1CáiNhư trên
50Đồng hồ áp lực6CáiNhư trên
51Tôn tấm dày 2mm2tấmNhư trên
52Tôn tấm dày 2mm2tấmNhư trên
53Tôn tấm dày 2mm2tấmNhư trên
54Tôn tấm dày 2mm1tấmNhư trên
55Que hàn N4635kgNhư trên
56Que hàn Inox5KgNhư trên
57Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt Ф26mNhư trên
58Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt Ф32,5mNhư trên
59Gioăng chỉ cao su chịu dầu Ф410mNhư trên
60Gioăng chỉ cao su chịu dầu Ф615mNhư trên
61Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt Ф1210mNhư trên
62Cao su tấm NBR chịu dầu, chịu nhiệt, dày 04mm16m2Như trên
63Cao su tấm NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 10mm5mNhư trên
64Phớt bơm dầu3CáiNhư trên
65Phớt chắn nước2CáiNhư trên
66Phớt chắn nước4CáiNhư trên
67Bìa amiăng1,4m2Như trên
68Tết chèn1,5kgNhư trên
69Tết chèn0,4kgNhư trên
70Bảo ôn dạng tấm3TấmNhư trên
71Băng dính bảo ôn5CuộnNhư trên
72Băng quấn bảo ôn màu đỏ40CuộnNhư trên
73Keo dán tấm bảo ôn2ThùngNhư trên
74Bộ dụng cụ chuyên dụng cho thi công ống bảo ôn1BộNhư trên
75Súng bơm hóa chất Ramset G5 hoặc tương đương1BộNhư trên
76Hóa chất cấy thép Ramset G5 hoặc tương đương8BộNhư trên
77Clay dán gioăng2HộpNhư trên
78Clay dán gioăng1HộpNhư trên
79Keo dán gioăng2TuýpNhư trên
80Keo thay thế gioăng7TuýpNhư trên
81Hộp xịt RP73HộpNhư trên
82Hộp xịt RP79HộpNhư trên
83Keo 50210LọNhư trên
84Mỡ vòng bi0,8kgNhư trên
85Mũi khoan bê tông1CáiNhư trên
86Mũi khoan bê tông4CáiNhư trên
87Mũi khoan bê tông4CáiNhư trên
88Mũi khoan bê tông4CáiNhư trên
89Mũi khoan bê tông chuôi lục giác xuyên thép 30mm (hexagonal shank drill bit)2CáiNhư trên
90Mũi khoan HSS1CáiNhư trên
91Ống ghen co nhiệt hạ áp5mNhư trên
92Ống ghen co nhiệt hạ áp5mNhư trên
93Ống ghen co nhiệt hạ áp5mNhư trên
94Sơn chống gỉ37kgNhư trên
95Sơn chống gỉ4kgNhư trên
96Sơn chống gỉ epoxy4kgNhư trên
97Sơn dầu màu đen3kgNhư trên
98Sơn dầu màu sữa9kgNhư trên
99Sơn dầu màu xanh23kgNhư trên
100Sơn dầu màu xanh1kgNhư trên
101Sơn đỏ72KgNhư trên
102Sơn xịt5BìnhNhư trên
103Biển cáp40CáiNhư trên
104Bột Canxi Hypocholorite Ca(ClO)25kgNhư trên
105Đất chống chuột33KgNhư trên
106Nhựa đường20kgNhư trên
107Cát1,2m3Như trên
108Đá dăm1m3Như trên
109Đá granit ốp bệ bơm10m2Như trên
110Xi măng PC40600kgNhư trên
111Dầu diesel9LítNhư trên
112Cồn công nghiệp17LítNhư trên
113Băng dính cách điện28CuộnNhư trên
114Băng tan13CuộnNhư trên
115Bút viết ghen11CáiNhư trên
116Bút xóa3CáiNhư trên
117Chổi đánh gỉ33CáiNhư trên
118Chổi quét sơn20CáiNhư trên
119Chổi quét sơn44CáiNhư trên
120Dây thít cáp 150mm5TúiNhư trên
121Dây thít cáp 200mm2TúiNhư trên
122Dây thít cáp 250mm5TúiNhư trên
123Dây thít cáp 300mm5TúiNhư trên
124Găng tay cao su3ĐôiNhư trên
125Găng tay đa dụng40ĐôiNhư trên
126Găng tay đa dụng40ĐôiNhư trên
127Găng tay sợi25đôiNhư trên
128Găng tay vải6ĐôiNhư trên
129Giấy nhám7TờNhư trên
130Giấy nhám mịn25TờNhư trên
131Giẻ lau sạch47kgNhư trên
132Khẩu trang than hoạt tính26CáiNhư trên
133Pin 9V1CáiNhư trên
134Pin tiểu AA2ĐôiNhư trên
135Tắc kê nở nhựa 5 kèm vít150BộNhư trên
136Túi ni lon, bao tải (đựng giẻ bẩn)4BộNhư trên
137Vải phin trắng55mNhư trên
138Xà phòng2,5kgNhư trên
139Áp tô mát2CáiNhư trên
140Áp tô mát1CáiNhư trên
141Áp tô mát1CáiNhư trên
142Bình Ắc quy2CáiNhư trên
143Bình Ắc quy2CáiNhư trên
144Bộ biến đổi nguồn1BộNhư trên
145Bộ đèn chiếu sáng tủ2BộNhư trên
146Cảm biến báo cháy nhiệt9CáiNhư trên
147Cảm biến báo khói quang điện43CáiNhư trên
148Chuông báo1CáiNhư trên
149Nút ấn báo cháy6CáiNhư trên
150Cáp nhiệt300mNhư trên
151Card giám sát kênh báo cháy1CáiNhư trên
152Card giám sát kênh báo cháy1CáiNhư trên
153Module điều khiển thiết bị20CáiNhư trên
154Module giám sát trạng thái39CáiNhư trên
155Cầu đấu động cơ2CáiNhư trên
156Cầu đấu động cơ2CáiNhư trên
157Công tắc cửa tủ1CáiNhư trên
158Công tắc cửa tủ3CáiNhư trên
159Công tắc tơ2CáiNhư trên
160Công tắc tơ4CáiNhư trên
161Cút nối dây điện thẳng1CáiNhư trên
162Đèn chiếu sáng4BộNhư trên
163Đèn chiếu sáng tủ3CáiNhư trên
164Đèn tín hiệu màu xanh11CáiNhư trên
165Đèn tín hiệu màu đỏ29CáiNhư trên
166Đèn tín hiệu màu vàng17CáiNhư trên
167Đèn tín hiệu màu trắng13CáiNhư trên
168Động cơ bộ lọc1BộNhư trên
169Hộp nối cáp co nhiệt 0,4kV2bộNhư trên
170Khóa tủ điện1CáiNhư trên
171Khởi động mềm1BộNhư trên
172Khởi động mềm1CáiNhư trên
173Màn hình1CáiNhư trên
174Nút ấn màu đỏ6CáiNhư trên
175Nút ấn màu xanh6CáiNhư trên
176Rơ le lưu lượng4CáiNhư trên
177Rơ le nhiệt7CáiNhư trên
178Rơ le phao16CáiNhư trên
179Rơ le trung gian15CáiNhư trên
180Van điện từ2CáiNhư trên
181Dây điện70mNhư trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và cơ khí cho nhà máy điện hoặc trạm biến áp (kèm theo một trong các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->