Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị cho sửa chữa lớn danh mục Các trạm bơm thoát nước và danh mục Hệ thống PCCC nhà máy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị cho sửa chữa lớn danh mục Các trạm bơm thoát nước và danh mục Hệ thống PCCC nhà máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166055 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL tài sản cố định năm 2022 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 17:07:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,354,547,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và cơ khí cho nhà máy điện hoặc trạm biến áp (kèm theo một trong các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị cho sửa chữa lớn danh mục Các trạm bơm thoát nước và danh mục Hệ thống PCCC nhà máy năm 2022 Dự toán sửa chữa lớn năm 2022 - Danh mục Các trạm bơm thoát nước nhà máy và Hệ thống PCCC nhà máy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL tài sản cố định năm 2022 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan chứng minh nguồn gốc xuất xứ đối với các vật tư, thiết bị nhập khẩu; Test Report đối với các mục có số thứ tự từ 1 đến 22 (Các mục bơm, van, khớp nối); Hồ sơ, tem kiểm định của cơ quan chức năng đối với các mục có số thứ tự 22, 146 đến 149 (Vật tư thiết bị PCCC) và các mục 48 đến 50 (đồng hồ áp lực); chứng nhận chất lượng với các vật tư trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng đến kho của Công ty Thủy điện Tuyên Quang, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02072.214.348; Fax: 02073.980.919 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm trục đứng dẫn động điện | 2 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Van cổng điều khiển bằng tay Dn300 Pn16 | 1 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Van cổng Dn250 Pn10 điều khiển bằng tay | 2 | Cái | Như trên | ||
| 4 | Van cổng Dn125 Pn16 điều khiển bằng tay | 4 | Cái | Như trên | ||
| 5 | Van cổng điều khiển bằng tay Dn80 Pn16 | 1 | Cái | Như trên | ||
| 6 | Van cổng Dn25 Pn10 điều khiển bằng tay | 6 | Cái | Như trên | ||
| 7 | Van cổng Dn125 Pn16 điều khiển bằng điện | 4 | Cái | Như trên | ||
| 8 | Van cổng điều khiển bằng điện Dn80 Pn16 | 3 | Cái | Như trên | ||
| 9 | Van cổng Dn50 Pn10 điều khiển bằng điện | 2 | Cái | Như trên | ||
| 10 | Van 1 chiều cánh lật Dn250 Pn10 | 2 | Cái | Như trên | ||
| 11 | Van 1 chiều cánh lật Dn125 Pn16 | 2 | Cái | Như trên | ||
| 12 | Van 1 chiều cánh lật Dn100 Pn16 | 2 | Cái | Như trên | ||
| 13 | Van bướm điều khiển bằng tay Dn200, Pnmax16 | 18 | Cái | Như trên | ||
| 14 | Van bướm điều khiển bằng tay Dn100 Pn16 | 4 | Cái | Như trên | ||
| 15 | Van bướm điều khiển bằng tay (thao tác nhanh) Dn100 Pn10/ 16 | 4 | Cái | Như trên | ||
| 16 | Van bướm điều khiển bằng tay Dn80, Pnmax16 | 3 | Cái | Như trên | ||
| 17 | Khớp nối ống điều chỉnh được chiều dài tháo rời (Dismantling Joint) Dn300, Pn16 | 1 | Cái | Như trên | ||
| 18 | Khớp nối mềm Dn250 | 2 | Cái | Như trên | ||
| 19 | Khớp nối mềm Dn100, Pn16 | 4 | Cái | Như trên | ||
| 20 | Khớp nối mềm Dn100, Pn10 | 4 | Cái | Như trên | ||
| 21 | Khớp nối mềm Dn65, Pn16 | 3 | Cái | Như trên | ||
| 22 | Máy bơm nước chữa cháy di động | 2 | Cái | Như trên | ||
| 23 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Như trên | ||
| 24 | Bản mã thép | 4 | Cái | Như trên | ||
| 25 | Ống thép Dn250 | 4 | m | Như trên | ||
| 26 | Ống thép Dn200 | 1 | m | Như trên | ||
| 27 | Ống thép Dn50 | 30 | m | Như trên | ||
| 28 | Ống thép Dn25 | 10 | m | Như trên | ||
| 29 | Ống thép mạ kẽm Dn80 | 6 | m | Như trên | ||
| 30 | Đoạn ống + bích thép không rỉ SUS304 Dn80 | 1 | Cái | Như trên | ||
| 31 | Đoạn Ống thép mạ kẽm Dn40 | 15 | Đoạn | Như trên | ||
| 32 | Ống ruột gà lõi thép bọc Inox 304 | 15 | m | Như trên | ||
| 33 | Lập là | 2 | m | Như trên | ||
| 34 | Thép Ф8 | 10 | Kg | Như trên | ||
| 35 | Bulong Inox | 30 | Bộ | Như trên | ||
| 36 | Bu lông nở inox | 10 | Bộ | Như trên | ||
| 37 | Bu lông, ê cu Inox | 8 | Bộ | Như trên | ||
| 38 | Đai treo ống Omega | 70 | Cái | Như trên | ||
| 39 | Đai treo ống Omega | 40 | Cái | Như trên | ||
| 40 | Phôi bạc đồng | 1 | Cái | Như trên | ||
| 41 | Thanh ren Ramset | 8 | Bộ | Như trên | ||
| 42 | Vòng bi | 4 | Cái | Như trên | ||
| 43 | Vòng bi | 6 | Cái | Như trên | ||
| 44 | Vòng bi | 4 | Cái | Như trên | ||
| 45 | Vòng bi | 4 | Cái | Như trên | ||
| 46 | Vòng bi | 1 | Vòng | Như trên | ||
| 47 | Dây cu roa | 2 | Dây | Như trên | ||
| 48 | Đồng hồ áp lực | 5 | Cái | Như trên | ||
| 49 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | Như trên | ||
| 50 | Đồng hồ áp lực | 6 | Cái | Như trên | ||
| 51 | Tôn tấm dày 2mm | 2 | tấm | Như trên | ||
| 52 | Tôn tấm dày 2mm | 2 | tấm | Như trên | ||
| 53 | Tôn tấm dày 2mm | 2 | tấm | Như trên | ||
| 54 | Tôn tấm dày 2mm | 1 | tấm | Như trên | ||
| 55 | Que hàn N46 | 35 | kg | Như trên | ||
| 56 | Que hàn Inox | 5 | Kg | Như trên | ||
| 57 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt Ф2 | 6 | m | Như trên | ||
| 58 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt Ф3 | 2,5 | m | Như trên | ||
| 59 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu Ф4 | 10 | m | Như trên | ||
| 60 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu Ф6 | 15 | m | Như trên | ||
| 61 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt Ф12 | 10 | m | Như trên | ||
| 62 | Cao su tấm NBR chịu dầu, chịu nhiệt, dày 04mm | 16 | m2 | Như trên | ||
| 63 | Cao su tấm NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 10mm | 5 | m | Như trên | ||
| 64 | Phớt bơm dầu | 3 | Cái | Như trên | ||
| 65 | Phớt chắn nước | 2 | Cái | Như trên | ||
| 66 | Phớt chắn nước | 4 | Cái | Như trên | ||
| 67 | Bìa amiăng | 1,4 | m2 | Như trên | ||
| 68 | Tết chèn | 1,5 | kg | Như trên | ||
| 69 | Tết chèn | 0,4 | kg | Như trên | ||
| 70 | Bảo ôn dạng tấm | 3 | Tấm | Như trên | ||
| 71 | Băng dính bảo ôn | 5 | Cuộn | Như trên | ||
| 72 | Băng quấn bảo ôn màu đỏ | 40 | Cuộn | Như trên | ||
| 73 | Keo dán tấm bảo ôn | 2 | Thùng | Như trên | ||
| 74 | Bộ dụng cụ chuyên dụng cho thi công ống bảo ôn | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 75 | Súng bơm hóa chất Ramset G5 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 76 | Hóa chất cấy thép Ramset G5 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Như trên | ||
| 77 | Clay dán gioăng | 2 | Hộp | Như trên | ||
| 78 | Clay dán gioăng | 1 | Hộp | Như trên | ||
| 79 | Keo dán gioăng | 2 | Tuýp | Như trên | ||
| 80 | Keo thay thế gioăng | 7 | Tuýp | Như trên | ||
| 81 | Hộp xịt RP7 | 3 | Hộp | Như trên | ||
| 82 | Hộp xịt RP7 | 9 | Hộp | Như trên | ||
| 83 | Keo 502 | 10 | Lọ | Như trên | ||
| 84 | Mỡ vòng bi | 0,8 | kg | Như trên | ||
| 85 | Mũi khoan bê tông | 1 | Cái | Như trên | ||
| 86 | Mũi khoan bê tông | 4 | Cái | Như trên | ||
| 87 | Mũi khoan bê tông | 4 | Cái | Như trên | ||
| 88 | Mũi khoan bê tông | 4 | Cái | Như trên | ||
| 89 | Mũi khoan bê tông chuôi lục giác xuyên thép 30mm (hexagonal shank drill bit) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 90 | Mũi khoan HSS | 1 | Cái | Như trên | ||
| 91 | Ống ghen co nhiệt hạ áp | 5 | m | Như trên | ||
| 92 | Ống ghen co nhiệt hạ áp | 5 | m | Như trên | ||
| 93 | Ống ghen co nhiệt hạ áp | 5 | m | Như trên | ||
| 94 | Sơn chống gỉ | 37 | kg | Như trên | ||
| 95 | Sơn chống gỉ | 4 | kg | Như trên | ||
| 96 | Sơn chống gỉ epoxy | 4 | kg | Như trên | ||
| 97 | Sơn dầu màu đen | 3 | kg | Như trên | ||
| 98 | Sơn dầu màu sữa | 9 | kg | Như trên | ||
| 99 | Sơn dầu màu xanh | 23 | kg | Như trên | ||
| 100 | Sơn dầu màu xanh | 1 | kg | Như trên | ||
| 101 | Sơn đỏ | 72 | Kg | Như trên | ||
| 102 | Sơn xịt | 5 | Bình | Như trên | ||
| 103 | Biển cáp | 40 | Cái | Như trên | ||
| 104 | Bột Canxi Hypocholorite Ca(ClO)2 | 5 | kg | Như trên | ||
| 105 | Đất chống chuột | 33 | Kg | Như trên | ||
| 106 | Nhựa đường | 20 | kg | Như trên | ||
| 107 | Cát | 1,2 | m3 | Như trên | ||
| 108 | Đá dăm | 1 | m3 | Như trên | ||
| 109 | Đá granit ốp bệ bơm | 10 | m2 | Như trên | ||
| 110 | Xi măng PC40 | 600 | kg | Như trên | ||
| 111 | Dầu diesel | 9 | Lít | Như trên | ||
| 112 | Cồn công nghiệp | 17 | Lít | Như trên | ||
| 113 | Băng dính cách điện | 28 | Cuộn | Như trên | ||
| 114 | Băng tan | 13 | Cuộn | Như trên | ||
| 115 | Bút viết ghen | 11 | Cái | Như trên | ||
| 116 | Bút xóa | 3 | Cái | Như trên | ||
| 117 | Chổi đánh gỉ | 33 | Cái | Như trên | ||
| 118 | Chổi quét sơn | 20 | Cái | Như trên | ||
| 119 | Chổi quét sơn | 44 | Cái | Như trên | ||
| 120 | Dây thít cáp 150mm | 5 | Túi | Như trên | ||
| 121 | Dây thít cáp 200mm | 2 | Túi | Như trên | ||
| 122 | Dây thít cáp 250mm | 5 | Túi | Như trên | ||
| 123 | Dây thít cáp 300mm | 5 | Túi | Như trên | ||
| 124 | Găng tay cao su | 3 | Đôi | Như trên | ||
| 125 | Găng tay đa dụng | 40 | Đôi | Như trên | ||
| 126 | Găng tay đa dụng | 40 | Đôi | Như trên | ||
| 127 | Găng tay sợi | 25 | đôi | Như trên | ||
| 128 | Găng tay vải | 6 | Đôi | Như trên | ||
| 129 | Giấy nhám | 7 | Tờ | Như trên | ||
| 130 | Giấy nhám mịn | 25 | Tờ | Như trên | ||
| 131 | Giẻ lau sạch | 47 | kg | Như trên | ||
| 132 | Khẩu trang than hoạt tính | 26 | Cái | Như trên | ||
| 133 | Pin 9V | 1 | Cái | Như trên | ||
| 134 | Pin tiểu AA | 2 | Đôi | Như trên | ||
| 135 | Tắc kê nở nhựa 5 kèm vít | 150 | Bộ | Như trên | ||
| 136 | Túi ni lon, bao tải (đựng giẻ bẩn) | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 137 | Vải phin trắng | 55 | m | Như trên | ||
| 138 | Xà phòng | 2,5 | kg | Như trên | ||
| 139 | Áp tô mát | 2 | Cái | Như trên | ||
| 140 | Áp tô mát | 1 | Cái | Như trên | ||
| 141 | Áp tô mát | 1 | Cái | Như trên | ||
| 142 | Bình Ắc quy | 2 | Cái | Như trên | ||
| 143 | Bình Ắc quy | 2 | Cái | Như trên | ||
| 144 | Bộ biến đổi nguồn | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 145 | Bộ đèn chiếu sáng tủ | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 146 | Cảm biến báo cháy nhiệt | 9 | Cái | Như trên | ||
| 147 | Cảm biến báo khói quang điện | 43 | Cái | Như trên | ||
| 148 | Chuông báo | 1 | Cái | Như trên | ||
| 149 | Nút ấn báo cháy | 6 | Cái | Như trên | ||
| 150 | Cáp nhiệt | 300 | m | Như trên | ||
| 151 | Card giám sát kênh báo cháy | 1 | Cái | Như trên | ||
| 152 | Card giám sát kênh báo cháy | 1 | Cái | Như trên | ||
| 153 | Module điều khiển thiết bị | 20 | Cái | Như trên | ||
| 154 | Module giám sát trạng thái | 39 | Cái | Như trên | ||
| 155 | Cầu đấu động cơ | 2 | Cái | Như trên | ||
| 156 | Cầu đấu động cơ | 2 | Cái | Như trên | ||
| 157 | Công tắc cửa tủ | 1 | Cái | Như trên | ||
| 158 | Công tắc cửa tủ | 3 | Cái | Như trên | ||
| 159 | Công tắc tơ | 2 | Cái | Như trên | ||
| 160 | Công tắc tơ | 4 | Cái | Như trên | ||
| 161 | Cút nối dây điện thẳng | 1 | Cái | Như trên | ||
| 162 | Đèn chiếu sáng | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 163 | Đèn chiếu sáng tủ | 3 | Cái | Như trên | ||
| 164 | Đèn tín hiệu màu xanh | 11 | Cái | Như trên | ||
| 165 | Đèn tín hiệu màu đỏ | 29 | Cái | Như trên | ||
| 166 | Đèn tín hiệu màu vàng | 17 | Cái | Như trên | ||
| 167 | Đèn tín hiệu màu trắng | 13 | Cái | Như trên | ||
| 168 | Động cơ bộ lọc | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 169 | Hộp nối cáp co nhiệt 0,4kV | 2 | bộ | Như trên | ||
| 170 | Khóa tủ điện | 1 | Cái | Như trên | ||
| 171 | Khởi động mềm | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 172 | Khởi động mềm | 1 | Cái | Như trên | ||
| 173 | Màn hình | 1 | Cái | Như trên | ||
| 174 | Nút ấn màu đỏ | 6 | Cái | Như trên | ||
| 175 | Nút ấn màu xanh | 6 | Cái | Như trên | ||
| 176 | Rơ le lưu lượng | 4 | Cái | Như trên | ||
| 177 | Rơ le nhiệt | 7 | Cái | Như trên | ||
| 178 | Rơ le phao | 16 | Cái | Như trên | ||
| 179 | Rơ le trung gian | 15 | Cái | Như trên | ||
| 180 | Van điện từ | 2 | Cái | Như trên | ||
| 181 | Dây điện | 70 | m | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và cơ khí cho nhà máy điện hoặc trạm biến áp (kèm theo một trong các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi